Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm điện giải đồ, sinh hóa nước tiểu, nhóm máu tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300286695-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm điện giải đồ, sinh hóa nước tiểu, nhóm máu tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300180491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,770,440,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93.245.285 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300378579 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải (Xác định nồng độ Na, K, Cl, Ca++ , trong 3,465,000,000 4.950.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 2.425.500.000 98630.1
2 PP2300378580 - Dung dịch rửa dùng rửa điện cực cho máy phân tích điện giải hoặc tương đương 11,634,000 16.620.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 8.143.800 164.4
3 PP2300378581 - Dung dịch rửa 11,634,000 16.620.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 8.143.800 164.4
4 PP2300378582 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải hoặc 46,273,500 66.105.000 Theo hướng 32.391.450 0.5
5 PP2300378583 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải hoặc tương đương 42,084,000 60.120.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 29.458.800 0.5
6 PP2300378584 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải hoặc tương đương 42,084,000 60.120.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 29.458.800 0.5
7 PP2300378585 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải hoặc tương đương 56,112,000 80.160.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 39.278.400 0.7
8 PP2300378586 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải housing hoặc tương đương 43,674,750 62.392.500 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số 30.572.325 0.5
9 PP2300378587 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải refference hoặc tương đương 43,659,000 62.370.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 30.561.300 0.5
10 PP2300378588 - Dây bơm bằng nhựa, dùng cho máy điện giải hoặc tương đương 9,385,200 13.407.429 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 6.569.640 0.5
11 PP2300378589 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tự động hoặc tương đương (cho kết quả trên 10 thông số) 264,000,000 377.142.857 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 184.800.000 3287.7
12 PP2300378590 - Dung dịch rửa cho máy phân tích 354,000,000 505.714.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số 247.800.000 986.3
13 PP2300378591 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước 10,100,000 14.428.571 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 7.070.000 32.9
14 PP2300378592 - Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước 100,800,000 144.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 70.560.000 131.5
15 PP2300378593 - Ống đựng mẫu nước tiểu, bằng nhựa PS,dungtích 15ml , 28,500,000 40.714.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 19.950.000 4931.5
16 PP2300378594 - Nắp ống đựng mẫu nước tiểu, bằng nhựa PE, phù hợp với kích thước 16x100mm. 7,500,000 10.714.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 5.250.000 4931.5
17 PP2300378595 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu 3,150,000,000 4.500.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 2.205.000.000 8219.2
18 PP2300378596 - Dung dịch lực ion yếu pha 84,000,000 120.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10) 58.800.000 3287.7
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải (Xác định nồng độ Na, K, Cl, Ca++ , trong
Mã phần lô PP2300378579
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98630.1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng rửa điện cực cho máy phân tích điện giải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300378580
Giá từng phần lô 11,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.143.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300378581
Giá từng phần lô 11,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.143.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải hoặc
Mã phần lô PP2300378582
Giá từng phần lô 46,273,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.105.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.391.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300378583
Giá từng phần lô 42,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.458.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300378584
Giá từng phần lô 42,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.458.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300378585
Giá từng phần lô 56,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.278.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải housing hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300378586
Giá từng phần lô 43,674,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.392.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.572.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải refference hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300378587
Giá từng phần lô 43,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.561.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm bằng nhựa, dùng cho máy điện giải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300378588
Giá từng phần lô 9,385,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.407.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.569.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tự động hoặc tương đương (cho kết quả trên 10 thông số)
Mã phần lô PP2300378589
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho máy phân tích
Mã phần lô PP2300378590
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước
Mã phần lô PP2300378591
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước
Mã phần lô PP2300378592
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đựng mẫu nước tiểu, bằng nhựa PS,dungtích 15ml ,
Mã phần lô PP2300378593
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp ống đựng mẫu nước tiểu, bằng nhựa PE, phù hợp với kích thước 16x100mm.
Mã phần lô PP2300378594
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Mã phần lô PP2300378595
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch lực ion yếu pha
Mã phần lô PP2300378596
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->