Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy phân tích huyết học tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300374471-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy phân tích huyết học tự động
Số hiệu KHLCNT PL2300258998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,095,775,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40.963.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ sinh học, hoặc Tin học hoặc Cơ khí hoặc Bác sỹ hoặc Dược sỹ hoặc Cử nhân xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300520666 - Dung dịch pha loãng mẫu 667,040,000 952.914.290 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 466.928.000 740
2 PP2300520667 - Hóa chất ly giải hồng cầu 332,100,000 474.428.580 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 232.470.000 20
3 PP2300520668 - Hóa chất ly giải màng bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân 522,576,000 746.537.150 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 365.803.200 40
4 PP2300520669 - Hóa chất ly giải màng bạch cầu 171,984,000 245.691.430 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 120.388.800 40
5 PP2300520670 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân 1,565,602,584 2.236.575.120 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.095.921.810 540
6 PP2300520671 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu 248,473,120 354.961.600 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 173.931.190 770
7 PP2300520672 - Hóa chất rửa máy 120,000,000 171.428.580 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 84.000.000 540
8 PP2300520673 - Hóa chất chuẩn máy mức 1 156,000,096 222.857.280 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 109.200.070 30
9 PP2300520674 - Hóa chất chuẩn máy mức 2 156,000,096 222.857.280 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 109.200.070 30
10 PP2300520675 - Hóa chất chuẩn máy mức 3 156,000,096 222.857.280 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 109.200.070 30
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300520666
Giá từng phần lô 667,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.914.290
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300520667
Giá từng phần lô 332,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.428.580
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất ly giải màng bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2300520668
Giá từng phần lô 522,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.537.150
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.803.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất ly giải màng bạch cầu
Mã phần lô PP2300520669
Giá từng phần lô 171,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.691.430
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.388.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu ngoại trừ bạch cầu BASO và hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2300520670
Giá từng phần lô 1,565,602,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.236.575.120
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.921.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300520671
Giá từng phần lô 248,473,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.961.600
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.931.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 770
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2300520672
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.580
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất chuẩn máy mức 1
Mã phần lô PP2300520673
Giá từng phần lô 156,000,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.280
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất chuẩn máy mức 2
Mã phần lô PP2300520674
Giá từng phần lô 156,000,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.280
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Hóa chất chuẩn máy mức 3
Mã phần lô PP2300520675
Giá từng phần lô 156,000,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.280
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->