Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm bổ sung tại Bệnh viện đa khoa huyện Hoằng Hóa năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300268568-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm bổ sung tại Bệnh viện đa khoa huyện Hoằng Hóa năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300189857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,294,037,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.410.552 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300399493 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC Α - HÃNG NIHON KOHDEN 542,560,000 753.555.556 379.792.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
2 PP2300399494 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HUMACOUNT 80TS - HÃNG HUMAN 247,397,980 343.608.306 173.178.586 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
3 PP2300399495 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C311 - HÃNG ROCHE 862,728,579 1.198.234.138 603.910.005 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
4 PP2300399496 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A25 - HÃNG BIOSYSTEMS VÀ AU480 -HÃNG BECKMAN COULTER 393,023,854 545.866.464 275.116.698 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
5 PP2300399497 - TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG CHO MÁY THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH ULTRA PLUS - HÃNG LIFESCAN 31,500,000 43.750.000 22.050.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
6 PP2300399498 - QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT DÙNG VỚI MÁY ĐO ĐƯỜNG HUYẾT CÁ NHÂN ON CALL PLUS -HÃNG ACON LABORATORIES 35,962,500 49.947.917 25.173.750 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
7 PP2300399499 - TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBILYZER 11 THÔNG SỐ - HÃNG HUMAN 117,450,000 163.125.000 82.215.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
8 PP2300399500 - TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG URILYZER 500 PRO - HÃNG 77 ELEKTRONIKAMUSZERIPARI KFT SẢN XUẤT CHO ANALYTICONIOTECHNOLOGIES/ĐỨC 18,480,000 25.666.667 12.936.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
9 PP2300399501 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH HUỲNH QUANG STANDARD TMF200 - HÃNG: SD BIOSENSOR 44,934,100 62.408.472 31.453.870 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC Α - HÃNG NIHON KOHDEN
Mã phần lô PP2300399493
Giá từng phần lô 542,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HUMACOUNT 80TS - HÃNG HUMAN
Mã phần lô PP2300399494
Giá từng phần lô 247,397,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.608.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.178.586
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C311 - HÃNG ROCHE
Mã phần lô PP2300399495
Giá từng phần lô 862,728,579
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.234.138
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.910.005
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A25 - HÃNG BIOSYSTEMS VÀ AU480 -HÃNG BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2300399496
Giá từng phần lô 393,023,854
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.866.464
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.116.698
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG CHO MÁY THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH ULTRA PLUS - HÃNG LIFESCAN
Mã phần lô PP2300399497
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
QUE THỬ ĐƯỜNG HUYẾT DÙNG VỚI MÁY ĐO ĐƯỜNG HUYẾT CÁ NHÂN ON CALL PLUS -HÃNG ACON LABORATORIES
Mã phần lô PP2300399498
Giá từng phần lô 35,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.947.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.173.750
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBILYZER 11 THÔNG SỐ - HÃNG HUMAN
Mã phần lô PP2300399499
Giá từng phần lô 117,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG URILYZER 500 PRO - HÃNG 77 ELEKTRONIKAMUSZERIPARI KFT SẢN XUẤT CHO ANALYTICONIOTECHNOLOGIES/ĐỨC
Mã phần lô PP2300399500
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH HUỲNH QUANG STANDARD TMF200 - HÃNG: SD BIOSENSOR
Mã phần lô PP2300399501
Giá từng phần lô 44,934,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.408.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.453.870
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2= sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->