Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm của Bệnh viện Nhi Đồng 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300047517-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất xét nghiệm của Bệnh viện Nhi Đồng 1
Số hiệu KHLCNT PL2300019175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,880,236,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48.802.368 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300075256 - Kít 02 hồng cầu O sàng lọc kháng thể bất thường 12,170,400 18.255.600 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 8.519.280 Không yêu cầu
2 PP2300075257 - Đĩa kháng sinh Ticarcillin 75ug+ Clavulanic acid 10ug 5,040,000 7.560.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.528.000 Không yêu cầu
3 PP2300075258 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30ug 11,160,000 16.740.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 7.812.000 Không yêu cầu
4 PP2300075259 - Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30ug 4,464,000 6.696.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.124.800 Không yêu cầu
5 PP2300075260 - Đĩa kháng sinh Meropenem 30ug 4,464,000 6.696.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.124.800 Không yêu cầu
6 PP2300075261 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30ug 930,000 1.395.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 651.000 Không yêu cầu
7 PP2300075262 - Đĩa kháng sinh Colistin 10ug 22,320,000 33.480.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 15.624.000 Không yêu cầu
8 PP2300075263 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30ug 4,464,000 6.696.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.124.800 Không yêu cầu
9 PP2300075264 - Optochin 3,897,600 5.846.400 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.728.320 Không yêu cầu
10 PP2300075265 - Anti-A 66,023,000 99.034.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 46.216.100 Không yêu cầu
11 PP2300075266 - Anti-B 66,023,000 99.034.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 46.216.100 Không yêu cầu
12 PP2300075267 - Anti AB 705,344 1.058.016 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 493.741 Không yêu cầu
13 PP2300075268 - Anti D 100,342,500 150.513.750 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 70.239.750 Không yêu cầu
14 PP2300075269 - Cement trám Fuji 1 (nha) 19,800,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 13.860.000 Không yêu cầu
15 PP2300075270 - Composite đặc A2 2,520,000 3.780.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.764.000 Không yêu cầu
16 PP2300075271 - Composite đặc A3 2,520,000 3.780.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.764.000 Không yêu cầu
17 PP2300075272 - Test nhanh Troponin I 69,250,000 103.875.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 48.475.000 Không yêu cầu
18 PP2300075273 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: 2% Glutaraldehyde, pH=6 69,660,000 104.490.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 48.762.000 Không yêu cầu
19 PP2300075274 - Clear Rite 3 - Chất thay thế Xylen hoặc tương đương 21,067,200 31.600.800 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 14.747.040 Không yêu cầu
20 PP2300075275 - Instant Hematoxylin part A + part B hoặc tương đương 18,803,400 28.205.100 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 13.162.380 Không yêu cầu
21 PP2300075276 - Kháng thể CD3 dạng cô đặc 83,720,700 125.581.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 58.604.490 Không yêu cầu
22 PP2300075277 - Kháng thể Synaptophysin, DAK- SYNAP dạng cô đặc 97,673,100 146.509.650 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 68.371.170 Không yêu cầu
23 PP2300075278 - Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch 485,998,800 728.998.200 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 340.199.160 Không yêu cầu
24 PP2300075279 - Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 23,270,100 34.905.150 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.289.070 Không yêu cầu
25 PP2300075280 - Kháng thể đa dòng miễn dịch huỳnh quang C1q 83,720,700 125.581.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 58.604.490 Không yêu cầu
26 PP2300075281 - Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dòng pha sẵn 21,840,000 32.760.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 15.288.000 Không yêu cầu
27 PP2300075282 - Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc 46,540,200 69.810.300 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 32.578.140 Không yêu cầu
28 PP2300075283 - Kháng thể S100 dạng pha sẵn 21,840,000 32.760.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 15.288.000 Không yêu cầu
29 PP2300075284 - Kháng thể BCL6 dòng PG- B6p dạng cô đặc 83,720,700 125.581.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 58.604.490 Không yêu cầu
30 PP2300075285 - Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn 10,920,000 16.380.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 7.644.000 Không yêu cầu
31 PP2300075286 - Dung dịch pha loãng kháng thể 27,338,850 41.008.275 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 19.137.195 Không yêu cầu
32 PP2300075287 - Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 46,540,200 69.810.300 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 32.578.140 Không yêu cầu
33 PP2300075288 - Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 23,270,100 34.905.150 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.289.070 Không yêu cầu
34 PP2300075289 - Kháng thể C3c (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 83,720,700 125.581.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 58.604.490 Không yêu cầu
35 PP2300075290 - Kháng thể BCL2 dạng cô đặc 41,860,350 62.790.525 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.302.245 Không yêu cầu
36 PP2300075291 - Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc 83,720,700 125.581.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 58.604.490 Không yêu cầu
37 PP2300075292 - Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng cô đặc 41,860,350 62.790.525 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.302.245 Không yêu cầu
38 PP2300075293 - Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn 21,840,000 32.760.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 15.288.000 Không yêu cầu
39 PP2300075294 - Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11+ PD7-26 dạng cô đặc 23,270,100 34.905.150 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.289.070 Không yêu cầu
40 PP2300075295 - Kháng thể CD68 dòng KP1 dạng cô đặc 83,720,700 125.581.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 58.604.490 Không yêu cầu
41 PP2300075296 - Kháng thể Desmin dòng D33 dạng cô đặc 23,270,100 34.905.150 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.289.070 Không yêu cầu
42 PP2300075297 - Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc 83,720,700 125.581.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 58.604.490 Không yêu cầu
43 PP2300075298 - Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng cô đặc 23,270,100 34.905.150 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.289.070 Không yêu cầu
44 PP2300075299 - Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc 41,860,350 62.790.525 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.302.245 Không yêu cầu
45 PP2300075300 - Kháng thể CD1a dòng 010 dạng đậm đặc 41,860,350 62.790.525 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.302.245 Không yêu cầu
46 PP2300075301 - Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc 41,860,350 62.790.525 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.302.245 Không yêu cầu
47 PP2300075302 - Kháng thể CD15 dòng Carb-3 đậm đặc 41,860,350 62.790.525 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.302.245 Không yêu cầu
48 PP2300075303 - Gel gắn tế bào gắn huỳnh quang 3,276,000 4.914.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.293.200 Không yêu cầu
49 PP2300075304 - Phospho Buffer saline hoặc tương đương 2,333,000 3.499.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.633.100 Không yêu cầu
50 PP2300075305 - Kháng thể Myeloperoxidase dạng cô đặc 92,951,250 139.426.875 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 65.065.875 Không yêu cầu
51 PP2300075306 - Kháng thể CD30 dạng cô đặc 23,270,100 34.905.150 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.289.070 Không yêu cầu
52 PP2300075307 - Tris-Buffered Saline (TBS) hoặc tương đương 3,099,600 4.649.400 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.169.720 Không yêu cầu
53 PP2300075308 - Kháng thể CD246 dạng cô đặc 41,860,350 62.790.525 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.302.245 Không yêu cầu
54 PP2300075309 - Kháng thể Terminal Deoxynucleotidyl Transferase dòng EP266 dạng cô đặc 30,723,000 46.084.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 21.506.100 Không yêu cầu
55 PP2300075310 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin 41,580,000 62.370.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 29.106.000 Không yêu cầu
56 PP2300075311 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefepime 6,930,000 10.395.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 4.851.000 Không yêu cầu
57 PP2300075312 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone 6,930,000 10.395.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 4.851.000 Không yêu cầu
58 PP2300075313 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefotaxim 6,930,000 10.395.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 4.851.000 Không yêu cầu
59 PP2300075314 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Penicillin 6,930,000 10.395.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 4.851.000 Không yêu cầu
60 PP2300075315 - Hồng cầu mẫu A1/B 56,760,000 85.140.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 39.732.000 Không yêu cầu
61 PP2300075316 - Composite đặc A3,5 1,680,000 2.520.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.176.000 Không yêu cầu
62 PP2300075317 - Elite cement 100 hoặc tương đương 1,400,000 2.100.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 980.000 Không yêu cầu
63 PP2300075318 - Arsenical hoặc tương đương 960,000 1.440.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 672.000 Không yêu cầu
64 PP2300075319 - Bonding hoặc tương đương 6,120,000 9.180.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 4.284.000 Không yêu cầu
65 PP2300075320 - Dung dịch khử khuẩn tiệt trùng dụng cụ y tế 20% kl/kl Cocopropylene Diamine 180,000,000 270.000.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 126.000.000 Không yêu cầu
66 PP2300075321 - Cồn 70 độ 79,884,000 119.826.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 55.918.800 Không yêu cầu
67 PP2300075322 - Cồn tuyệt đối 99,5% 5,100,000 7.650.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.570.000 Không yêu cầu
68 PP2300075323 - Ethanol 99,5% 23,432,064 35.148.096 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.402.445 Không yêu cầu
69 PP2300075324 - Oxidase 1,134,000 1.701.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 793.800 Không yêu cầu
70 PP2300075325 - Mẫu đàm NaLC 26,100,000 39.150.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 18.270.000 Không yêu cầu
71 PP2300075326 - Bộ điện di 2,205,000 3.307.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.543.500 Không yêu cầu
72 PP2300075327 - Carbon Fuchsin 11,520,000 17.280.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 8.064.000 Không yêu cầu
73 PP2300075328 - Thuốc nhuộm hạt biến sắc 160,000 240.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 112.000 Không yêu cầu
74 PP2300075329 - Calcium Hydroxyd 1,080,000 1.620.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 756.000 Không yêu cầu
75 PP2300075330 - Composite lỏng A2 1,320,000 1.980.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 924.000 Không yêu cầu
76 PP2300075331 - Composite lỏng A3 880,000 1.320.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 616.000 Không yêu cầu
77 PP2300075332 - Etching 37% hoặc tương đương 900,000 1.350.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 630.000 Không yêu cầu
78 PP2300075333 - Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g 84,400,000 126.600.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 59.080.000 Không yêu cầu
79 PP2300075334 - Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 2% kl/tt + Fatty acid Diethanolamide 466,200,000 699.300.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 326.340.000 Không yêu cầu
80 PP2300075335 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 4% kl/tt, isopropanol < 10% 309,188,000 463.782.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 216.431.600 Không yêu cầu
81 PP2300075336 - Glutaraldehyde 0,625% 135,000,000 202.500.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 94.500.000 Không yêu cầu
82 PP2300075337 - Sodium acetate anhydrous 98% 1,210,000 1.815.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 847.000 Không yêu cầu
83 PP2300075338 - Potassium permanganate 1,375,000 2.062.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 962.500 Không yêu cầu
84 PP2300075339 - Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate 1,507,000 2.260.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.054.900 Không yêu cầu
85 PP2300075340 - Oxalic acid.2H2O 1,529,000 2.293.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.070.300 Không yêu cầu
86 PP2300075341 - Ammoniac 25% 495,000 742.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 346.500 Không yêu cầu
87 PP2300075342 - Sodium thiosulfate.5H2O 1,914,000 2.871.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.339.800 Không yêu cầu
88 PP2300075343 - Hexamethylenetetramine 3,146,000 4.719.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.202.200 Không yêu cầu
89 PP2300075344 - Gold Trichloride hydrochloride hoặc tương đương 36,740,000 55.110.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 25.718.000 Không yêu cầu
90 PP2300075345 - Giemsa's Azur Solution hoặc tương đương 9,900,000 14.850.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 6.930.000 Không yêu cầu
91 PP2300075346 - EosineY Solution 0,5% 24,816,000 37.224.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 17.371.200 Không yêu cầu
92 PP2300075347 - Schiffs Reagent (Sodium sulfite) 16,632,000 24.948.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 11.642.400 Không yêu cầu
93 PP2300075348 - Entellan Rapid hoặc tương đương 38,016,000 57.024.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 26.611.200 Không yêu cầu
94 PP2300075349 - Nitrate bạc hoặc tương đương 13,200,000 19.800.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 9.240.000 Không yêu cầu
95 PP2300075350 - Disodiumhydrogenephosphate. 2H2O 8,712,000 13.068.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 6.098.400 Không yêu cầu
96 PP2300075351 - Tungstophosphoric acid hydrate hoặc tương đương 3,333,000 4.999.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.333.100 Không yêu cầu
97 PP2300075352 - Phenol 99% 3,322,000 4.983.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.325.400 Không yêu cầu
98 PP2300075353 - Papanicolaous 3b EA 50 hoặc tương đương 2,090,000 3.135.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.463.000 Không yêu cầu
99 PP2300075354 - Papanicolaous 2a OG6 hoặc tương đương 2,222,000 3.333.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.555.400 Không yêu cầu
100 PP2300075355 - May-Grunwald's Eosine hoặc tương đương 1,870,000 2.805.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.309.000 Không yêu cầu
101 PP2300075356 - Iron (III) choride anhydrous 98% 3,498,000 5.247.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.448.600 Không yêu cầu
102 PP2300075357 - Sodium hydroxide 99% 726,000 1.089.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 508.200 Không yêu cầu
103 PP2300075358 - Sodium dihydrogene phosphate .H2O 4,224,000 6.336.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.956.800 Không yêu cầu
104 PP2300075359 - Di-sodium tetraborate decahydrate 2,233,000 3.349.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.563.100 Không yêu cầu
105 PP2300075360 - Hematoxylin 13,695,000 20.542.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 9.586.500 Không yêu cầu
106 PP2300075361 - Hydrochloric acid 1N 2,310,000 3.465.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.617.000 Không yêu cầu
107 PP2300075362 - Dầu Soi Kính (Immersion Oil) 57,200,000 85.800.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 40.040.000 Không yêu cầu
108 PP2300075363 - Dung dịch Acetic acid glacial 99,8% 4,620,000 6.930.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.234.000 Không yêu cầu
109 PP2300075364 - Dung dịch NaOH 1N 564,300 846.450 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 395.010 Không yêu cầu
110 PP2300075365 - Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (Brilliant Cresyl Blue hoặc tương đương) 2,068,000 3.102.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.447.600 Không yêu cầu
111 PP2300075366 - Wright Eosin Methylene Blue hoặc tương đương 17,622,000 26.433.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 12.335.400 Không yêu cầu
112 PP2300075367 - Viên pha thuốc nhuộm Wright (Buffer tablet pH 6,8 hoặc tương đương) 6,160,000 9.240.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 4.312.000 Không yêu cầu
113 PP2300075368 - Aceton 4,620,000 6.930.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.234.000 Không yêu cầu
114 PP2300075369 - Acid Sulfuric (Đậm Đặc) 6,930,000 10.395.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 4.851.000 Không yêu cầu
115 PP2300075370 - Methanol 4,125,000 6.187.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.887.500 Không yêu cầu
116 PP2300075371 - Xylen 52,800,000 79.200.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 36.960.000 Không yêu cầu
117 PP2300075372 - Formaldehyde 36% 59,400,000 89.100.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 41.580.000 Không yêu cầu
118 PP2300075373 - Oxy già 30% 22,880,000 34.320.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.016.000 Không yêu cầu
119 PP2300075374 - Dung dịch Glycerol 99,5% 37,240,500 55.860.750 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 26.068.350 Không yêu cầu
120 PP2300075375 - Mueller Hinton II Broth 10,564,000 15.846.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 7.394.800 Không yêu cầu
121 PP2300075376 - Fuchsin basic 4,565,000 6.847.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 3.195.500 Không yêu cầu
122 PP2300075377 - Decalcifying Solution-Lite 11,924,000 17.886.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 8.346.800 Không yêu cầu
123 PP2300075378 - Bột Sodium hydrosulfite 3,267,000 4.900.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 2.286.900 Không yêu cầu
124 PP2300075379 - Hydrochloric acid đậm đặc 1,100,000 1.650.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 770.000 Không yêu cầu
125 PP2300075380 - Potassium dichromate 99,9% 323,400,000 485.100.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 226.380.000 Không yêu cầu
126 PP2300075381 - Kháng thể Cytomegalo virus 23,556,500 35.334.750 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 16.489.550 Không yêu cầu
127 PP2300075382 - Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 hoặc tương đương 12,184,700 18.277.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 8.529.290 Không yêu cầu
128 PP2300075383 - Anti-c-Myc antibody (Y69)ChIP Grade hoặc tương đương 82,853,100 124.279.650 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 57.997.170 Không yêu cầu
129 PP2300075384 - Protease từ streptomyces griseus 7,700,000 11.550.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 5.390.000 Không yêu cầu
130 PP2300075385 - Kháng thể CD99, MIC2 Gene Products hoặc tương đương 12,184,700 18.277.050 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 8.529.290 Không yêu cầu
131 PP2300075386 - Chủng vi khuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 hoặc tương đương 2,068,000 3.102.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.447.600 Không yêu cầu
132 PP2300075387 - Chủng vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 hoặc tương đương 2,068,000 3.102.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.447.600 Không yêu cầu
133 PP2300075388 - Chủng vi khuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 hoặc tương đương 1,804,000 2.706.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.262.800 Không yêu cầu
134 PP2300075389 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 hoặc tương đương 1,804,000 2.706.000 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.262.800 Không yêu cầu
135 PP2300075390 - Chủng Vi nấm Candida albicans ATCC 14053 hoặc tương đương 2,299,000 3.448.500 Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III) 1.609.300 Không yêu cầu
Kít 02 hồng cầu O sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300075256
Giá từng phần lô 12,170,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.255.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.519.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ticarcillin 75ug+ Clavulanic acid 10ug
Mã phần lô PP2300075257
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30ug
Mã phần lô PP2300075258
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.740.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30ug
Mã phần lô PP2300075259
Giá từng phần lô 4,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.696.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Meropenem 30ug
Mã phần lô PP2300075260
Giá từng phần lô 4,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.696.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30ug
Mã phần lô PP2300075261
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Colistin 10ug
Mã phần lô PP2300075262
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30ug
Mã phần lô PP2300075263
Giá từng phần lô 4,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.696.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Optochin
Mã phần lô PP2300075264
Giá từng phần lô 3,897,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.846.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.728.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Anti-A
Mã phần lô PP2300075265
Giá từng phần lô 66,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.034.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.216.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Anti-B
Mã phần lô PP2300075266
Giá từng phần lô 66,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.034.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.216.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Anti AB
Mã phần lô PP2300075267
Giá từng phần lô 705,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.016
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.741
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Anti D
Mã phần lô PP2300075268
Giá từng phần lô 100,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.513.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.239.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Cement trám Fuji 1 (nha)
Mã phần lô PP2300075269
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite đặc A2
Mã phần lô PP2300075270
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite đặc A3
Mã phần lô PP2300075271
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Test nhanh Troponin I
Mã phần lô PP2300075272
Giá từng phần lô 69,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: 2% Glutaraldehyde, pH=6
Mã phần lô PP2300075273
Giá từng phần lô 69,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.490.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Clear Rite 3 - Chất thay thế Xylen hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075274
Giá từng phần lô 21,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.600.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.747.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Instant Hematoxylin part A + part B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075275
Giá từng phần lô 18,803,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.205.100
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.162.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD3 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075276
Giá từng phần lô 83,720,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.581.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.490
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Synaptophysin, DAK- SYNAP dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075277
Giá từng phần lô 97,673,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.509.650
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.371.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300075278
Giá từng phần lô 485,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.998.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.199.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2300075279
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể đa dòng miễn dịch huỳnh quang C1q
Mã phần lô PP2300075280
Giá từng phần lô 83,720,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.581.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.490
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dòng pha sẵn
Mã phần lô PP2300075281
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075282
Giá từng phần lô 46,540,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.810.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.578.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể S100 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300075283
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể BCL6 dòng PG- B6p dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075284
Giá từng phần lô 83,720,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.581.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.490
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300075285
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300075286
Giá từng phần lô 27,338,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.008.275
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.137.195
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2300075287
Giá từng phần lô 46,540,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.810.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.578.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2300075288
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể C3c (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2300075289
Giá từng phần lô 83,720,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.581.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.490
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể BCL2 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075290
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075291
Giá từng phần lô 83,720,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.581.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.490
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075292
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300075293
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11+ PD7-26 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075294
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD68 dòng KP1 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075295
Giá từng phần lô 83,720,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.581.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.490
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Desmin dòng D33 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075296
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075297
Giá từng phần lô 83,720,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.581.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.490
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075298
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075299
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD1a dòng 010 dạng đậm đặc
Mã phần lô PP2300075300
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075301
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD15 dòng Carb-3 đậm đặc
Mã phần lô PP2300075302
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Gel gắn tế bào gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2300075303
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Phospho Buffer saline hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075304
Giá từng phần lô 2,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.499.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Myeloperoxidase dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075305
Giá từng phần lô 92,951,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.426.875
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.065.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD30 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075306
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Tris-Buffered Saline (TBS) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075307
Giá từng phần lô 3,099,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.649.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.169.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD246 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075308
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Terminal Deoxynucleotidyl Transferase dòng EP266 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300075309
Giá từng phần lô 30,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.084.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.506.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin
Mã phần lô PP2300075310
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefepime
Mã phần lô PP2300075311
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300075312
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefotaxim
Mã phần lô PP2300075313
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Penicillin
Mã phần lô PP2300075314
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hồng cầu mẫu A1/B
Mã phần lô PP2300075315
Giá từng phần lô 56,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.140.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite đặc A3,5
Mã phần lô PP2300075316
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Elite cement 100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075317
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Arsenical hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075318
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bonding hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075319
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn tiệt trùng dụng cụ y tế 20% kl/kl Cocopropylene Diamine
Mã phần lô PP2300075320
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300075321
Giá từng phần lô 79,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.826.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.918.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Cồn tuyệt đối 99,5%
Mã phần lô PP2300075322
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ethanol 99,5%
Mã phần lô PP2300075323
Giá từng phần lô 23,432,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.148.096
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.402.445
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Oxidase
Mã phần lô PP2300075324
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mẫu đàm NaLC
Mã phần lô PP2300075325
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ điện di
Mã phần lô PP2300075326
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Carbon Fuchsin
Mã phần lô PP2300075327
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm hạt biến sắc
Mã phần lô PP2300075328
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Calcium Hydroxyd
Mã phần lô PP2300075329
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite lỏng A2
Mã phần lô PP2300075330
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite lỏng A3
Mã phần lô PP2300075331
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Etching 37% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075332
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g
Mã phần lô PP2300075333
Giá từng phần lô 84,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 2% kl/tt + Fatty acid Diethanolamide
Mã phần lô PP2300075334
Giá từng phần lô 466,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 4% kl/tt, isopropanol < 10%
Mã phần lô PP2300075335
Giá từng phần lô 309,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.782.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.431.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Glutaraldehyde 0,625%
Mã phần lô PP2300075336
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sodium acetate anhydrous 98%
Mã phần lô PP2300075337
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Potassium permanganate
Mã phần lô PP2300075338
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate
Mã phần lô PP2300075339
Giá từng phần lô 1,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.260.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.054.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Oxalic acid.2H2O
Mã phần lô PP2300075340
Giá từng phần lô 1,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ammoniac 25%
Mã phần lô PP2300075341
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sodium thiosulfate.5H2O
Mã phần lô PP2300075342
Giá từng phần lô 1,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hexamethylenetetramine
Mã phần lô PP2300075343
Giá từng phần lô 3,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.719.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.202.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Gold Trichloride hydrochloride hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075344
Giá từng phần lô 36,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.110.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Giemsa's Azur Solution hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075345
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
EosineY Solution 0,5%
Mã phần lô PP2300075346
Giá từng phần lô 24,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.224.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.371.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Schiffs Reagent (Sodium sulfite)
Mã phần lô PP2300075347
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Entellan Rapid hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075348
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.024.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nitrate bạc hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075349
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Disodiumhydrogenephosphate. 2H2O
Mã phần lô PP2300075350
Giá từng phần lô 8,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.068.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.098.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Tungstophosphoric acid hydrate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075351
Giá từng phần lô 3,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.999.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Phenol 99%
Mã phần lô PP2300075352
Giá từng phần lô 3,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.983.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Papanicolaous 3b EA 50 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075353
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Papanicolaous 2a OG6 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075354
Giá từng phần lô 2,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.555.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
May-Grunwald's Eosine hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075355
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Iron (III) choride anhydrous 98%
Mã phần lô PP2300075356
Giá từng phần lô 3,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.247.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sodium hydroxide 99%
Mã phần lô PP2300075357
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sodium dihydrogene phosphate .H2O
Mã phần lô PP2300075358
Giá từng phần lô 4,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.956.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Di-sodium tetraborate decahydrate
Mã phần lô PP2300075359
Giá từng phần lô 2,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.349.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.563.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300075360
Giá từng phần lô 13,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.542.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hydrochloric acid 1N
Mã phần lô PP2300075361
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dầu Soi Kính (Immersion Oil)
Mã phần lô PP2300075362
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch Acetic acid glacial 99,8%
Mã phần lô PP2300075363
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch NaOH 1N
Mã phần lô PP2300075364
Giá từng phần lô 564,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.450
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.010
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (Brilliant Cresyl Blue hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300075365
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.102.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Wright Eosin Methylene Blue hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075366
Giá từng phần lô 17,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.433.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.335.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Viên pha thuốc nhuộm Wright (Buffer tablet pH 6,8 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300075367
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Aceton
Mã phần lô PP2300075368
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Acid Sulfuric (Đậm Đặc)
Mã phần lô PP2300075369
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Methanol
Mã phần lô PP2300075370
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.187.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Xylen
Mã phần lô PP2300075371
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Formaldehyde 36%
Mã phần lô PP2300075372
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Oxy già 30%
Mã phần lô PP2300075373
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch Glycerol 99,5%
Mã phần lô PP2300075374
Giá từng phần lô 37,240,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.860.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.068.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mueller Hinton II Broth
Mã phần lô PP2300075375
Giá từng phần lô 10,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.846.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.394.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Fuchsin basic
Mã phần lô PP2300075376
Giá từng phần lô 4,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.847.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.195.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Decalcifying Solution-Lite
Mã phần lô PP2300075377
Giá từng phần lô 11,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.886.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.346.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bột Sodium hydrosulfite
Mã phần lô PP2300075378
Giá từng phần lô 3,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hydrochloric acid đậm đặc
Mã phần lô PP2300075379
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Potassium dichromate 99,9%
Mã phần lô PP2300075380
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Cytomegalo virus
Mã phần lô PP2300075381
Giá từng phần lô 23,556,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.334.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.489.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075382
Giá từng phần lô 12,184,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.277.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.529.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Anti-c-Myc antibody (Y69)ChIP Grade hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075383
Giá từng phần lô 82,853,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.279.650
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.997.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Protease từ streptomyces griseus
Mã phần lô PP2300075384
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD99, MIC2 Gene Products hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075385
Giá từng phần lô 12,184,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.277.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.529.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chủng vi khuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075386
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.102.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chủng vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075387
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.102.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chủng vi khuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075388
Giá từng phần lô 1,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chủng vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075389
Giá từng phần lô 1,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chủng Vi nấm Candida albicans ATCC 14053 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300075390
Giá từng phần lô 2,299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại Bảng số 1 (Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.609.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->