Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm năm 2026-2027 tại Trung tâm Y tế khu vực Liên Chiểu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600010708-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LIÊN CHIỂU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm năm 2026-2027 tại Trung tâm Y tế khu vực Liên Chiểu
Số hiệu KHLCNT PL2500293900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 22,169,662,889 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500545428 - Phim X-quang (35x43cm) 350,000,000 250.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 87.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
2 PP2500545429 - Phim X-quang y tế (35x43cm) 350,000,000 250.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 87.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
3 PP2500545430 - Phim X-Quang 25x30 cm 5,775,000,000 4.125.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.443.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
4 PP2500545431 - Hóa chất xét nghiệm điện giải 362,600,000 259.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 90.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
5 PP2500545432 - Hóa chất máy xét nghiệm huyết học XP-100 1,599,917,025 1.142.797.875 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 399.979.257 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
6 PP2500545433 - Hóa chất HbA1c 852,607,203 609.005.145 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 213.151.801 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
7 PP2500545434 - Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm 166,308,000 118.791.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 41.577.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
8 PP2500545435 - Hóa chất máy sinh hóa BX 4000 2,216,873,966 1.583.481.405 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 554.218.492 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
9 PP2500545436 - Sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm Glucose mao mạch 230,142,000 164.387.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 57.535.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
10 PP2500545437 - Huyết Thanh mẫu 18,671,000 13.336.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.667.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
11 PP2500545438 - Anti D IgG 7,380,000 5.271.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.845.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
12 PP2500545439 - Que thử nước tiểu 17,400,000 12.428.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
13 PP2500545440 - Test nước tiểu 162,000,000 115.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 40.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
14 PP2500545441 - Test nhanh HBsAg 68,376,000 48.840.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 17.094.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
15 PP2500545442 - Test nhanh Chlamydia 3,465,000 2.475.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 866.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
16 PP2500545443 - Test nhanh Rubella virus Ab 16,875,000 12.053.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.218.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
17 PP2500545444 - Test nhanh Morphin 3,307,500 2.362.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 826.875 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
18 PP2500545445 - Test nhanh NS1Ag 637,632,000 455.451.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 159.408.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
19 PP2500545446 - Test nhanh phát hiện kháng thể Virus Dengue (IGG/IGM) 65,811,250 47.008.036 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 16.452.813 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
20 PP2500545447 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 76,869,750 54.906.965 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 19.217.438 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
21 PP2500545448 - Test nhanh HCV Ab 35,640,000 25.457.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 8.910.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
22 PP2500545449 - Que thử thai 25,000,000 17.857.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
23 PP2500545450 - Test nhanh HbeAg 6,300,000 4.500.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.575.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
24 PP2500545451 - Test nhanh HAV IgM 21,000,000 15.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
25 PP2500545452 - Test nhanh HEV Ab 10,450,000 7.464.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.612.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
26 PP2500545453 - Bộ thuốc nhuộm Gram 6,300,000 4.500.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.575.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
27 PP2500545454 - Thuốc thử xét nghiệm RF 7,290,000 5.207.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.822.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
28 PP2500545455 - Test nhanh HBsAb 1,680,000 1.200.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 420.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
29 PP2500545456 - Test xét nghiệm ASO 2,080,000 1.485.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 520.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
30 PP2500545457 - Test ma túy 5 trong 1 319,200,000 228.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 79.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
31 PP2500545458 - Test thử phát hiện vi khuẩn H.pylori 192,000,000 137.142.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 48.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
32 PP2500545459 - Tréponema pallidumtest nhanh 54,337,500 38.812.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.584.375 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
33 PP2500545460 - Influenzavirus A, B test nhanh 86,505,000 61.789.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 21.626.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
34 PP2500545461 - Thẻ xét nghiệm khí máu 171,108,000 122.220.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 42.777.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
35 PP2500545462 - Cement trám răng 54,000,000 38.571.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
36 PP2500545463 - Keo dán nha khoa 02 bước 23,760,000 16.971.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.940.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
37 PP2500545464 - Composite đặc 21,600,000 15.428.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
38 PP2500545465 - Chất trám bít ống tủy 28,800,000 20.571.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
39 PP2500545466 - Mũi khoan nha khoa 30,600,000 21.857.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
40 PP2500545467 - Mũi nạo ngà 3,626,644 2.590.460 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 906.661 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
41 PP2500545468 - Kim khoan răng thiết diện tam giác 17,799,600 12.714.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.449.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
42 PP2500545469 - Kim khoan răng thiết diện tròn 3,880,080 2.771.486 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 970.020 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
43 PP2500545470 - Kim khoan răng thiết diện vuông 19,920,000 14.228.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.980.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
44 PP2500545471 - Giấy lau sát trùng 7,163,200 5.116.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.790.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
45 PP2500545472 - Dung dịch bơm rửa tủy 13,600,000 9.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
46 PP2500545473 - Composite lỏng 2,915,000 2.082.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 728.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
47 PP2500545474 - Mặt gương nha khoa 6,125,000 4.375.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.531.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
48 PP2500545475 - Vật liệu soi mòn nha khoa 6,160,000 4.400.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.540.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
49 PP2500545476 - Hợp chất bôi trơn ống tủy 3,300,000 2.357.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 825.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
50 PP2500545477 - Keo dán nha khoa 01 bước 6,000,000 4.285.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
51 PP2500545478 - Calcium Hydroxide 1,080,000 771.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 270.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
52 PP2500545479 - Kim nha khoa 12,800,000 9.142.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
53 PP2500545480 - Cone phụ B 5,200,000 3.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
54 PP2500545481 - Mũi khoan tay chậm (nha khoa) 1,074,000 767.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 268.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
55 PP2500545482 - Chất trám tạm 1,320,000 942.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 330.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
56 PP2500545483 - Cone chính nha khoa 4,000,000 2.857.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
57 PP2500545484 - Dầu tra tay khoan nha khoa 1,160,000 828.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 290.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
58 PP2500545485 - Eugenol nha khoa 1,100,000 785.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 275.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
59 PP2500545486 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy 4,500,000 3.214.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
60 PP2500545487 - Chỉ co nướu 5,500,000 3.928.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
61 PP2500545488 - Oxit kẽm 880,000 628.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 220.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
62 PP2500545489 - Cọ quét keo 2,940,000 2.100.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 735.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
63 PP2500545490 - Mũi đánh bóng nha khoa 7,524,000 5.374.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.881.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
64 PP2500545491 - Giấy cắn 1,275,840 911.315 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 318.960 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
65 PP2500545492 - Trâm gai 2,666,600 1.904.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 666.650 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
66 PP2500545493 - Mũi khoan mở cửa gate 1,366,653 976.181 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 341.664 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
67 PP2500545494 - chất tan/làm mềm côn 440,000 314.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 110.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
68 PP2500545495 - chỉ nha khoa 300,000 214.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 75.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
69 PP2500545496 - Gel tê bôi 1,080,000 771.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 270.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
70 PP2500545497 - Đai trám kim loại 3,000,000 2.142.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
71 PP2500545498 - Ống hút nước bọt 14,927,000 10.662.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.731.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
72 PP2500545499 - Chất diệt tủy nha khoa 1,500,000 1.071.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
73 PP2500545500 - Chất sát trùng ống tủy 530,000 378.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 132.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
74 PP2500545501 - Vật liệu cầm máu nha khoa 3,528,000 2.520.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 882.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
75 PP2500545502 - Sò đánh bóng 106,000 75.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 26.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
76 PP2500545503 - Canxi quang trùng hợp 1,178,000 841.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 294.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
77 PP2500545504 - Dụng cụ lèn ngang ống tủy B 3,888,800 2.777.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 972.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
78 PP2500545505 - Mũi phẫu thuật cắt răng khôn hoặc cắt xương ổ răng tay nhanh 7,488,000 5.348.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.872.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
79 PP2500545506 - Chêm gỗ nha khoa 600,000 428.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 150.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
80 PP2500545507 - Dây thép không gỉ nha khoa 1,488,000 1.062.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 372.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
81 PP2500545508 - Đai thắt lưng 13,200,000 9.428.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
82 PP2500545509 - Đai xương đòn 6,975,000 4.982.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.743.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
83 PP2500545510 - Nẹp cẳng tay 4,500,000 3.214.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
84 PP2500545511 - Nẹp chống Xoay dài 8,190,000 5.850.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.047.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
85 PP2500545512 - Nẹp chống Xoay ngắn 5,445,000 3.889.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.361.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
86 PP2500545513 - Băng cố định khớp vai 1,885,000 1.346.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 471.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
87 PP2500545514 - Nẹp cánh tay 3,564,000 2.545.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 891.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
88 PP2500545515 - Nẹp đêm ngắn 10,725,000 7.660.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.681.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
89 PP2500545516 - Nẹp bản nhỏ 12,000,000 8.571.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
90 PP2500545517 - Nẹp cổ cứng 2,024,000 1.445.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 506.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
91 PP2500545518 - Nẹp cổ mềm 1,085,000 775.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 271.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
92 PP2500545519 - Băng thun khuỷu tay 1,520,000 1.085.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 380.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
93 PP2500545520 - Nẹp bóng chày 979,000 699.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 244.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
94 PP2500545521 - Bột bó 195,800,000 139.857.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 48.950.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
95 PP2500545522 - Nẹp máng cánh tay 820,000 585.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 205.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
96 PP2500545523 - Nẹp máng đùi 630,000 450.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 157.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
97 PP2500545524 - Nẹp đêm dài 7,820,000 5.585.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.955.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
98 PP2500545525 - Nẹp Iselin 1,100,000 785.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 275.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
99 PP2500545526 - Nẹp gối H3 11,550,000 8.250.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.887.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
100 PP2500545527 - Túi treo tay H2 (S,M,L,XL) 418,000 298.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 104.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
101 PP2500545528 - Đai quấn cổ chân 455,000 325.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 113.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
102 PP2500545529 - Băng thun gối 3,230,000 2.307.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 807.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
103 PP2500545530 - Vít xốp đường kính 1,200,000 857.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
104 PP2500545531 - Đinh Kít-ne 10,530,000 7.521.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.632.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
105 PP2500545532 - Vít xương cứng 9,660,000 6.900.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.415.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
106 PP2500545533 - Nẹp mini 8 lỗ thẳng 16,000,000 11.428.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
107 PP2500545534 - Nẹp mini 16 lỗ thẳng 16,500,000 11.785.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
108 PP2500545535 - Vít mini đường kính 2.0 64,400,000 46.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 16.100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
109 PP2500545536 - Nẹp khóa xương đòn có móc 31,800,000 22.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.950.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
110 PP2500545537 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 31,800,000 22.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.950.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
111 PP2500545538 - Vít khóa tự taro 3.5 mm dài 16mm 19,200,000 13.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
112 PP2500545539 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 166,750,000 119.107.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 41.687.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
113 PP2500545540 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế 60,558,540 43.256.100 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 15.139.635 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
114 PP2500545541 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ phẫu thuật nội soi 23,040,000 16.457.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.760.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
115 PP2500545542 - Dung dịch tiền khử khuẩn, tẩy rửa dụng cụ. 63,720,000 45.514.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 15.930.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
116 PP2500545543 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 16,500,000 11.785.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
117 PP2500545544 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị y tế 11,542,320 8.244.515 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.885.580 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
118 PP2500545545 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, dùng cho dụng cụ nội soi tiêu hóa. 46,800,000 33.428.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 11.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
119 PP2500545546 - Dung dịch tẩy rỉ sét 28,000,000 20.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
120 PP2500545547 - Găng tay khám có bột 267,873,900 191.338.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 66.968.475 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
121 PP2500545548 - Găng tay khám không bột 36,978,480 26.413.200 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 9.244.620 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
122 PP2500545549 - Găng phẫu thuật vô trùng các cỡ 226,608,140 161.862.958 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 56.652.035 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
123 PP2500545550 - Găng sản khoa 2,184,000 1.560.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 546.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
124 PP2500545551 - Bông gạc 8cmx10cm 61,134,780 43.667.700 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 15.283.695 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
125 PP2500545552 - Bông mỡ 9,075,000 6.482.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.268.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
126 PP2500545553 - Bông gạc 10cmx20cm 21,535,200 15.382.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.383.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
127 PP2500545554 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang tiệt trùng 1,089,396,000 778.140.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 272.349.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
128 PP2500545555 - Bông hút nước cắt miếng 92,812,500 66.294.643 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 23.203.125 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
129 PP2500545556 - Bông thay băng 79,705,000 56.932.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 19.926.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
130 PP2500545557 - Bông y tế thấm nước 35,625,000 25.446.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 8.906.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
131 PP2500545558 - gạc phẫu thuật tiệt trùng 5x6,5cm 6,262,900 4.473.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.565.725 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
132 PP2500545559 - Gạc hút nước 45,915,275 32.796.625 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 11.478.819 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
133 PP2500545560 - Gạc dẫn lưu 4,727,000 3.376.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.181.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
134 PP2500545561 - gạc phẫu thuật tiệt trùng5x5cm 2,191,700 1.565.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 547.925 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
135 PP2500545562 - Băng cuộn vải 11,943,750 8.531.250 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.985.938 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
136 PP2500545563 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6 lớp vô trùng cản quang 1,174,500 838.929 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 293.625 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
137 PP2500545564 - Băng thun 61,504,037 43.931.455 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 15.376.010 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
138 PP2500545565 - Băng dính 236,726,820 169.090.586 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 59.181.705 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
139 PP2500545566 - Băng keo cuộn 63,750,060 45.535.758 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 15.937.515 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
140 PP2500545567 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 (nylon) 78,023,000 55.730.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 19.505.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
141 PP2500545568 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Số 4/0) (Chỉ nylon) 55,198,000 39.427.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.799.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
142 PP2500545569 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 (nylon) 29,408,000 21.005.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.352.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
143 PP2500545570 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 1/0 21,120,000 15.085.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.280.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
144 PP2500545571 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 2/0 20,000,000 14.285.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
145 PP2500545572 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 3/0 54,368,000 38.834.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.592.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
146 PP2500545573 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 4/0 11,680,000 8.342.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.920.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
147 PP2500545574 - Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 5-0 996,000 711.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 249.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
148 PP2500545575 - Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 6-0 2,136,000 1.525.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 534.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
149 PP2500545576 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (2/0) (Polypropylene) 4,800,000 3.428.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
150 PP2500545577 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (3/0) (Polypropylene) 25,950,000 18.535.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.487.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
151 PP2500545578 - Chỉ tổng hợp không tan số 10/0 14,880,000 10.628.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.720.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
152 PP2500545579 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp số5/0 641,550 458.250 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 160.388 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
153 PP2500545580 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp 6/0 3,792,600 2.709.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 948.150 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
154 PP2500545581 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 (chỉ lụa silk) 63,000 45.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 15.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
155 PP2500545582 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 (chỉ lụa silk) 90,720 64.800 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 22.680 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
156 PP2500545583 - Chỉ tan tự nhiên số 1/0 6,335,000 4.525.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.583.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
157 PP2500545584 - Chỉ tan tự nhiên số 2/0 32,256,000 23.040.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 8.064.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
158 PP2500545585 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0 28,743,000 20.530.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.185.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
159 PP2500545586 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0 16,965,000 12.117.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.241.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
160 PP2500545587 - Chỉ thép 27,619,200 19.728.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.904.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
161 PP2500545588 - Bơm tiêm 1ml 4,661,874 3.329.910 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.165.469 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
162 PP2500545589 - Bơm tiêm 3ml 109,009,320 77.863.800 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 27.252.330 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
163 PP2500545590 - Bơm tiêm 5ml 167,122,998 119.373.570 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 41.780.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
164 PP2500545591 - Bơm tiêm 10ml 93,061,584 66.472.560 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 23.265.396 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
165 PP2500545592 - Bơm tiêm 20ml 26,481,000 18.915.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.620.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
166 PP2500545593 - Bơm tiêm 50ml cho ăn 185,000 132.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 46.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
167 PP2500545594 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 50,803,200 36.288.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 12.700.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
168 PP2500545595 - Kim khâu 884,800 632.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 221.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
169 PP2500545596 - Kim chích máu 1,928,220 1.377.300 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 482.055 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
170 PP2500545597 - Kim tiêm vô trùng 27,426,540 19.590.386 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.856.635 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
171 PP2500545598 - Kim cánh bướm 17,760,960 12.686.400 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.440.240 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
172 PP2500545599 - Kim châm cứu 113,729,175 81.235.125 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 28.432.294 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
173 PP2500545600 - Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống 26,010,000 18.578.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.502.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
174 PP2500545601 - Kim luồn tĩnh mạch thông thường 766,500 547.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 191.625 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
175 PP2500545602 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 496,116,000 354.368.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 124.029.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
176 PP2500545603 - Dây truyền dịch 180cm 366,168,000 261.548.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 91.542.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
177 PP2500545604 - Dây truyền dịch 150cm 12,304,000 8.788.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.076.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
178 PP2500545605 - Dây nối bơm tiêm điện 9,630,000 6.878.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.407.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
179 PP2500545606 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 11,617,200 8.298.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.904.300 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
180 PP2500545607 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 2,074,800 1.482.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 518.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
181 PP2500545608 - Dây dẫn lưu 352,000 251.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 88.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
182 PP2500545609 - Dây hút dịch phẫu thuật 10,815,000 7.725.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.703.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
183 PP2500545610 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 4,586,400 3.276.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.146.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
184 PP2500545611 - Sonde foley 2 nhánh các số 13,786,500 9.847.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.446.625 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
185 PP2500545612 - Dây hút nhớt các số 970,200 693.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 242.550 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
186 PP2500545613 - ống thông dạ dày 884,400 631.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 221.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
187 PP2500545614 - Sonde hậu môn các số 75,600 54.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 18.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
188 PP2500545615 - ống đặt nội khí quản có lò xo 1,260,000 900.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 315.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
189 PP2500545616 - Ống đặt nội khí quản không bóng các cỡ 1,165,500 832.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 291.375 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
190 PP2500545617 - Sonde nelaton 1,274,000 910.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 318.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
191 PP2500545618 - Khóa 3 chạc 1,835,200 1.310.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 458.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
192 PP2500545619 - Airway 317,520 226.800 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 79.380 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
193 PP2500545620 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở 7,560,000 5.400.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.890.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
194 PP2500545621 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 52,500,000 37.500.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
195 PP2500545622 - Mask thanh quản 6,720,000 4.800.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.680.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
196 PP2500545623 - Dao đốt điện 28,560,000 20.400.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.140.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
197 PP2500545624 - Lưỡi dao mổ 8,282,400 5.916.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.070.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
198 PP2500545625 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo 442,000,000 315.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 110.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
199 PP2500545626 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 1,274,000 910.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 318.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
200 PP2500545627 - Sond Penrose 298,200 213.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 74.550 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
201 PP2500545628 - Ghim cố định lưới thoát vị dùng trong nội soi 74,500,000 53.214.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 18.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
202 PP2500545629 - Vật liệu cầm máu 6,720,025 4.800.018 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.680.007 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
203 PP2500545630 - Miếng cầm máu mũi 630,000 450.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 157.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
204 PP2500545631 - Lưới điều trị thoát vị 27,000,000 19.285.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
205 PP2500545632 - Băng đeo tay bệnh nhân 7,408,800 5.292.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.852.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
206 PP2500545633 - Túi đựng camera 4,030,000 2.878.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.007.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
207 PP2500545634 - Kẹp rốn 1,381,800 987.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 345.450 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
208 PP2500545635 - Túi nước tiểu 5,200,800 3.714.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.300.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
209 PP2500545636 - Co nối máy thở 3,444,000 2.460.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 861.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
210 PP2500545637 - Bầu khí dung 10,000,000 7.142.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
211 PP2500545638 - Mask ambu (Mặt nạ giúp thở) 13,566,000 9.690.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.391.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
212 PP2500545639 - Mask gây mê 275,000 196.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 68.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
213 PP2500545640 - Túi dự trữ oxy 756,000 540.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 189.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
214 PP2500545641 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên 4,200,000 3.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
215 PP2500545642 - Mũi khoan xương 2,5 mm 1,004,000 717.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 251.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
216 PP2500545643 - Bóp bóng giúp thở 27,300,000 19.500.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.825.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
217 PP2500545644 - Băng cá nhân 61,712,000 44.080.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 15.428.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
218 PP2500545645 - Rọ treo ngón tay 3,003,000 2.145.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 750.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
219 PP2500545646 - Y cụ truyền máu 4,906,000 3.504.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.226.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
220 PP2500545647 - Đè lưỡi gỗ 52,063,200 37.188.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.015.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
221 PP2500545648 - Vòng tránh thai 5,800,000 4.142.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
222 PP2500545649 - Catheter tĩnh mạch rốn các số 690,000 492.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 172.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
223 PP2500545650 - Glucose tinh khiết 5,175,000 3.696.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.293.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
224 PP2500545651 - Mặt nạ thở khí dung 96,390,000 68.850.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 24.097.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
225 PP2500545652 - Mặt nạ oxy có túi dự trữ 1,428,000 1.020.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 357.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
226 PP2500545653 - Clip kẹp máu 4,410,000 3.150.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.102.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
227 PP2500545654 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 112,500,000 80.357.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 28.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
228 PP2500545655 - Miếng dán Điện cực tim 1,344,000 960.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 336.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
229 PP2500545656 - Bóng đèn hồng ngoại 900,000 642.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 225.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
230 PP2500545657 - Bút đánh dấu vị trí phẫu thuật 585,000 417.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 146.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
231 PP2500545658 - Nẹp gỗ 40cm 1,890,000 1.350.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 472.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
232 PP2500545659 - Nẹp gỗ 120cm 3,141,600 2.244.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 785.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
233 PP2500545660 - Nẹp gỗ 80cm 3,058,550 2.184.679 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 764.638 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
234 PP2500545661 - Dây điện châm 14,960,000 10.685.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.740.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
235 PP2500545662 - Gạc Vaseline 4,405,000 3.146.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.101.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
236 PP2500545663 - Gel điện tim 3,960,000 2.828.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 990.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
237 PP2500545664 - Gel siêu âm 28,854,000 20.610.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.213.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
238 PP2500545665 - Gel bôi trơn 4,342,000 3.101.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.085.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
239 PP2500545666 - Khẩu trang y tế 98,867,680 70.619.772 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 24.716.920 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
240 PP2500545667 - Khẩu trang y tế phẫu thuật 7,905,000 5.646.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.976.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
241 PP2500545668 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 21,394,000 15.281.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.348.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
242 PP2500545669 - Test lò hấp tiệt trùng 46,280,000 33.057.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 11.570.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
243 PP2500545670 - Viên khử khuẩn 47,040,000 33.600.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 11.760.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
244 PP2500545671 - CloraminB 35,185,000 25.132.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 8.796.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
245 PP2500545672 - Băng keo chỉ thị nhiệt 7,392,000 5.280.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.848.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
246 PP2500545673 - Anti Human Globulin(AHG) 5,390,000 3.850.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.347.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
247 PP2500545674 - Hồng cầu mẫu 65,612,100 46.865.786 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 16.403.025 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
248 PP2500545675 - Thuốc nhuộm Giemsa 5,200,000 3.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
249 PP2500545676 - Acid acetic 3,276,000 2.340.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 819.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
250 PP2500545677 - Dung dịch Lugol 21,840,000 15.600.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 5.460.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
251 PP2500545678 - Túi đo lượng máu sau sinh 5,594,400 3.996.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.398.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
252 PP2500545679 - Nhiệt kế thuỷ ngân 15,176,000 10.840.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.794.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
253 PP2500545680 - Ống hút dịch 2,904,300 2.074.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 726.075 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
254 PP2500545681 - Mũ trùm đầu 15,147,000 10.819.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.786.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
255 PP2500545682 - Vôi soda 1,437,500 1.026.786 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 359.375 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
256 PP2500545683 - lọ đựng phân 2,200,000 1.571.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
257 PP2500545684 - Ống nghiệm EDTA 323,025,000 230.732.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 80.756.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
258 PP2500545685 - Ống nghiệm heparin 179,300,000 128.071.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 44.825.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
259 PP2500545686 - Ống đựng mẫu nước tiểu 87,500,000 62.500.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 21.875.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
260 PP2500545687 - Ống nghiệm EDTA 0.5ml 3,139,500 2.242.500 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 784.875 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
261 PP2500545688 - Ống nghiệm Natri Citrate 10,890,000 7.778.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.722.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
262 PP2500545689 - Ống nghiệm nhựa có nút trắng không chống đông 18,700,000 13.357.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.675.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
263 PP2500545690 - Ống nghiệm serum 13,692,000 9.780.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.423.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
264 PP2500545691 - Ống nghiệm Natri Fluoride 10,191,000 7.279.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.547.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
265 PP2500545692 - Ống ly tâm Eppendorf 1,872,000 1.337.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 468.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
266 PP2500545693 - Ống nhỏ giọt 1ml 590,000 421.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 147.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
267 PP2500545694 - Giấy Parafilm 1,320,000 942.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 330.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
268 PP2500545695 - Đầu col xanh 1,170,000 835.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 292.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
269 PP2500545696 - Đầu col vàng 3,600,000 2.571.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
270 PP2500545697 - lọ đựng mẫu bệnh phẩm 3,404,760 2.431.972 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 851.190 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
271 PP2500545698 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 552,500 394.643 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 138.125 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
272 PP2500545699 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 8,004,000 5.717.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.001.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
273 PP2500545700 - Lam kính 10,592,000 7.565.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.648.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
274 PP2500545701 - Lamen 10,050,000 7.178.572 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.512.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
275 PP2500545702 - Dây garo 4,036,000 2.882.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.009.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
276 PP2500545703 - Thuốc nhuộm xanh Cresyl 4,500,000 3.214.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
277 PP2500545704 - Dung dịch LISS 4,055,000 2.896.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.013.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
278 PP2500545705 - Bộ nhuộm lao 14,300,000 10.214.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.575.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
279 PP2500545706 - Dung dịch KOH 5,200,000 3.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
280 PP2500545707 - Cồn tuyệt đối. 77,003,200 55.002.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 19.250.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
281 PP2500545708 - Giấy lọc 95,000 67.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 23.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
282 PP2500545709 - Giấy lau kính hiển vi 6,528,000 4.662.858 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.632.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
283 PP2500545710 - Formaldehyde 3,690,000 2.635.715 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 922.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
284 PP2500545711 - Tăm bông 1,012,500 723.215 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 253.125 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
285 PP2500545712 - Giấy in nhiệt khổ 50mm 5,439,000 3.885.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.359.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
286 PP2500545713 - Giấy in sản khoa 150 mm x 90 mm x 15 mm 4,620,000 3.300.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.155.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
287 PP2500545714 - Giấy in kết quả siêu âm UPP-110S 147,609,000 105.435.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 36.902.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
288 PP2500545715 - Giấy điện tim 3 cần 55,328,000 39.520.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.832.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
289 PP2500545716 - Giấy in monitor sản khoa 151mm x 150mm 44,100,000 31.500.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 11.025.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
290 PP2500545717 - Giấy in nhiệt máy theo dõi bệnh nhân 3,600,000 2.571.429 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Phim X-quang (35x43cm)
Mã phần lô PP2500545428
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Phim X-quang y tế (35x43cm)
Mã phần lô PP2500545429
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Phim X-Quang 25x30 cm
Mã phần lô PP2500545430
Giá từng phần lô 5,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500545431
Giá từng phần lô 362,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất máy xét nghiệm huyết học XP-100
Mã phần lô PP2500545432
Giá từng phần lô 1,599,917,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.797.875
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.979.257
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất HbA1c
Mã phần lô PP2500545433
Giá từng phần lô 852,607,203
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.005.145
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.151.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500545434
Giá từng phần lô 166,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.791.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất máy sinh hóa BX 4000
Mã phần lô PP2500545435
Giá từng phần lô 2,216,873,966
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.481.405
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.218.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm Glucose mao mạch
Mã phần lô PP2500545436
Giá từng phần lô 230,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.387.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Huyết Thanh mẫu
Mã phần lô PP2500545437
Giá từng phần lô 18,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.336.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.667.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Anti D IgG
Mã phần lô PP2500545438
Giá từng phần lô 7,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.271.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500545439
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nước tiểu
Mã phần lô PP2500545440
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500545441
Giá từng phần lô 68,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.840.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh Chlamydia
Mã phần lô PP2500545442
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh Rubella virus Ab
Mã phần lô PP2500545443
Giá từng phần lô 16,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.053.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh Morphin
Mã phần lô PP2500545444
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh NS1Ag
Mã phần lô PP2500545445
Giá từng phần lô 637,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.451.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh phát hiện kháng thể Virus Dengue (IGG/IGM)
Mã phần lô PP2500545446
Giá từng phần lô 65,811,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.008.036
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.452.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500545447
Giá từng phần lô 76,869,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.906.965
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.217.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh HCV Ab
Mã phần lô PP2500545448
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.457.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Que thử thai
Mã phần lô PP2500545449
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh HbeAg
Mã phần lô PP2500545450
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh HAV IgM
Mã phần lô PP2500545451
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh HEV Ab
Mã phần lô PP2500545452
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.464.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500545453
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500545454
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.207.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh HBsAb
Mã phần lô PP2500545455
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2500545456
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test ma túy 5 trong 1
Mã phần lô PP2500545457
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test thử phát hiện vi khuẩn H.pylori
Mã phần lô PP2500545458
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Tréponema pallidumtest nhanh
Mã phần lô PP2500545459
Giá từng phần lô 54,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.812.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.584.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Influenzavirus A, B test nhanh
Mã phần lô PP2500545460
Giá từng phần lô 86,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.789.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.626.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Thẻ xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500545461
Giá từng phần lô 171,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.220.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Cement trám răng
Mã phần lô PP2500545462
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Keo dán nha khoa 02 bước
Mã phần lô PP2500545463
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Composite đặc
Mã phần lô PP2500545464
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chất trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500545465
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2500545466
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.857.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũi nạo ngà
Mã phần lô PP2500545467
Giá từng phần lô 3,626,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.460
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.661
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim khoan răng thiết diện tam giác
Mã phần lô PP2500545468
Giá từng phần lô 17,799,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.449.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim khoan răng thiết diện tròn
Mã phần lô PP2500545469
Giá từng phần lô 3,880,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.486
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim khoan răng thiết diện vuông
Mã phần lô PP2500545470
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.228.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy lau sát trùng
Mã phần lô PP2500545471
Giá từng phần lô 7,163,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.116.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.790.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch bơm rửa tủy
Mã phần lô PP2500545472
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Composite lỏng
Mã phần lô PP2500545473
Giá từng phần lô 2,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500545474
Giá từng phần lô 6,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vật liệu soi mòn nha khoa
Mã phần lô PP2500545475
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Hợp chất bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500545476
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Keo dán nha khoa 01 bước
Mã phần lô PP2500545477
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500545478
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500545479
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Cone phụ B
Mã phần lô PP2500545480
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũi khoan tay chậm (nha khoa)
Mã phần lô PP2500545481
Giá từng phần lô 1,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2500545482
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Cone chính nha khoa
Mã phần lô PP2500545483
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dầu tra tay khoan nha khoa
Mã phần lô PP2500545484
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Eugenol nha khoa
Mã phần lô PP2500545485
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Trâm đưa xi măng vào ống tủy
Mã phần lô PP2500545486
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500545487
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Oxit kẽm
Mã phần lô PP2500545488
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2500545489
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũi đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2500545490
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.374.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500545491
Giá từng phần lô 1,275,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.315
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Trâm gai
Mã phần lô PP2500545492
Giá từng phần lô 2,666,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũi khoan mở cửa gate
Mã phần lô PP2500545493
Giá từng phần lô 1,366,653
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.181
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
chất tan/làm mềm côn
Mã phần lô PP2500545494
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500545495
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gel tê bôi
Mã phần lô PP2500545496
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2500545497
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500545498
Giá từng phần lô 14,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.662.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.731.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chất diệt tủy nha khoa
Mã phần lô PP2500545499
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chất sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500545500
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu nha khoa
Mã phần lô PP2500545501
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500545502
Giá từng phần lô 106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Canxi quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500545503
Giá từng phần lô 1,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dụng cụ lèn ngang ống tủy B
Mã phần lô PP2500545504
Giá từng phần lô 3,888,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũi phẫu thuật cắt răng khôn hoặc cắt xương ổ răng tay nhanh
Mã phần lô PP2500545505
Giá từng phần lô 7,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.348.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chêm gỗ nha khoa
Mã phần lô PP2500545506
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây thép không gỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500545507
Giá từng phần lô 1,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đai thắt lưng
Mã phần lô PP2500545508
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500545509
Giá từng phần lô 6,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.982.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2500545510
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp chống Xoay dài
Mã phần lô PP2500545511
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp chống Xoay ngắn
Mã phần lô PP2500545512
Giá từng phần lô 5,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.889.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.361.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2500545513
Giá từng phần lô 1,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2500545514
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp đêm ngắn
Mã phần lô PP2500545515
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.660.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.681.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2500545516
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500545517
Giá từng phần lô 2,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.445.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500545518
Giá từng phần lô 1,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng thun khuỷu tay
Mã phần lô PP2500545519
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2500545520
Giá từng phần lô 979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bột bó
Mã phần lô PP2500545521
Giá từng phần lô 195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.857.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp máng cánh tay
Mã phần lô PP2500545522
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp máng đùi
Mã phần lô PP2500545523
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp đêm dài
Mã phần lô PP2500545524
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.585.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2500545525
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp gối H3
Mã phần lô PP2500545526
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Túi treo tay H2 (S,M,L,XL)
Mã phần lô PP2500545527
Giá từng phần lô 418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đai quấn cổ chân
Mã phần lô PP2500545528
Giá từng phần lô 455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng thun gối
Mã phần lô PP2500545529
Giá từng phần lô 3,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.307.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vít xốp đường kính
Mã phần lô PP2500545530
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đinh Kít-ne
Mã phần lô PP2500545531
Giá từng phần lô 10,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.521.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2500545532
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp mini 8 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500545533
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp mini 16 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500545534
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vít mini đường kính 2.0
Mã phần lô PP2500545535
Giá từng phần lô 64,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2500545536
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2500545537
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vít khóa tự taro 3.5 mm dài 16mm
Mã phần lô PP2500545538
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2500545539
Giá từng phần lô 166,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.107.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500545540
Giá từng phần lô 60,558,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.256.100
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.139.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500545541
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch tiền khử khuẩn, tẩy rửa dụng cụ.
Mã phần lô PP2500545542
Giá từng phần lô 63,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.514.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500545543
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500545544
Giá từng phần lô 11,542,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.244.515
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.885.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, dùng cho dụng cụ nội soi tiêu hóa.
Mã phần lô PP2500545545
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rỉ sét
Mã phần lô PP2500545546
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2500545547
Giá từng phần lô 267,873,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.338.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.968.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Găng tay khám không bột
Mã phần lô PP2500545548
Giá từng phần lô 36,978,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.413.200
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.244.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Găng phẫu thuật vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500545549
Giá từng phần lô 226,608,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.862.958
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.652.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Găng sản khoa
Mã phần lô PP2500545550
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bông gạc 8cmx10cm
Mã phần lô PP2500545551
Giá từng phần lô 61,134,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.667.700
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.283.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bông mỡ
Mã phần lô PP2500545552
Giá từng phần lô 9,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.482.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bông gạc 10cmx20cm
Mã phần lô PP2500545553
Giá từng phần lô 21,535,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.382.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.383.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2500545554
Giá từng phần lô 1,089,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.140.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bông hút nước cắt miếng
Mã phần lô PP2500545555
Giá từng phần lô 92,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.294.643
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.203.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bông thay băng
Mã phần lô PP2500545556
Giá từng phần lô 79,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.932.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.926.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500545557
Giá từng phần lô 35,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.446.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
gạc phẫu thuật tiệt trùng 5x6,5cm
Mã phần lô PP2500545558
Giá từng phần lô 6,262,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.473.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gạc hút nước
Mã phần lô PP2500545559
Giá từng phần lô 45,915,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.796.625
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.478.819
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2500545560
Giá từng phần lô 4,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.376.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
gạc phẫu thuật tiệt trùng5x5cm
Mã phần lô PP2500545561
Giá từng phần lô 2,191,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500545562
Giá từng phần lô 11,943,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.531.250
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.985.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2500545563
Giá từng phần lô 1,174,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.929
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng thun
Mã phần lô PP2500545564
Giá từng phần lô 61,504,037
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.931.455
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.376.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng dính
Mã phần lô PP2500545565
Giá từng phần lô 236,726,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.090.586
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.181.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng keo cuộn
Mã phần lô PP2500545566
Giá từng phần lô 63,750,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.535.758
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.937.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 (nylon)
Mã phần lô PP2500545567
Giá từng phần lô 78,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.730.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.505.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Số 4/0) (Chỉ nylon)
Mã phần lô PP2500545568
Giá từng phần lô 55,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.427.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.799.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 (nylon)
Mã phần lô PP2500545569
Giá từng phần lô 29,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.005.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 1/0
Mã phần lô PP2500545570
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 2/0
Mã phần lô PP2500545571
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 3/0
Mã phần lô PP2500545572
Giá từng phần lô 54,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.834.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 4/0
Mã phần lô PP2500545573
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 5-0
Mã phần lô PP2500545574
Giá từng phần lô 996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tan tựnhiên 6-0
Mã phần lô PP2500545575
Giá từng phần lô 2,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.525.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (2/0) (Polypropylene)
Mã phần lô PP2500545576
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (3/0) (Polypropylene)
Mã phần lô PP2500545577
Giá từng phần lô 25,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.535.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tổng hợp không tan số 10/0
Mã phần lô PP2500545578
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp số5/0
Mã phần lô PP2500545579
Giá từng phần lô 641,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.250
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp 6/0
Mã phần lô PP2500545580
Giá từng phần lô 3,792,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 (chỉ lụa silk)
Mã phần lô PP2500545581
Giá từng phần lô 63,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 (chỉ lụa silk)
Mã phần lô PP2500545582
Giá từng phần lô 90,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan tự nhiên số 1/0
Mã phần lô PP2500545583
Giá từng phần lô 6,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.525.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500545584
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2500545585
Giá từng phần lô 28,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.530.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.185.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan tự nhiên số 4/0
Mã phần lô PP2500545586
Giá từng phần lô 16,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.117.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.241.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2500545587
Giá từng phần lô 27,619,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.728.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.904.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500545588
Giá từng phần lô 4,661,874
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.329.910
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.469
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500545589
Giá từng phần lô 109,009,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.863.800
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.252.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500545590
Giá từng phần lô 167,122,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.373.570
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.780.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500545591
Giá từng phần lô 93,061,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.472.560
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.265.396
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500545592
Giá từng phần lô 26,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.915.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.620.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500545593
Giá từng phần lô 185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500545594
Giá từng phần lô 50,803,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim khâu
Mã phần lô PP2500545595
Giá từng phần lô 884,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500545596
Giá từng phần lô 1,928,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.300
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim tiêm vô trùng
Mã phần lô PP2500545597
Giá từng phần lô 27,426,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.590.386
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.856.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500545598
Giá từng phần lô 17,760,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.686.400
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.440.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500545599
Giá từng phần lô 113,729,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.235.125
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.432.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2500545600
Giá từng phần lô 26,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.578.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch thông thường
Mã phần lô PP2500545601
Giá từng phần lô 766,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2500545602
Giá từng phần lô 496,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.368.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 180cm
Mã phần lô PP2500545603
Giá từng phần lô 366,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.548.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 150cm
Mã phần lô PP2500545604
Giá từng phần lô 12,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.788.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500545605
Giá từng phần lô 9,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.878.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500545606
Giá từng phần lô 11,617,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.298.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2500545607
Giá từng phần lô 2,074,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây dẫn lưu
Mã phần lô PP2500545608
Giá từng phần lô 352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500545609
Giá từng phần lô 10,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.725.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.703.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500545610
Giá từng phần lô 4,586,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.276.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500545611
Giá từng phần lô 13,786,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.847.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.446.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2500545612
Giá từng phần lô 970,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500545613
Giá từng phần lô 884,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2500545614
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
ống đặt nội khí quản có lò xo
Mã phần lô PP2500545615
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống đặt nội khí quản không bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500545616
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Sonde nelaton
Mã phần lô PP2500545617
Giá từng phần lô 1,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2500545618
Giá từng phần lô 1,835,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Airway
Mã phần lô PP2500545619
Giá từng phần lô 317,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2500545620
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500545621
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500545622
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dao đốt điện
Mã phần lô PP2500545623
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500545624
Giá từng phần lô 8,282,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.916.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500545625
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2500545626
Giá từng phần lô 1,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Sond Penrose
Mã phần lô PP2500545627
Giá từng phần lô 298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ghim cố định lưới thoát vị dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500545628
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.214.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500545629
Giá từng phần lô 6,720,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.018
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.007
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500545630
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500545631
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500545632
Giá từng phần lô 7,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Túi đựng camera
Mã phần lô PP2500545633
Giá từng phần lô 4,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.878.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500545634
Giá từng phần lô 1,381,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2500545635
Giá từng phần lô 5,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Co nối máy thở
Mã phần lô PP2500545636
Giá từng phần lô 3,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bầu khí dung
Mã phần lô PP2500545637
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mask ambu (Mặt nạ giúp thở)
Mã phần lô PP2500545638
Giá từng phần lô 13,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mask gây mê
Mã phần lô PP2500545639
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Túi dự trữ oxy
Mã phần lô PP2500545640
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2500545641
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũi khoan xương 2,5 mm
Mã phần lô PP2500545642
Giá từng phần lô 1,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bóp bóng giúp thở
Mã phần lô PP2500545643
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500545644
Giá từng phần lô 61,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.080.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Rọ treo ngón tay
Mã phần lô PP2500545645
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Y cụ truyền máu
Mã phần lô PP2500545646
Giá từng phần lô 4,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.226.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500545647
Giá từng phần lô 52,063,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.188.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.015.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500545648
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch rốn các số
Mã phần lô PP2500545649
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Glucose tinh khiết
Mã phần lô PP2500545650
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mặt nạ thở khí dung
Mã phần lô PP2500545651
Giá từng phần lô 96,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mặt nạ oxy có túi dự trữ
Mã phần lô PP2500545652
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Clip kẹp máu
Mã phần lô PP2500545653
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2500545654
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.357.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Miếng dán Điện cực tim
Mã phần lô PP2500545655
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500545656
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bút đánh dấu vị trí phẫu thuật
Mã phần lô PP2500545657
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp gỗ 40cm
Mã phần lô PP2500545658
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp gỗ 120cm
Mã phần lô PP2500545659
Giá từng phần lô 3,141,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nẹp gỗ 80cm
Mã phần lô PP2500545660
Giá từng phần lô 3,058,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.184.679
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.638
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây điện châm
Mã phần lô PP2500545661
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.685.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gạc Vaseline
Mã phần lô PP2500545662
Giá từng phần lô 4,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.146.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500545663
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500545664
Giá từng phần lô 28,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.610.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.213.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500545665
Giá từng phần lô 4,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.101.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500545666
Giá từng phần lô 98,867,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.619.772
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.716.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế phẫu thuật
Mã phần lô PP2500545667
Giá từng phần lô 7,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.646.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.976.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500545668
Giá từng phần lô 21,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.281.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Test lò hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500545669
Giá từng phần lô 46,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.057.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500545670
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
CloraminB
Mã phần lô PP2500545671
Giá từng phần lô 35,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.132.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.796.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500545672
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Anti Human Globulin(AHG)
Mã phần lô PP2500545673
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500545674
Giá từng phần lô 65,612,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.865.786
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.403.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500545675
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Acid acetic
Mã phần lô PP2500545676
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2500545677
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2500545678
Giá từng phần lô 5,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.398.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2500545679
Giá từng phần lô 15,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.840.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống hút dịch
Mã phần lô PP2500545680
Giá từng phần lô 2,904,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.074.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Mũ trùm đầu
Mã phần lô PP2500545681
Giá từng phần lô 15,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.819.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.786.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500545682
Giá từng phần lô 1,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.786
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
lọ đựng phân
Mã phần lô PP2500545683
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500545684
Giá từng phần lô 323,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.732.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2500545685
Giá từng phần lô 179,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.071.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500545686
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA 0.5ml
Mã phần lô PP2500545687
Giá từng phần lô 3,139,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Natri Citrate
Mã phần lô PP2500545688
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.778.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.722.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa có nút trắng không chống đông
Mã phần lô PP2500545689
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.357.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500545690
Giá từng phần lô 13,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.780.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Natri Fluoride
Mã phần lô PP2500545691
Giá từng phần lô 10,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.279.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.547.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống ly tâm Eppendorf
Mã phần lô PP2500545692
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Ống nhỏ giọt 1ml
Mã phần lô PP2500545693
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2500545694
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500545695
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500545696
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
lọ đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500545697
Giá từng phần lô 3,404,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.431.972
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500545698
Giá từng phần lô 552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.643
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500545699
Giá từng phần lô 8,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.717.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Lam kính
Mã phần lô PP2500545700
Giá từng phần lô 10,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.565.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Lamen
Mã phần lô PP2500545701
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.178.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2500545702
Giá từng phần lô 4,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.882.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm xanh Cresyl
Mã phần lô PP2500545703
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch LISS
Mã phần lô PP2500545704
Giá từng phần lô 4,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.896.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nhuộm lao
Mã phần lô PP2500545705
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch KOH
Mã phần lô PP2500545706
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Cồn tuyệt đối.
Mã phần lô PP2500545707
Giá từng phần lô 77,003,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.002.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy lọc
Mã phần lô PP2500545708
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500545709
Giá từng phần lô 6,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Formaldehyde
Mã phần lô PP2500545710
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Tăm bông
Mã phần lô PP2500545711
Giá từng phần lô 1,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.215
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy in nhiệt khổ 50mm
Mã phần lô PP2500545712
Giá từng phần lô 5,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy in sản khoa 150 mm x 90 mm x 15 mm
Mã phần lô PP2500545713
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy in kết quả siêu âm UPP-110S
Mã phần lô PP2500545714
Giá từng phần lô 147,609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.435.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.902.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500545715
Giá từng phần lô 55,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.520.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy in monitor sản khoa 151mm x 150mm
Mã phần lô PP2500545716
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Giấy in nhiệt máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500545717
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730 (ĐVT: sản phẩm/01 tháng ) hoặc 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (ĐVT: sản phẩm/01 năm )
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->