Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư y tế tiêu hao sử dụng năm 2026 – 2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500593363-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư y tế tiêu hao sử dụng năm 2026 – 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500342255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,944,378,260 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500608553 - Lô 1: Vật tư y tế 1,233,798,410 1.233.798.410 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 411.266.136 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 12,338,000
2 PP2500608554 - Lô 2: Vật tư xét nghiệm 89,673,600 89.673.600 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 29.891.200 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 897,000
3 PP2500608555 - Lô 3: Vật tư nha khoa 31,060,000 31.060.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 10.353.333 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 311,000
4 PP2500608556 - Lô 4: Phim X Quang 25,000,000 25.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 8.333.333 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 250,000
5 PP2500608557 - Lô 5: Phim CT-Scanner 16,100,000 16.100.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.366.666 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 161,000
6 PP2500608558 - Lô 6: Hoá chất khử khuẩn 76,950,000 76.950.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 25.650.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 770,000
7 PP2500608559 - Lô 7: Vật tư lọc thận 2,221,796,250 2.221.796.250 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 740.598.750 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 22,218,000
8 PP2500608560 - Lô 8: Khí y tế 250,000,000 250.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 83.333.333 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540 2,500,000
Lô 1: Vật tư y tế
Mã phần lô PP2500608553
Giá từng phần lô 1,233,798,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.798.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.266.136
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,338,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lô 2: Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500608554
Giá từng phần lô 89,673,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.673.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.891.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lô 3: Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2500608555
Giá từng phần lô 31,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.060.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.353.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lô 4: Phim X Quang
Mã phần lô PP2500608556
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lô 5: Phim CT-Scanner
Mã phần lô PP2500608557
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.366.666
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lô 6: Hoá chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2500608558
Giá từng phần lô 76,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lô 7: Vật tư lọc thận
Mã phần lô PP2500608559
Giá từng phần lô 2,221,796,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.221.796.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,218,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lô 8: Khí y tế
Mã phần lô PP2500608560
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/540; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/540
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->