Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho khoa xét nghiệm năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300077250-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2023 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho khoa xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300058082
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,498,947,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64.989.476 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ sinh học, hoặcTin học hoặc Cơ khí hoặc Bác sỹ hoặc Dược sỹ hoặc Cử nhân xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300127157 - Dung dịch pha loãng mẫu tương thích máy Sysmex XN-1000(Cellpack DCL) 620,466,000 930.699.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 434.326.200 19
2 PP2300127158 - Hóa chất ly giải hồng cầu tương thích máy Sysmex XN-1000(Sulfolyser) 297,738,000 446.607.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 208.416.600 3
3 PP2300127159 - Hóa chất ly giải màng bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân tương thích máy Sysmex XN-1000(Lysercell WDF) 179,474,400 269.211.600 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 125.632.080 4
4 PP2300127160 - Hóa chất ly giải màng bạch cầu tương thích máy Sysmex XN-1000(Lysercell WNR) 545,328,000 817.992.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 381.729.600 4
5 PP2300127161 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân tương thích máy Sysmex XN-1000(Fluorocell WDF) 1,504,629,000 2.256.943.500 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 1.053.240.300 4
6 PP2300127162 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu tương thích máy Sysmex XN-1000(Fluorocell WNR) 231,084,000 346.626.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 161.758.800 3
7 PP2300127163 - Hóa chất rửa máy tương thích máy Sysmex XN-1000(Cellclean auto) 107,352,000 161.028.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 75.146.400 4
8 PP2300127164 - Hóa chất chuẩn máy mức 1 tương thích máy Sysmex XN-1000(XN-check level 1) 146,815,200 220.222.800 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 102.770.640 4
9 PP2300127165 - Hóa chất chuẩn máy mức 2 tương thích máy Sysmex XN-1000(XN-check level 2) 146,815,200 220.222.800 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 102.770.640 4
10 PP2300127166 - Hóa chất chuẩn máy mức 3 tương thích máy Sysmex XN-1000(XN-check level 3) 146,815,200 220.222.800 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 102.770.640 4
11 PP2300127167 - Hóa chất định nhóm máu Anti – A 531,720 797.580 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 372.204 1
12 PP2300127168 - Hóa chất định nhóm máu Anti – B 531,720 797.580 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 372.204 1
13 PP2300127169 - Hóa chất định nhóm máu Anti – AB 684,800 1.027.200 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 479.360 1
14 PP2300127170 - Hóa chất định nhóm máu Anti – D 840,000 1.260.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 588.000 1
15 PP2300127171 - Bộ thuốc nhuộm Gram 484,000 726.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 338.800 1
16 PP2300127172 - Bộ thuốc nhuộm kháng acid 242,000 363.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 169.400 1
17 PP2300127173 - Môi trường tăng sinh BHI 71,610,000 107.415.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 50.127.000 58
18 PP2300127174 - Môi trường phân lập BA 28,875,000 43.312.500 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 20.212.500 11
19 PP2300127175 - Môi trường phân lập CAXV 91,683,900 137.525.850 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 64.178.730 28
20 PP2300127176 - Môi trường phân lập MC 54,450,000 81.675.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 38.115.000 28
21 PP2300127177 - Môi trường cấy không khí phòng mổ SA 16,500,000 24.750.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 11.550.000 9
22 PP2300127178 - Môi trường cấy không khí phòng mổ NA 1,650,000 2.475.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 1.155.000 1
23 PP2300127179 - Môi trường làm kháng sinh đồ MHA 108,900,000 163.350.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 76.230.000 55
24 PP2300127180 - Môi trường lưu trữ BHI Glycerol20% 1,210,000 1.815.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 847.000 1
25 PP2300127181 - Thuốc nhuộm Giemsa 484,000 726.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 338.800 1
26 PP2300127182 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Glucose máu(Glucosehexokinase) 310,363,200 465.544.800 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 217.254.240 6
27 PP2300127183 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Urea máu (Urea FS) 11,256,000 16.884.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 7.879.200 1
28 PP2300127184 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Creatinin máu(Creatinin FS) 11,539,500 17.309.250 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 8.077.650 1
29 PP2300127185 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Triglycerid máu 16,703,400 25.055.100 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 11.692.380 1
30 PP2300127186 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Cholesterol máu 8,349,600 12.524.400 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 5.844.720 1
31 PP2300127187 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol máu 96,108,600 144.162.900 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 67.276.020 1
32 PP2300127188 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol máu 64,071,000 96.106.500 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 44.849.700 1
33 PP2300127189 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGOT máu 13,448,700 20.173.050 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 9.414.090 1
34 PP2300127190 - Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGPT máu 13,448,700 20.173.050 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 9.414.090 1
35 PP2300127191 - Hóa chất chính 1 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c reagent 1) 60,579,708 90.869.562 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 42.405.796 1
36 PP2300127192 - Hóa chất chính 2 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c reagent 2) 96,106,500 144.159.750 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 67.274.550 1
37 PP2300127193 - Hóa chất pha loãng làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c diluent) 39,755,436 59.633.154 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 27.828.806 1
38 PP2300127194 - Hóa chất làm nội kiểm mức bình thường cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab N) 33,685,050 50.527.575 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 23.579.535 1
39 PP2300127195 - Hóa chất làm nội kiểm mức bình bệnh lý cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab P) 33,685,050 50.527.575 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 23.579.535 1
40 PP2300127196 - Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruCal U) 20,293,350 30.440.025 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 14.205.345 1
41 PP2300127197 - Hóa chất làm nội kiểm mức 1 cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trulab Lipid level 1) 51,040,500 76.560.750 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 35.728.350 1
42 PP2300127198 - Hóa chất làm nội kiểm mức 2 cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trulab Lipid level 2) 51,040,500 76.560.750 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 35.728.350 1
43 PP2300127199 - Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trucal lipid) 36,456,000 54.684.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 25.519.200 1
44 PP2300127200 - Hóa chất làm nội kiểm cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c control) 50,053,500 75.080.250 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 35.037.450 1
45 PP2300127201 - Hóa chất làm chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c Calib) 60,064,200 90.096.300 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 42.044.940 1
46 PP2300127202 - Nước rửa kim 1 (Wash 1) 4,991,700 7.487.550 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 3.494.190 1
47 PP2300127203 - Nước rửa kim 2 (Wash 2) 5,142,000 7.713.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 3.599.400 1
48 PP2300127204 - Nước rửa kim S (Wash S) 5,285,700 7.928.550 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 3.699.990 1
49 PP2300127205 - Nước rửa kim K (Wash K) 7,341,600 11.012.400 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 5.139.120 1
50 PP2300127206 - Nước rửa Cuvette Ex 317,066,400 475.599.600 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 221.946.480 9
51 PP2300127207 - Nước rửa Cuvette 7 387,525,600 581.288.400 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 271.267.920 11
52 PP2300127208 - Dầu ủ đèn (Lamp Coolant C) 83,232,000 124.848.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 58.262.400 3
53 PP2300127209 - Dầu ủ máy (Fluorinert electronic liquid) 288,319,500 432.479.250 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 201.823.650 2
54 PP2300127210 - Chloroform 16,800,000 25.200.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021 11.760.000 4
Dung dịch pha loãng mẫu tương thích máy Sysmex XN-1000(Cellpack DCL)
Mã phần lô PP2300127157
Giá từng phần lô 620,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.699.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.326.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ly giải hồng cầu tương thích máy Sysmex XN-1000(Sulfolyser)
Mã phần lô PP2300127158
Giá từng phần lô 297,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.607.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.416.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ly giải màng bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân tương thích máy Sysmex XN-1000(Lysercell WDF)
Mã phần lô PP2300127159
Giá từng phần lô 179,474,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.211.600
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.632.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ly giải màng bạch cầu tương thích máy Sysmex XN-1000(Lysercell WNR)
Mã phần lô PP2300127160
Giá từng phần lô 545,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.992.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.729.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân tương thích máy Sysmex XN-1000(Fluorocell WDF)
Mã phần lô PP2300127161
Giá từng phần lô 1,504,629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.256.943.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.240.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu tương thích máy Sysmex XN-1000(Fluorocell WNR)
Mã phần lô PP2300127162
Giá từng phần lô 231,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.626.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.758.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rửa máy tương thích máy Sysmex XN-1000(Cellclean auto)
Mã phần lô PP2300127163
Giá từng phần lô 107,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.028.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.146.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chuẩn máy mức 1 tương thích máy Sysmex XN-1000(XN-check level 1)
Mã phần lô PP2300127164
Giá từng phần lô 146,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.222.800
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.770.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chuẩn máy mức 2 tương thích máy Sysmex XN-1000(XN-check level 2)
Mã phần lô PP2300127165
Giá từng phần lô 146,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.222.800
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.770.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chuẩn máy mức 3 tương thích máy Sysmex XN-1000(XN-check level 3)
Mã phần lô PP2300127166
Giá từng phần lô 146,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.222.800
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.770.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định nhóm máu Anti – A
Mã phần lô PP2300127167
Giá từng phần lô 531,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.580
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định nhóm máu Anti – B
Mã phần lô PP2300127168
Giá từng phần lô 531,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.580
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định nhóm máu Anti – AB
Mã phần lô PP2300127169
Giá từng phần lô 684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.200
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định nhóm máu Anti – D
Mã phần lô PP2300127170
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300127171
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm kháng acid
Mã phần lô PP2300127172
Giá từng phần lô 242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường tăng sinh BHI
Mã phần lô PP2300127173
Giá từng phần lô 71,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.415.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập BA
Mã phần lô PP2300127174
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.312.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập CAXV
Mã phần lô PP2300127175
Giá từng phần lô 91,683,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.525.850
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.178.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân lập MC
Mã phần lô PP2300127176
Giá từng phần lô 54,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.675.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường cấy không khí phòng mổ SA
Mã phần lô PP2300127177
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường cấy không khí phòng mổ NA
Mã phần lô PP2300127178
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường làm kháng sinh đồ MHA
Mã phần lô PP2300127179
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.350.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường lưu trữ BHI Glycerol20%
Mã phần lô PP2300127180
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300127181
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Glucose máu(Glucosehexokinase)
Mã phần lô PP2300127182
Giá từng phần lô 310,363,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.544.800
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.254.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Urea máu (Urea FS)
Mã phần lô PP2300127183
Giá từng phần lô 11,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.884.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.879.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Creatinin máu(Creatinin FS)
Mã phần lô PP2300127184
Giá từng phần lô 11,539,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.309.250
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.077.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Triglycerid máu
Mã phần lô PP2300127185
Giá từng phần lô 16,703,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.055.100
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.692.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng Cholesterol máu
Mã phần lô PP2300127186
Giá từng phần lô 8,349,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.524.400
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.844.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol máu
Mã phần lô PP2300127187
Giá từng phần lô 96,108,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.162.900
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.276.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol máu
Mã phần lô PP2300127188
Giá từng phần lô 64,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.106.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.849.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGOT máu
Mã phần lô PP2300127189
Giá từng phần lô 13,448,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.173.050
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.414.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính làm xét nghiệm định lượng SGPT máu
Mã phần lô PP2300127190
Giá từng phần lô 13,448,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.173.050
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.414.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính 1 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c reagent 1)
Mã phần lô PP2300127191
Giá từng phần lô 60,579,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.869.562
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.405.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chính 2 làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c reagent 2)
Mã phần lô PP2300127192
Giá từng phần lô 96,106,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.159.750
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.274.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất pha loãng làm xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c diluent)
Mã phần lô PP2300127193
Giá từng phần lô 39,755,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.633.154
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.828.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm nội kiểm mức bình thường cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab N)
Mã phần lô PP2300127194
Giá từng phần lô 33,685,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.527.575
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.579.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm nội kiểm mức bình bệnh lý cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruLab P)
Mã phần lô PP2300127195
Giá từng phần lô 33,685,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.527.575
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.579.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Urea, Creatinin, Triglycerid, Cholesterol, SGOT, SGPT máu (TruCal U)
Mã phần lô PP2300127196
Giá từng phần lô 20,293,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.440.025
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.205.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm nội kiểm mức 1 cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trulab Lipid level 1)
Mã phần lô PP2300127197
Giá từng phần lô 51,040,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.560.750
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.728.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm nội kiểm mức 2 cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trulab Lipid level 2)
Mã phần lô PP2300127198
Giá từng phần lô 51,040,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.560.750
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.728.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm chuẩn cho các xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol máu (Trucal lipid)
Mã phần lô PP2300127199
Giá từng phần lô 36,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.684.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.519.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm nội kiểm cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c control)
Mã phần lô PP2300127200
Giá từng phần lô 50,053,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.080.250
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.037.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C máu (BM HbA1c Calib)
Mã phần lô PP2300127201
Giá từng phần lô 60,064,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.096.300
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.044.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước rửa kim 1 (Wash 1)
Mã phần lô PP2300127202
Giá từng phần lô 4,991,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.487.550
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước rửa kim 2 (Wash 2)
Mã phần lô PP2300127203
Giá từng phần lô 5,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.713.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.599.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước rửa kim S (Wash S)
Mã phần lô PP2300127204
Giá từng phần lô 5,285,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.550
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.699.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước rửa kim K (Wash K)
Mã phần lô PP2300127205
Giá từng phần lô 7,341,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.012.400
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước rửa Cuvette Ex
Mã phần lô PP2300127206
Giá từng phần lô 317,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.599.600
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.946.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước rửa Cuvette 7
Mã phần lô PP2300127207
Giá từng phần lô 387,525,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.288.400
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.267.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu ủ đèn (Lamp Coolant C)
Mã phần lô PP2300127208
Giá từng phần lô 83,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.848.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.262.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu ủ máy (Fluorinert electronic liquid)
Mã phần lô PP2300127209
Giá từng phần lô 288,319,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.479.250
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.823.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chloroform
Mã phần lô PP2300127210
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày 08 tháng 11 năm 2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->