Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm vi sinh trên máy tự động BD Phoenix TM M50

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500073521-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm vi sinh trên máy tự động BD Phoenix TM M50
Số hiệu KHLCNT PL2500036181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An
Giá gói thầu 1,188,849,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500098386 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 134,400,000 183.272.728 67.200.000 124 2,016,000
2 PP2500098387 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 134,400,000 183.272.728 67.200.000 124 2,016,000
3 PP2500098388 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 137,256,000 187.167.273 68.628.000 124 2,058,840
4 PP2500098389 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 128,226,000 174.853.637 64.113.000 124 1,923,390
5 PP2500098390 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 118,650,000 161.795.455 59.325.000 62 1,779,750
6 PP2500098391 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 118,650,000 161.795.455 59.325.000 62 1,779,750
7 PP2500098392 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus 94,920,000 129.436.364 47.460.000 50 1,423,800
8 PP2500098393 - Canh thang kháng sinh đồ 80,358,000 109.579.091 40.179.000 370 1,205,370
9 PP2500098394 - Canh thang kháng sinh đồ Streptococcus 12,600,000 17.181.819 6.300.000 50 189,000
10 PP2500098395 - Canh thang định danh 89,025,300 121.398.137 44.512.650 481 1,335,379
11 PP2500098396 - Chỉ thị kháng sinh đồ 18,007,500 24.555.682 9.003.750 7 270,112
12 PP2500098397 - Chỉ thị kháng sinh đồ Streptococcus 1,440,600 1.964.455 720.300 1 21,609
13 PP2500098398 - Thẻ chuẩn 9,228,000 12.583.637 4.614.000 1 138,420
14 PP2500098399 - Chai cấy máu 34,650,000 47.250.000 17.325.000 37 519,750
15 PP2500098400 - HE ( Hektoen Enteric Agar) 15,120,000 20.618.182 7.560.000 74 226,800
16 PP2500098401 - MC ( MacConkey Agar) 10,080,000 13.745.455 5.040.000 74 151,200
17 PP2500098402 - BA (Blood Agar ) 4,320,000 5.890.910 2.160.000 30 64,800
18 PP2500098403 - TCBS Agar 2,394,000 3.264.546 1.197.000 15 35,910
19 PP2500098404 - MHA ( Mueller Hinton Agar) 5,790,000 7.895.455 2.895.000 37 86,850
20 PP2500098405 - Mueller Hinton Agar+ 5% Sheep Blood 1,260,000 1.718.182 630.000 8 18,900
21 PP2500098406 - SAB (Sabouraud Dextrose Agar) 957,600 1.305.819 478.800 8 14,364
22 PP2500098407 - Chocolate Agar 1,320,000 1.800.000 660.000 8 19,800
23 PP2500098408 - Chromogenic UTI Agar 1,701,000 2.319.546 850.500 8 25,515
24 PP2500098409 - Đĩa kháng sinh 1,260,000 1.718.182 630.000 3 18,900
25 PP2500098410 - GN Broth 13,608,000 18.556.364 6.804.000 222 204,120
26 PP2500098411 - Stuart Amies 8,520,000 11.618.182 4.260.000 148 127,800
27 PP2500098412 - Khuyên cấy vòng 75,600 103.091 37.800 1 1,134
28 PP2500098413 - Pipette nhựa vô trùng 4,032,000 5.498.182 2.016.000 296 60,480
29 PP2500098414 - Tăm bông vô trùng 100 que/1 bịch 6,600,000 9.000.000 3.300.000 296 99,000
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500098386
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500098387
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500098388
Giá từng phần lô 137,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.167.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500098389
Giá từng phần lô 128,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.853.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,923,390
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500098390
Giá từng phần lô 118,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,779,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500098391
Giá từng phần lô 118,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,779,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500098392
Giá từng phần lô 94,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canh thang kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500098393
Giá từng phần lô 80,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.579.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,205,370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canh thang kháng sinh đồ Streptococcus
Mã phần lô PP2500098394
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canh thang định danh
Mã phần lô PP2500098395
Giá từng phần lô 89,025,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.398.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.512.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 481
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,379
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500098396
Giá từng phần lô 18,007,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.555.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.003.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,112
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị kháng sinh đồ Streptococcus
Mã phần lô PP2500098397
Giá từng phần lô 1,440,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,609
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ chuẩn
Mã phần lô PP2500098398
Giá từng phần lô 9,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.583.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500098399
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HE ( Hektoen Enteric Agar)
Mã phần lô PP2500098400
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
MC ( MacConkey Agar)
Mã phần lô PP2500098401
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BA (Blood Agar )
Mã phần lô PP2500098402
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
TCBS Agar
Mã phần lô PP2500098403
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
MHA ( Mueller Hinton Agar)
Mã phần lô PP2500098404
Giá từng phần lô 5,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.895.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mueller Hinton Agar+ 5% Sheep Blood
Mã phần lô PP2500098405
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
SAB (Sabouraud Dextrose Agar)
Mã phần lô PP2500098406
Giá từng phần lô 957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,364
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chocolate Agar
Mã phần lô PP2500098407
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chromogenic UTI Agar
Mã phần lô PP2500098408
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,515
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2500098409
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
GN Broth
Mã phần lô PP2500098410
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.556.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stuart Amies
Mã phần lô PP2500098411
Giá từng phần lô 8,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.618.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khuyên cấy vòng
Mã phần lô PP2500098412
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipette nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2500098413
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tăm bông vô trùng 100 que/1 bịch
Mã phần lô PP2500098414
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->