Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm năm 2026-2027 tại Trung tâm Y tế khu vực Liên Chiểu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600010708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LIÊN CHIỂU |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm năm 2026-2027 tại Trung tâm Y tế khu vực Liên Chiểu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500293900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 22,169,662,889 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500545428 - Phim X-quang (35x43cm) | 350,000,000 | 250.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 87.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 2 | PP2500545429 - Phim X-quang y tế (35x43cm) | 350,000,000 | 250.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 87.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 3 | PP2500545430 - Phim X-Quang 25x30 cm | 5,775,000,000 | 4.125.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.443.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 4 | PP2500545431 - Hóa chất xét nghiệm điện giải | 362,600,000 | 259.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 90.650.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 5 | PP2500545432 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học XP-100 | 1,599,917,025 | 1.142.797.875 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 399.979.257 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 6 | PP2500545433 - Hóa chất HbA1c | 852,607,203 | 609.005.145 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 213.151.801 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 7 | PP2500545434 - Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm | 166,308,000 | 118.791.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 41.577.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 8 | PP2500545435 - Hóa chất máy sinh hóa BX 4000 | 2,216,873,966 | 1.583.481.405 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 554.218.492 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 9 | PP2500545436 - Sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm Glucose mao mạch | 230,142,000 | 164.387.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 57.535.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 10 | PP2500545437 - Huyết Thanh mẫu | 18,671,000 | 13.336.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.667.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 11 | PP2500545438 - Anti D IgG | 7,380,000 | 5.271.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.845.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 12 | PP2500545439 - Que thử nước tiểu | 17,400,000 | 12.428.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.350.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 13 | PP2500545440 - Test nước tiểu | 162,000,000 | 115.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 40.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 14 | PP2500545441 - Test nhanh HBsAg | 68,376,000 | 48.840.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 17.094.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 15 | PP2500545442 - Test nhanh Chlamydia | 3,465,000 | 2.475.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 866.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 16 | PP2500545443 - Test nhanh Rubella virus Ab | 16,875,000 | 12.053.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.218.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 17 | PP2500545444 - Test nhanh Morphin | 3,307,500 | 2.362.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 826.875 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 18 | PP2500545445 - Test nhanh NS1Ag | 637,632,000 | 455.451.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 159.408.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 19 | PP2500545446 - Test nhanh phát hiện kháng thể Virus Dengue (IGG/IGM) | 65,811,250 | 47.008.036 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 16.452.813 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 20 | PP2500545447 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV | 76,869,750 | 54.906.965 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 19.217.438 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 21 | PP2500545448 - Test nhanh HCV Ab | 35,640,000 | 25.457.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 8.910.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 22 | PP2500545449 - Que thử thai | 25,000,000 | 17.857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 23 | PP2500545450 - Test nhanh HbeAg | 6,300,000 | 4.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.575.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 24 | PP2500545451 - Test nhanh HAV IgM | 21,000,000 | 15.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 25 | PP2500545452 - Test nhanh HEV Ab | 10,450,000 | 7.464.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.612.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 26 | PP2500545453 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 6,300,000 | 4.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.575.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 27 | PP2500545454 - Thuốc thử xét nghiệm RF | 7,290,000 | 5.207.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.822.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 28 | PP2500545455 - Test nhanh HBsAb | 1,680,000 | 1.200.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 420.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 29 | PP2500545456 - Test xét nghiệm ASO | 2,080,000 | 1.485.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 520.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 30 | PP2500545457 - Test ma túy 5 trong 1 | 319,200,000 | 228.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 79.800.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 31 | PP2500545458 - Test thử phát hiện vi khuẩn H.pylori | 192,000,000 | 137.142.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 48.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 32 | PP2500545459 - Tréponema pallidumtest nhanh | 54,337,500 | 38.812.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.584.375 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 33 | PP2500545460 - Influenzavirus A, B test nhanh | 86,505,000 | 61.789.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 21.626.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 34 | PP2500545461 - Thẻ xét nghiệm khí máu | 171,108,000 | 122.220.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 42.777.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 35 | PP2500545462 - Cement trám răng | 54,000,000 | 38.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 36 | PP2500545463 - Keo dán nha khoa 02 bước | 23,760,000 | 16.971.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.940.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 37 | PP2500545464 - Composite đặc | 21,600,000 | 15.428.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.400.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 38 | PP2500545465 - Chất trám bít ống tủy | 28,800,000 | 20.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.200.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 39 | PP2500545466 - Mũi khoan nha khoa | 30,600,000 | 21.857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.650.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 40 | PP2500545467 - Mũi nạo ngà | 3,626,644 | 2.590.460 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 906.661 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 41 | PP2500545468 - Kim khoan răng thiết diện tam giác | 17,799,600 | 12.714.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.449.900 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 42 | PP2500545469 - Kim khoan răng thiết diện tròn | 3,880,080 | 2.771.486 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 970.020 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 43 | PP2500545470 - Kim khoan răng thiết diện vuông | 19,920,000 | 14.228.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.980.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 44 | PP2500545471 - Giấy lau sát trùng | 7,163,200 | 5.116.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.790.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 45 | PP2500545472 - Dung dịch bơm rửa tủy | 13,600,000 | 9.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.400.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 46 | PP2500545473 - Composite lỏng | 2,915,000 | 2.082.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 728.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 47 | PP2500545474 - Mặt gương nha khoa | 6,125,000 | 4.375.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.531.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 48 | PP2500545475 - Vật liệu soi mòn nha khoa | 6,160,000 | 4.400.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.540.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 49 | PP2500545476 - Hợp chất bôi trơn ống tủy | 3,300,000 | 2.357.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 825.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 50 | PP2500545477 - Keo dán nha khoa 01 bước | 6,000,000 | 4.285.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 51 | PP2500545478 - Calcium Hydroxide | 1,080,000 | 771.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 270.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 52 | PP2500545479 - Kim nha khoa | 12,800,000 | 9.142.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.200.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 53 | PP2500545480 - Cone phụ B | 5,200,000 | 3.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 54 | PP2500545481 - Mũi khoan tay chậm (nha khoa) | 1,074,000 | 767.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 268.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 55 | PP2500545482 - Chất trám tạm | 1,320,000 | 942.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 330.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 56 | PP2500545483 - Cone chính nha khoa | 4,000,000 | 2.857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 57 | PP2500545484 - Dầu tra tay khoan nha khoa | 1,160,000 | 828.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 290.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 58 | PP2500545485 - Eugenol nha khoa | 1,100,000 | 785.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 275.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 59 | PP2500545486 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy | 4,500,000 | 3.214.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 60 | PP2500545487 - Chỉ co nướu | 5,500,000 | 3.928.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.375.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 61 | PP2500545488 - Oxit kẽm | 880,000 | 628.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 220.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 62 | PP2500545489 - Cọ quét keo | 2,940,000 | 2.100.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 735.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 63 | PP2500545490 - Mũi đánh bóng nha khoa | 7,524,000 | 5.374.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.881.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 64 | PP2500545491 - Giấy cắn | 1,275,840 | 911.315 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 318.960 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 65 | PP2500545492 - Trâm gai | 2,666,600 | 1.904.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 666.650 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 66 | PP2500545493 - Mũi khoan mở cửa gate | 1,366,653 | 976.181 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 341.664 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 67 | PP2500545494 - chất tan/làm mềm côn | 440,000 | 314.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 110.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 68 | PP2500545495 - chỉ nha khoa | 300,000 | 214.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 75.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 69 | PP2500545496 - Gel tê bôi | 1,080,000 | 771.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 270.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 70 | PP2500545497 - Đai trám kim loại | 3,000,000 | 2.142.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 71 | PP2500545498 - Ống hút nước bọt | 14,927,000 | 10.662.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.731.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 72 | PP2500545499 - Chất diệt tủy nha khoa | 1,500,000 | 1.071.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 375.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 73 | PP2500545500 - Chất sát trùng ống tủy | 530,000 | 378.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 132.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 74 | PP2500545501 - Vật liệu cầm máu nha khoa | 3,528,000 | 2.520.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 882.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 75 | PP2500545502 - Sò đánh bóng | 106,000 | 75.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 26.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 76 | PP2500545503 - Canxi quang trùng hợp | 1,178,000 | 841.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 294.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 77 | PP2500545504 - Dụng cụ lèn ngang ống tủy B | 3,888,800 | 2.777.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 972.200 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 78 | PP2500545505 - Mũi phẫu thuật cắt răng khôn hoặc cắt xương ổ răng tay nhanh | 7,488,000 | 5.348.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.872.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 79 | PP2500545506 - Chêm gỗ nha khoa | 600,000 | 428.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 150.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 80 | PP2500545507 - Dây thép không gỉ nha khoa | 1,488,000 | 1.062.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 372.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 81 | PP2500545508 - Đai thắt lưng | 13,200,000 | 9.428.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 82 | PP2500545509 - Đai xương đòn | 6,975,000 | 4.982.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.743.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 83 | PP2500545510 - Nẹp cẳng tay | 4,500,000 | 3.214.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 84 | PP2500545511 - Nẹp chống Xoay dài | 8,190,000 | 5.850.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.047.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 85 | PP2500545512 - Nẹp chống Xoay ngắn | 5,445,000 | 3.889.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.361.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 86 | PP2500545513 - Băng cố định khớp vai | 1,885,000 | 1.346.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 471.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 87 | PP2500545514 - Nẹp cánh tay | 3,564,000 | 2.545.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 891.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 88 | PP2500545515 - Nẹp đêm ngắn | 10,725,000 | 7.660.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.681.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 89 | PP2500545516 - Nẹp bản nhỏ | 12,000,000 | 8.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 90 | PP2500545517 - Nẹp cổ cứng | 2,024,000 | 1.445.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 506.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 91 | PP2500545518 - Nẹp cổ mềm | 1,085,000 | 775.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 271.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 92 | PP2500545519 - Băng thun khuỷu tay | 1,520,000 | 1.085.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 380.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 93 | PP2500545520 - Nẹp bóng chày | 979,000 | 699.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 244.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 94 | PP2500545521 - Bột bó | 195,800,000 | 139.857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 48.950.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 95 | PP2500545522 - Nẹp máng cánh tay | 820,000 | 585.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 205.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 96 | PP2500545523 - Nẹp máng đùi | 630,000 | 450.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 157.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 97 | PP2500545524 - Nẹp đêm dài | 7,820,000 | 5.585.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.955.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 98 | PP2500545525 - Nẹp Iselin | 1,100,000 | 785.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 275.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 99 | PP2500545526 - Nẹp gối H3 | 11,550,000 | 8.250.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.887.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 100 | PP2500545527 - Túi treo tay H2 (S,M,L,XL) | 418,000 | 298.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 104.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 101 | PP2500545528 - Đai quấn cổ chân | 455,000 | 325.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 113.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 102 | PP2500545529 - Băng thun gối | 3,230,000 | 2.307.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 807.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 103 | PP2500545530 - Vít xốp đường kính | 1,200,000 | 857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 104 | PP2500545531 - Đinh Kít-ne | 10,530,000 | 7.521.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.632.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 105 | PP2500545532 - Vít xương cứng | 9,660,000 | 6.900.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.415.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 106 | PP2500545533 - Nẹp mini 8 lỗ thẳng | 16,000,000 | 11.428.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 107 | PP2500545534 - Nẹp mini 16 lỗ thẳng | 16,500,000 | 11.785.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 108 | PP2500545535 - Vít mini đường kính 2.0 | 64,400,000 | 46.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 16.100.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 109 | PP2500545536 - Nẹp khóa xương đòn có móc | 31,800,000 | 22.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.950.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 110 | PP2500545537 - Nẹp khóa xương đòn chữ S | 31,800,000 | 22.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.950.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 111 | PP2500545538 - Vít khóa tự taro 3.5 mm dài 16mm | 19,200,000 | 13.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.800.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 112 | PP2500545539 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 166,750,000 | 119.107.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 41.687.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 113 | PP2500545540 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế | 60,558,540 | 43.256.100 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 15.139.635 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 114 | PP2500545541 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ phẫu thuật nội soi | 23,040,000 | 16.457.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.760.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 115 | PP2500545542 - Dung dịch tiền khử khuẩn, tẩy rửa dụng cụ. | 63,720,000 | 45.514.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 15.930.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 116 | PP2500545543 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 16,500,000 | 11.785.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 117 | PP2500545544 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị y tế | 11,542,320 | 8.244.515 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.885.580 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 118 | PP2500545545 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, dùng cho dụng cụ nội soi tiêu hóa. | 46,800,000 | 33.428.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 11.700.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 119 | PP2500545546 - Dung dịch tẩy rỉ sét | 28,000,000 | 20.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 120 | PP2500545547 - Găng tay khám có bột | 267,873,900 | 191.338.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 66.968.475 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 121 | PP2500545548 - Găng tay khám không bột | 36,978,480 | 26.413.200 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 9.244.620 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 122 | PP2500545549 - Găng phẫu thuật vô trùng các cỡ | 226,608,140 | 161.862.958 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 56.652.035 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 123 | PP2500545550 - Găng sản khoa | 2,184,000 | 1.560.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 546.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 124 | PP2500545551 - Bông gạc 8cmx10cm | 61,134,780 | 43.667.700 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 15.283.695 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 125 | PP2500545552 - Bông mỡ | 9,075,000 | 6.482.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.268.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 126 | PP2500545553 - Bông gạc 10cmx20cm | 21,535,200 | 15.382.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.383.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 127 | PP2500545554 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang tiệt trùng | 1,089,396,000 | 778.140.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 272.349.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 128 | PP2500545555 - Bông hút nước cắt miếng | 92,812,500 | 66.294.643 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 23.203.125 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 129 | PP2500545556 - Bông thay băng | 79,705,000 | 56.932.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 19.926.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 130 | PP2500545557 - Bông y tế thấm nước | 35,625,000 | 25.446.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 8.906.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 131 | PP2500545558 - gạc phẫu thuật tiệt trùng 5x6,5cm | 6,262,900 | 4.473.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.565.725 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 132 | PP2500545559 - Gạc hút nước | 45,915,275 | 32.796.625 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 11.478.819 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 133 | PP2500545560 - Gạc dẫn lưu | 4,727,000 | 3.376.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.181.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 134 | PP2500545561 - gạc phẫu thuật tiệt trùng5x5cm | 2,191,700 | 1.565.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 547.925 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 135 | PP2500545562 - Băng cuộn vải | 11,943,750 | 8.531.250 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.985.938 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 136 | PP2500545563 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6 lớp vô trùng cản quang | 1,174,500 | 838.929 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 293.625 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 137 | PP2500545564 - Băng thun | 61,504,037 | 43.931.455 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 15.376.010 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 138 | PP2500545565 - Băng dính | 236,726,820 | 169.090.586 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 59.181.705 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 139 | PP2500545566 - Băng keo cuộn | 63,750,060 | 45.535.758 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 15.937.515 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 140 | PP2500545567 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 (nylon) | 78,023,000 | 55.730.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 19.505.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 141 | PP2500545568 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Số 4/0) (Chỉ nylon) | 55,198,000 | 39.427.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.799.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 142 | PP2500545569 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 (nylon) | 29,408,000 | 21.005.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.352.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 143 | PP2500545570 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 1/0 | 21,120,000 | 15.085.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.280.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 144 | PP2500545571 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 2/0 | 20,000,000 | 14.285.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 145 | PP2500545572 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 3/0 | 54,368,000 | 38.834.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.592.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 146 | PP2500545573 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 4/0 | 11,680,000 | 8.342.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.920.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 147 | PP2500545574 - Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 5-0 | 996,000 | 711.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 249.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 148 | PP2500545575 - Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 6-0 | 2,136,000 | 1.525.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 534.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 149 | PP2500545576 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (2/0) (Polypropylene) | 4,800,000 | 3.428.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.200.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 150 | PP2500545577 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (3/0) (Polypropylene) | 25,950,000 | 18.535.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.487.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 151 | PP2500545578 - Chỉ tổng hợp không tan số 10/0 | 14,880,000 | 10.628.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.720.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 152 | PP2500545579 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp số5/0 | 641,550 | 458.250 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 160.388 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 153 | PP2500545580 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp 6/0 | 3,792,600 | 2.709.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 948.150 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 154 | PP2500545581 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 (chỉ lụa silk) | 63,000 | 45.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 15.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 155 | PP2500545582 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 (chỉ lụa silk) | 90,720 | 64.800 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 22.680 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 156 | PP2500545583 - Chỉ tan tự nhiên số 1/0 | 6,335,000 | 4.525.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.583.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 157 | PP2500545584 - Chỉ tan tự nhiên số 2/0 | 32,256,000 | 23.040.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 8.064.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 158 | PP2500545585 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0 | 28,743,000 | 20.530.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.185.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 159 | PP2500545586 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0 | 16,965,000 | 12.117.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.241.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 160 | PP2500545587 - Chỉ thép | 27,619,200 | 19.728.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.904.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 161 | PP2500545588 - Bơm tiêm 1ml | 4,661,874 | 3.329.910 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.165.469 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 162 | PP2500545589 - Bơm tiêm 3ml | 109,009,320 | 77.863.800 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 27.252.330 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 163 | PP2500545590 - Bơm tiêm 5ml | 167,122,998 | 119.373.570 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 41.780.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 164 | PP2500545591 - Bơm tiêm 10ml | 93,061,584 | 66.472.560 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 23.265.396 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 165 | PP2500545592 - Bơm tiêm 20ml | 26,481,000 | 18.915.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.620.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 166 | PP2500545593 - Bơm tiêm 50ml cho ăn | 185,000 | 132.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 46.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 167 | PP2500545594 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 50,803,200 | 36.288.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 12.700.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 168 | PP2500545595 - Kim khâu | 884,800 | 632.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 221.200 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 169 | PP2500545596 - Kim chích máu | 1,928,220 | 1.377.300 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 482.055 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 170 | PP2500545597 - Kim tiêm vô trùng | 27,426,540 | 19.590.386 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.856.635 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 171 | PP2500545598 - Kim cánh bướm | 17,760,960 | 12.686.400 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.440.240 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 172 | PP2500545599 - Kim châm cứu | 113,729,175 | 81.235.125 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 28.432.294 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 173 | PP2500545600 - Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống | 26,010,000 | 18.578.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.502.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 174 | PP2500545601 - Kim luồn tĩnh mạch thông thường | 766,500 | 547.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 191.625 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 175 | PP2500545602 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 496,116,000 | 354.368.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 124.029.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 176 | PP2500545603 - Dây truyền dịch 180cm | 366,168,000 | 261.548.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 91.542.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 177 | PP2500545604 - Dây truyền dịch 150cm | 12,304,000 | 8.788.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.076.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 178 | PP2500545605 - Dây nối bơm tiêm điện | 9,630,000 | 6.878.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.407.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 179 | PP2500545606 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 11,617,200 | 8.298.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.904.300 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 180 | PP2500545607 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 2,074,800 | 1.482.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 518.700 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 181 | PP2500545608 - Dây dẫn lưu | 352,000 | 251.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 88.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 182 | PP2500545609 - Dây hút dịch phẫu thuật | 10,815,000 | 7.725.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.703.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 183 | PP2500545610 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 4,586,400 | 3.276.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.146.600 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 184 | PP2500545611 - Sonde foley 2 nhánh các số | 13,786,500 | 9.847.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.446.625 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 185 | PP2500545612 - Dây hút nhớt các số | 970,200 | 693.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 242.550 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 186 | PP2500545613 - ống thông dạ dày | 884,400 | 631.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 221.100 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 187 | PP2500545614 - Sonde hậu môn các số | 75,600 | 54.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 18.900 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 188 | PP2500545615 - ống đặt nội khí quản có lò xo | 1,260,000 | 900.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 315.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 189 | PP2500545616 - Ống đặt nội khí quản không bóng các cỡ | 1,165,500 | 832.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 291.375 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 190 | PP2500545617 - Sonde nelaton | 1,274,000 | 910.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 318.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 191 | PP2500545618 - Khóa 3 chạc | 1,835,200 | 1.310.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 458.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 192 | PP2500545619 - Airway | 317,520 | 226.800 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 79.380 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 193 | PP2500545620 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở | 7,560,000 | 5.400.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.890.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 194 | PP2500545621 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 52,500,000 | 37.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 195 | PP2500545622 - Mask thanh quản | 6,720,000 | 4.800.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.680.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 196 | PP2500545623 - Dao đốt điện | 28,560,000 | 20.400.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.140.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 197 | PP2500545624 - Lưỡi dao mổ | 8,282,400 | 5.916.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.070.600 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 198 | PP2500545625 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo | 442,000,000 | 315.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 110.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 199 | PP2500545626 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm | 1,274,000 | 910.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 318.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 200 | PP2500545627 - Sond Penrose | 298,200 | 213.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 74.550 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 201 | PP2500545628 - Ghim cố định lưới thoát vị dùng trong nội soi | 74,500,000 | 53.214.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 18.625.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 202 | PP2500545629 - Vật liệu cầm máu | 6,720,025 | 4.800.018 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.680.007 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 203 | PP2500545630 - Miếng cầm máu mũi | 630,000 | 450.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 157.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 204 | PP2500545631 - Lưới điều trị thoát vị | 27,000,000 | 19.285.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 205 | PP2500545632 - Băng đeo tay bệnh nhân | 7,408,800 | 5.292.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.852.200 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 206 | PP2500545633 - Túi đựng camera | 4,030,000 | 2.878.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.007.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 207 | PP2500545634 - Kẹp rốn | 1,381,800 | 987.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 345.450 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 208 | PP2500545635 - Túi nước tiểu | 5,200,800 | 3.714.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.300.200 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 209 | PP2500545636 - Co nối máy thở | 3,444,000 | 2.460.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 861.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 210 | PP2500545637 - Bầu khí dung | 10,000,000 | 7.142.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 211 | PP2500545638 - Mask ambu (Mặt nạ giúp thở) | 13,566,000 | 9.690.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.391.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 212 | PP2500545639 - Mask gây mê | 275,000 | 196.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 68.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 213 | PP2500545640 - Túi dự trữ oxy | 756,000 | 540.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 189.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 214 | PP2500545641 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên | 4,200,000 | 3.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.050.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 215 | PP2500545642 - Mũi khoan xương 2,5 mm | 1,004,000 | 717.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 251.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 216 | PP2500545643 - Bóp bóng giúp thở | 27,300,000 | 19.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.825.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 217 | PP2500545644 - Băng cá nhân | 61,712,000 | 44.080.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 15.428.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 218 | PP2500545645 - Rọ treo ngón tay | 3,003,000 | 2.145.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 750.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 219 | PP2500545646 - Y cụ truyền máu | 4,906,000 | 3.504.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.226.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 220 | PP2500545647 - Đè lưỡi gỗ | 52,063,200 | 37.188.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.015.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 221 | PP2500545648 - Vòng tránh thai | 5,800,000 | 4.142.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.450.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 222 | PP2500545649 - Catheter tĩnh mạch rốn các số | 690,000 | 492.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 172.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 223 | PP2500545650 - Glucose tinh khiết | 5,175,000 | 3.696.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.293.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 224 | PP2500545651 - Mặt nạ thở khí dung | 96,390,000 | 68.850.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 24.097.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 225 | PP2500545652 - Mặt nạ oxy có túi dự trữ | 1,428,000 | 1.020.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 357.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 226 | PP2500545653 - Clip kẹp máu | 4,410,000 | 3.150.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.102.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 227 | PP2500545654 - Dụng cụ cắt bao quy đầu | 112,500,000 | 80.357.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 28.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 228 | PP2500545655 - Miếng dán Điện cực tim | 1,344,000 | 960.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 336.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 229 | PP2500545656 - Bóng đèn hồng ngoại | 900,000 | 642.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 225.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 230 | PP2500545657 - Bút đánh dấu vị trí phẫu thuật | 585,000 | 417.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 146.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 231 | PP2500545658 - Nẹp gỗ 40cm | 1,890,000 | 1.350.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 472.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 232 | PP2500545659 - Nẹp gỗ 120cm | 3,141,600 | 2.244.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 785.400 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 233 | PP2500545660 - Nẹp gỗ 80cm | 3,058,550 | 2.184.679 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 764.638 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 234 | PP2500545661 - Dây điện châm | 14,960,000 | 10.685.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.740.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 235 | PP2500545662 - Gạc Vaseline | 4,405,000 | 3.146.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.101.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 236 | PP2500545663 - Gel điện tim | 3,960,000 | 2.828.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 990.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 237 | PP2500545664 - Gel siêu âm | 28,854,000 | 20.610.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.213.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 238 | PP2500545665 - Gel bôi trơn | 4,342,000 | 3.101.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.085.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 239 | PP2500545666 - Khẩu trang y tế | 98,867,680 | 70.619.772 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 24.716.920 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 240 | PP2500545667 - Khẩu trang y tế phẫu thuật | 7,905,000 | 5.646.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.976.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 241 | PP2500545668 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 21,394,000 | 15.281.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.348.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 242 | PP2500545669 - Test lò hấp tiệt trùng | 46,280,000 | 33.057.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 11.570.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 243 | PP2500545670 - Viên khử khuẩn | 47,040,000 | 33.600.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 11.760.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 244 | PP2500545671 - CloraminB | 35,185,000 | 25.132.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 8.796.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 245 | PP2500545672 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 7,392,000 | 5.280.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.848.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 246 | PP2500545673 - Anti Human Globulin(AHG) | 5,390,000 | 3.850.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.347.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 247 | PP2500545674 - Hồng cầu mẫu | 65,612,100 | 46.865.786 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 16.403.025 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 248 | PP2500545675 - Thuốc nhuộm Giemsa | 5,200,000 | 3.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 249 | PP2500545676 - Acid acetic | 3,276,000 | 2.340.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 819.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 250 | PP2500545677 - Dung dịch Lugol | 21,840,000 | 15.600.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.460.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 251 | PP2500545678 - Túi đo lượng máu sau sinh | 5,594,400 | 3.996.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.398.600 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 252 | PP2500545679 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 15,176,000 | 10.840.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.794.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 253 | PP2500545680 - Ống hút dịch | 2,904,300 | 2.074.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 726.075 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 254 | PP2500545681 - Mũ trùm đầu | 15,147,000 | 10.819.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.786.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 255 | PP2500545682 - Vôi soda | 1,437,500 | 1.026.786 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 359.375 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 256 | PP2500545683 - lọ đựng phân | 2,200,000 | 1.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 550.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 257 | PP2500545684 - Ống nghiệm EDTA | 323,025,000 | 230.732.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 80.756.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 258 | PP2500545685 - Ống nghiệm heparin | 179,300,000 | 128.071.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 44.825.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 259 | PP2500545686 - Ống đựng mẫu nước tiểu | 87,500,000 | 62.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 21.875.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 260 | PP2500545687 - Ống nghiệm EDTA 0.5ml | 3,139,500 | 2.242.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 784.875 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 261 | PP2500545688 - Ống nghiệm Natri Citrate | 10,890,000 | 7.778.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.722.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 262 | PP2500545689 - Ống nghiệm nhựa có nút trắng không chống đông | 18,700,000 | 13.357.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.675.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 263 | PP2500545690 - Ống nghiệm serum | 13,692,000 | 9.780.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.423.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 264 | PP2500545691 - Ống nghiệm Natri Fluoride | 10,191,000 | 7.279.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.547.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 265 | PP2500545692 - Ống ly tâm Eppendorf | 1,872,000 | 1.337.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 468.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 266 | PP2500545693 - Ống nhỏ giọt 1ml | 590,000 | 421.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 147.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 267 | PP2500545694 - Giấy Parafilm | 1,320,000 | 942.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 330.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 268 | PP2500545695 - Đầu col xanh | 1,170,000 | 835.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 292.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 269 | PP2500545696 - Đầu col vàng | 3,600,000 | 2.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 900.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 270 | PP2500545697 - lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 3,404,760 | 2.431.972 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 851.190 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 271 | PP2500545698 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 552,500 | 394.643 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 138.125 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 272 | PP2500545699 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng | 8,004,000 | 5.717.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.001.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 273 | PP2500545700 - Lam kính | 10,592,000 | 7.565.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.648.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 274 | PP2500545701 - Lamen | 10,050,000 | 7.178.572 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.512.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 275 | PP2500545702 - Dây garo | 4,036,000 | 2.882.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.009.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 276 | PP2500545703 - Thuốc nhuộm xanh Cresyl | 4,500,000 | 3.214.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 277 | PP2500545704 - Dung dịch LISS | 4,055,000 | 2.896.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.013.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 278 | PP2500545705 - Bộ nhuộm lao | 14,300,000 | 10.214.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.575.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 279 | PP2500545706 - Dung dịch KOH | 5,200,000 | 3.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 280 | PP2500545707 - Cồn tuyệt đối. | 77,003,200 | 55.002.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 19.250.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 281 | PP2500545708 - Giấy lọc | 95,000 | 67.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 23.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 282 | PP2500545709 - Giấy lau kính hiển vi | 6,528,000 | 4.662.858 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.632.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 283 | PP2500545710 - Formaldehyde | 3,690,000 | 2.635.715 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 922.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 284 | PP2500545711 - Tăm bông | 1,012,500 | 723.215 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 253.125 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 285 | PP2500545712 - Giấy in nhiệt khổ 50mm | 5,439,000 | 3.885.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.359.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 286 | PP2500545713 - Giấy in sản khoa 150 mm x 90 mm x 15 mm | 4,620,000 | 3.300.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.155.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 287 | PP2500545714 - Giấy in kết quả siêu âm UPP-110S | 147,609,000 | 105.435.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 36.902.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 288 | PP2500545715 - Giấy điện tim 3 cần | 55,328,000 | 39.520.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.832.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 289 | PP2500545716 - Giấy in monitor sản khoa 151mm x 150mm | 44,100,000 | 31.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 11.025.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| 290 | PP2500545717 - Giấy in nhiệt máy theo dõi bệnh nhân | 3,600,000 | 2.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 900.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
Phim X-quang (35x43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500545428 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Phim X-quang y tế (35x43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500545429 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Phim X-Quang 25x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545430 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.443.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500545431 |
| Giá từng phần lô | 362,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học XP-100 |
|
| Mã phần lô | PP2500545432 |
| Giá từng phần lô | 1,599,917,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.797.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.979.257 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Hóa chất HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500545433 |
| Giá từng phần lô | 852,607,203 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.005.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.151.801 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2500545434 |
| Giá từng phần lô | 166,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Hóa chất máy sinh hóa BX 4000 |
|
| Mã phần lô | PP2500545435 |
| Giá từng phần lô | 2,216,873,966 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.583.481.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.218.492 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm Glucose mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500545436 |
| Giá từng phần lô | 230,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.387.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.535.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Huyết Thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500545437 |
| Giá từng phần lô | 18,671,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.336.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.667.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Anti D IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500545438 |
| Giá từng phần lô | 7,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500545439 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500545440 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500545441 |
| Giá từng phần lô | 68,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500545442 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh Rubella virus Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500545443 |
| Giá từng phần lô | 16,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.053.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500545444 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh NS1Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500545445 |
| Giá từng phần lô | 637,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.451.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh phát hiện kháng thể Virus Dengue (IGG/IGM) |
|
| Mã phần lô | PP2500545446 |
| Giá từng phần lô | 65,811,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.008.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.452.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500545447 |
| Giá từng phần lô | 76,869,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.906.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.217.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500545448 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Que thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2500545449 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh HbeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500545450 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500545451 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh HEV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500545452 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500545453 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2500545454 |
| Giá từng phần lô | 7,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.207.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test nhanh HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2500545455 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2500545456 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test ma túy 5 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500545457 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test thử phát hiện vi khuẩn H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500545458 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Tréponema pallidumtest nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500545459 |
| Giá từng phần lô | 54,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.584.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Influenzavirus A, B test nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500545460 |
| Giá từng phần lô | 86,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.789.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.626.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Thẻ xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500545461 |
| Giá từng phần lô | 171,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Cement trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500545462 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Keo dán nha khoa 02 bước |
|
| Mã phần lô | PP2500545463 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500545464 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chất trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500545465 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũi khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545466 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũi nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500545467 |
| Giá từng phần lô | 3,626,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 906.661 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim khoan răng thiết diện tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500545468 |
| Giá từng phần lô | 17,799,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.449.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim khoan răng thiết diện tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500545469 |
| Giá từng phần lô | 3,880,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.771.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim khoan răng thiết diện vuông |
|
| Mã phần lô | PP2500545470 |
| Giá từng phần lô | 19,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy lau sát trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500545471 |
| Giá từng phần lô | 7,163,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.116.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.790.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch bơm rửa tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500545472 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500545473 |
| Giá từng phần lô | 2,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.082.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545474 |
| Giá từng phần lô | 6,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.531.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vật liệu soi mòn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545475 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Hợp chất bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500545476 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Keo dán nha khoa 01 bước |
|
| Mã phần lô | PP2500545477 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500545478 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545479 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Cone phụ B |
|
| Mã phần lô | PP2500545480 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũi khoan tay chậm (nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2500545481 |
| Giá từng phần lô | 1,074,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chất trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500545482 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Cone chính nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545483 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dầu tra tay khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545484 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Eugenol nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545485 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Trâm đưa xi măng vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500545486 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500545487 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500545488 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2500545489 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũi đánh bóng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545490 |
| Giá từng phần lô | 7,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.374.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500545491 |
| Giá từng phần lô | 1,275,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 911.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2500545492 |
| Giá từng phần lô | 2,666,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũi khoan mở cửa gate |
|
| Mã phần lô | PP2500545493 |
| Giá từng phần lô | 1,366,653 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
chất tan/làm mềm côn |
|
| Mã phần lô | PP2500545494 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545495 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gel tê bôi |
|
| Mã phần lô | PP2500545496 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đai trám kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500545497 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500545498 |
| Giá từng phần lô | 14,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.662.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.731.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chất diệt tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545499 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chất sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500545500 |
| Giá từng phần lô | 530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545501 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500545502 |
| Giá từng phần lô | 106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Canxi quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500545503 |
| Giá từng phần lô | 1,178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dụng cụ lèn ngang ống tủy B |
|
| Mã phần lô | PP2500545504 |
| Giá từng phần lô | 3,888,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.777.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũi phẫu thuật cắt răng khôn hoặc cắt xương ổ răng tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500545505 |
| Giá từng phần lô | 7,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.348.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chêm gỗ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545506 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây thép không gỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545507 |
| Giá từng phần lô | 1,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đai thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500545508 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500545509 |
| Giá từng phần lô | 6,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.982.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500545510 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp chống Xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500545511 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp chống Xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500545512 |
| Giá từng phần lô | 5,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.889.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.361.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500545513 |
| Giá từng phần lô | 1,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500545514 |
| Giá từng phần lô | 3,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.545.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp đêm ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500545515 |
| Giá từng phần lô | 10,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.660.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.681.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500545516 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500545517 |
| Giá từng phần lô | 2,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.445.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500545518 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng thun khuỷu tay |
|
| Mã phần lô | PP2500545519 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2500545520 |
| Giá từng phần lô | 979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2500545521 |
| Giá từng phần lô | 195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp máng cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500545522 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp máng đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500545523 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp đêm dài |
|
| Mã phần lô | PP2500545524 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500545525 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp gối H3 |
|
| Mã phần lô | PP2500545526 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Túi treo tay H2 (S,M,L,XL) |
|
| Mã phần lô | PP2500545527 |
| Giá từng phần lô | 418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đai quấn cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500545528 |
| Giá từng phần lô | 455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500545529 |
| Giá từng phần lô | 3,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.307.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vít xốp đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2500545530 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đinh Kít-ne |
|
| Mã phần lô | PP2500545531 |
| Giá từng phần lô | 10,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.521.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500545532 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp mini 8 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500545533 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp mini 16 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500545534 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vít mini đường kính 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545535 |
| Giá từng phần lô | 64,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp khóa xương đòn có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500545536 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp khóa xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2500545537 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vít khóa tự taro 3.5 mm dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500545538 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500545539 |
| Giá từng phần lô | 166,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500545540 |
| Giá từng phần lô | 60,558,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.256.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.139.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500545541 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch tiền khử khuẩn, tẩy rửa dụng cụ. |
|
| Mã phần lô | PP2500545542 |
| Giá từng phần lô | 63,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500545543 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500545544 |
| Giá từng phần lô | 11,542,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.244.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.885.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, dùng cho dụng cụ nội soi tiêu hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2500545545 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch tẩy rỉ sét |
|
| Mã phần lô | PP2500545546 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Găng tay khám có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500545547 |
| Giá từng phần lô | 267,873,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.338.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.968.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Găng tay khám không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500545548 |
| Giá từng phần lô | 36,978,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.413.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.244.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Găng phẫu thuật vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500545549 |
| Giá từng phần lô | 226,608,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.862.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.652.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Găng sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500545550 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bông gạc 8cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545551 |
| Giá từng phần lô | 61,134,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.667.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.283.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500545552 |
| Giá từng phần lô | 9,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.482.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bông gạc 10cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545553 |
| Giá từng phần lô | 21,535,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.382.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.383.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500545554 |
| Giá từng phần lô | 1,089,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bông hút nước cắt miếng |
|
| Mã phần lô | PP2500545555 |
| Giá từng phần lô | 92,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.294.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.203.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bông thay băng |
|
| Mã phần lô | PP2500545556 |
| Giá từng phần lô | 79,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.932.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.926.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500545557 |
| Giá từng phần lô | 35,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.446.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.906.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
gạc phẫu thuật tiệt trùng 5x6,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545558 |
| Giá từng phần lô | 6,262,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.473.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.565.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gạc hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2500545559 |
| Giá từng phần lô | 45,915,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.796.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.478.819 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gạc dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500545560 |
| Giá từng phần lô | 4,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.376.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
gạc phẫu thuật tiệt trùng5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545561 |
| Giá từng phần lô | 2,191,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.565.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 547.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2500545562 |
| Giá từng phần lô | 11,943,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.985.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500545563 |
| Giá từng phần lô | 1,174,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2500545564 |
| Giá từng phần lô | 61,504,037 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.931.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.376.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng dính |
|
| Mã phần lô | PP2500545565 |
| Giá từng phần lô | 236,726,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.090.586 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.181.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500545566 |
| Giá từng phần lô | 63,750,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.535.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.937.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 (nylon) |
|
| Mã phần lô | PP2500545567 |
| Giá từng phần lô | 78,023,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.730.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.505.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Số 4/0) (Chỉ nylon) |
|
| Mã phần lô | PP2500545568 |
| Giá từng phần lô | 55,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.799.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 (nylon) |
|
| Mã phần lô | PP2500545569 |
| Giá từng phần lô | 29,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.005.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545570 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545571 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545572 |
| Giá từng phần lô | 54,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545573 |
| Giá từng phần lô | 11,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 5-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545574 |
| Giá từng phần lô | 996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 6-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545575 |
| Giá từng phần lô | 2,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.525.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (2/0) (Polypropylene) |
|
| Mã phần lô | PP2500545576 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (3/0) (Polypropylene) |
|
| Mã phần lô | PP2500545577 |
| Giá từng phần lô | 25,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tổng hợp không tan số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545578 |
| Giá từng phần lô | 14,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp số5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545579 |
| Giá từng phần lô | 641,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545580 |
| Giá từng phần lô | 3,792,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 948.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 (chỉ lụa silk) |
|
| Mã phần lô | PP2500545581 |
| Giá từng phần lô | 63,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 (chỉ lụa silk) |
|
| Mã phần lô | PP2500545582 |
| Giá từng phần lô | 90,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tan tự nhiên số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545583 |
| Giá từng phần lô | 6,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.583.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tan tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545584 |
| Giá từng phần lô | 32,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tan tự nhiên số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545585 |
| Giá từng phần lô | 28,743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.530.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.185.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500545586 |
| Giá từng phần lô | 16,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.117.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.241.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500545587 |
| Giá từng phần lô | 27,619,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.904.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500545588 |
| Giá từng phần lô | 4,661,874 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.329.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.469 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500545589 |
| Giá từng phần lô | 109,009,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.863.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.252.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500545590 |
| Giá từng phần lô | 167,122,998 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.373.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.780.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500545591 |
| Giá từng phần lô | 93,061,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.472.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.265.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500545592 |
| Giá từng phần lô | 26,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.620.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 50ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500545593 |
| Giá từng phần lô | 185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500545594 |
| Giá từng phần lô | 50,803,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.700.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500545595 |
| Giá từng phần lô | 884,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500545596 |
| Giá từng phần lô | 1,928,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 482.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim tiêm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500545597 |
| Giá từng phần lô | 27,426,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.590.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.856.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500545598 |
| Giá từng phần lô | 17,760,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.686.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.440.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500545599 |
| Giá từng phần lô | 113,729,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.235.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.432.294 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2500545600 |
| Giá từng phần lô | 26,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.578.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500545601 |
| Giá từng phần lô | 766,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500545602 |
| Giá từng phần lô | 496,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.368.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545603 |
| Giá từng phần lô | 366,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.548.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545604 |
| Giá từng phần lô | 12,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.788.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500545605 |
| Giá từng phần lô | 9,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.878.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.407.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500545606 |
| Giá từng phần lô | 11,617,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.904.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500545607 |
| Giá từng phần lô | 2,074,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500545608 |
| Giá từng phần lô | 352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500545609 |
| Giá từng phần lô | 10,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.703.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500545610 |
| Giá từng phần lô | 4,586,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500545611 |
| Giá từng phần lô | 13,786,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.446.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500545612 |
| Giá từng phần lô | 970,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500545613 |
| Giá từng phần lô | 884,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Sonde hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500545614 |
| Giá từng phần lô | 75,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
ống đặt nội khí quản có lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500545615 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống đặt nội khí quản không bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500545616 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Sonde nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2500545617 |
| Giá từng phần lô | 1,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2500545618 |
| Giá từng phần lô | 1,835,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Airway |
|
| Mã phần lô | PP2500545619 |
| Giá từng phần lô | 317,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500545620 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500545621 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500545622 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dao đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2500545623 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500545624 |
| Giá từng phần lô | 8,282,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500545625 |
| Giá từng phần lô | 442,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500545626 |
| Giá từng phần lô | 1,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Sond Penrose |
|
| Mã phần lô | PP2500545627 |
| Giá từng phần lô | 298,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ghim cố định lưới thoát vị dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500545628 |
| Giá từng phần lô | 74,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500545629 |
| Giá từng phần lô | 6,720,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.007 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500545630 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500545631 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500545632 |
| Giá từng phần lô | 7,408,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Túi đựng camera |
|
| Mã phần lô | PP2500545633 |
| Giá từng phần lô | 4,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.878.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500545634 |
| Giá từng phần lô | 1,381,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500545635 |
| Giá từng phần lô | 5,200,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Co nối máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500545636 |
| Giá từng phần lô | 3,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bầu khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500545637 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mask ambu (Mặt nạ giúp thở) |
|
| Mã phần lô | PP2500545638 |
| Giá từng phần lô | 13,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500545639 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Túi dự trữ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500545640 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2500545641 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũi khoan xương 2,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500545642 |
| Giá từng phần lô | 1,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bóp bóng giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500545643 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500545644 |
| Giá từng phần lô | 61,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Rọ treo ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500545645 |
| Giá từng phần lô | 3,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Y cụ truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500545646 |
| Giá từng phần lô | 4,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.226.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500545647 |
| Giá từng phần lô | 52,063,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.015.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500545648 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch rốn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500545649 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Glucose tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500545650 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.696.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mặt nạ thở khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500545651 |
| Giá từng phần lô | 96,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mặt nạ oxy có túi dự trữ |
|
| Mã phần lô | PP2500545652 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Clip kẹp máu |
|
| Mã phần lô | PP2500545653 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt bao quy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500545654 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Miếng dán Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500545655 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500545656 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bút đánh dấu vị trí phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500545657 |
| Giá từng phần lô | 585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp gỗ 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545658 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp gỗ 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545659 |
| Giá từng phần lô | 3,141,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nẹp gỗ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500545660 |
| Giá từng phần lô | 3,058,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.184.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500545661 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gạc Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2500545662 |
| Giá từng phần lô | 4,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.146.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.101.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500545663 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500545664 |
| Giá từng phần lô | 28,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.213.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500545665 |
| Giá từng phần lô | 4,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.101.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500545666 |
| Giá từng phần lô | 98,867,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.619.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.716.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Khẩu trang y tế phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500545667 |
| Giá từng phần lô | 7,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.646.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.976.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500545668 |
| Giá từng phần lô | 21,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.281.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.348.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Test lò hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500545669 |
| Giá từng phần lô | 46,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500545670 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500545671 |
| Giá từng phần lô | 35,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.132.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.796.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500545672 |
| Giá từng phần lô | 7,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Anti Human Globulin(AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2500545673 |
| Giá từng phần lô | 5,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500545674 |
| Giá từng phần lô | 65,612,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.865.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.403.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500545675 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500545676 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch Lugol |
|
| Mã phần lô | PP2500545677 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Túi đo lượng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500545678 |
| Giá từng phần lô | 5,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.398.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500545679 |
| Giá từng phần lô | 15,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500545680 |
| Giá từng phần lô | 2,904,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.074.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Mũ trùm đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500545681 |
| Giá từng phần lô | 15,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.819.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.786.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500545682 |
| Giá từng phần lô | 1,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
lọ đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2500545683 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500545684 |
| Giá từng phần lô | 323,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.732.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nghiệm heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500545685 |
| Giá từng phần lô | 179,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500545686 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nghiệm EDTA 0.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500545687 |
| Giá từng phần lô | 3,139,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nghiệm Natri Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500545688 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.722.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nghiệm nhựa có nút trắng không chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500545689 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nghiệm serum |
|
| Mã phần lô | PP2500545690 |
| Giá từng phần lô | 13,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nghiệm Natri Fluoride |
|
| Mã phần lô | PP2500545691 |
| Giá từng phần lô | 10,191,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.279.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.547.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống ly tâm Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2500545692 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Ống nhỏ giọt 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500545693 |
| Giá từng phần lô | 590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2500545694 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500545695 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500545696 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
lọ đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500545697 |
| Giá từng phần lô | 3,404,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.431.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 851.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500545698 |
| Giá từng phần lô | 552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500545699 |
| Giá từng phần lô | 8,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.717.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500545700 |
| Giá từng phần lô | 10,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.565.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500545701 |
| Giá từng phần lô | 10,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500545702 |
| Giá từng phần lô | 4,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.882.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Thuốc nhuộm xanh Cresyl |
|
| Mã phần lô | PP2500545703 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch LISS |
|
| Mã phần lô | PP2500545704 |
| Giá từng phần lô | 4,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.896.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.013.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ nhuộm lao |
|
| Mã phần lô | PP2500545705 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Dung dịch KOH |
|
| Mã phần lô | PP2500545706 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Cồn tuyệt đối. |
|
| Mã phần lô | PP2500545707 |
| Giá từng phần lô | 77,003,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.002.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500545708 |
| Giá từng phần lô | 95,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500545709 |
| Giá từng phần lô | 6,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500545710 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.635.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500545711 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy in nhiệt khổ 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500545712 |
| Giá từng phần lô | 5,439,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy in sản khoa 150 mm x 90 mm x 15 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500545713 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy in kết quả siêu âm UPP-110S |
|
| Mã phần lô | PP2500545714 |
| Giá từng phần lô | 147,609,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.902.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500545715 |
| Giá từng phần lô | 55,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy in monitor sản khoa 151mm x 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500545716 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Giấy in nhiệt máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500545717 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm ) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi