Gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas của Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2025-2026 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500298947-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas của Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2025-2026 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500145383
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 7,253,316,895 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500320850 - Phần 01. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng nội tiết tố antiMüllerian (AMH) 2,701,205,420 2.455.642.000 3822 875.391.000 Theo quy định tại bảng Y 40,518,000
2 PP2500320851 - Phần 02. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 125, CA 15-3 và CEA 344,859,810 313.509.000 3822 41.119.000 Theo quy định tại bảng Y 5,172,000
3 PP2500320852 - Phần 03. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng thyroxinetự do (FT4) 232,272,515 211.157.000 3822 75.385.000 Theo quy định tại bảng Y 3,484,000
4 PP2500320853 - Phần 04. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng hCG và βhCG 1,100,173,860 1.000.159.000 3822 363.462.000 Theo quy định tại bảng Y 16,502,000
5 PP2500320854 - Phần 05. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng PlGF 1,085,411,250 986.738.000 3822 353.719.000 Theo quy định tại bảng Y 16,281,000
6 PP2500320855 - Phần 06. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng estradiol 602,097,300 547.362.000 3822 198.252.000 Theo quy định tại bảng Y 9,031,000
7 PP2500320856 - Phần 07. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng ferritin 756,292,950 687.540.000 3822 249.651.000 Theo quy định tại bảng Y 11,344,000
8 PP2500320857 - Phần 08. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng βhCG tự do 69,300,000 63.000.000 3822 16.800.000 Theo quy định tại bảng Y 1,039,000
9 PP2500320858 - Phần 09. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng FSH 361,703,790 328.822.000 3822 118.951.000 Theo quy định tại bảng Y 5,425,000
Phần 01. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng nội tiết tố antiMüllerian (AMH)
Mã phần lô PP2500320850
Giá từng phần lô 2,701,205,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.455.642.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,518,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 02. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 125, CA 15-3 và CEA
Mã phần lô PP2500320851
Giá từng phần lô 344,859,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.509.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,172,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 03. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng thyroxinetự do (FT4)
Mã phần lô PP2500320852
Giá từng phần lô 232,272,515
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.157.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,484,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 04. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng hCG và βhCG
Mã phần lô PP2500320853
Giá từng phần lô 1,100,173,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.159.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,502,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 05. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng PlGF
Mã phần lô PP2500320854
Giá từng phần lô 1,085,411,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.738.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,281,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 06. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng estradiol
Mã phần lô PP2500320855
Giá từng phần lô 602,097,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.362.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,031,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 07. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng ferritin
Mã phần lô PP2500320856
Giá từng phần lô 756,292,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,344,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 08. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng βhCG tự do
Mã phần lô PP2500320857
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 09. Mua sắm hóa chất cho xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2500320858
Giá từng phần lô 361,703,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.822.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->