Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm lần 1 năm 2025 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hoà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500123874-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất xét nghiệm lần 1 năm 2025 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hoà
Số hiệu KHLCNT PL2500059573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 3,343,155,693 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500150845 - Phần (lô) 1: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 (35 mặt hàng) 1,599,009,489 2.278.588.521 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.119.306.642 Không áp dụng 23,985,142
2 PP2500150846 - Phần (lô) 2: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy đông máu ACL TOP 350 (12 mặt hàng) 832,126,260 1.185.779.920 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 582.488.382 Không áp dụng 12,481,893
3 PP2500150847 - Phần (lô) 3: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ máy BeckmanAU 480 (7 mặt hàng) 271,323,297 386.635.698 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 189.926.307 Không áp dụng 4,069,849
4 PP2500150848 - Phần (lô) 4: Hóa chất điện giải đồ sử dụng cho máy điện giải đồ điện cực chọn lọc E-Lyte Plus (1 mặt hàng) 44,979,840 64.096.272 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 31.485.887 Không áp dụng 674,697
5 PP2500150849 - Phần (lô) 5: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học tự động Diatron Abacus 3 CT (5 mặt hàng) 173,091,807 246.655.824 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 121.164.264 Không áp dụng 2,596,377
6 PP2500150850 - Phần (lô) 6: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy khi máu GEM 5000 (1 mặt hàng) 336,000,000 478.800.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 235.199.999 Không áp dụng 5,040,000
7 PP2500150851 - Phần (lô) 7: Hóa chất xét nghiệm cho máy Finecare ™ HbA1C Rapid (1 mặt hàng) 86,625,000 123.440.625 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 60.637.499 Không áp dụng 1,299,375
Phần (lô) 1: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 (35 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500150845
Giá từng phần lô 1,599,009,489
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.278.588.521
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.306.642
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,985,142
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần (lô) 2: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy đông máu ACL TOP 350 (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500150846
Giá từng phần lô 832,126,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.779.920
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.488.382
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,481,893
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần (lô) 3: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ máy BeckmanAU 480 (7 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500150847
Giá từng phần lô 271,323,297
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.635.698
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.926.307
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,069,849
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần (lô) 4: Hóa chất điện giải đồ sử dụng cho máy điện giải đồ điện cực chọn lọc E-Lyte Plus (1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500150848
Giá từng phần lô 44,979,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.096.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.485.887
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,697
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần (lô) 5: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học tự động Diatron Abacus 3 CT (5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500150849
Giá từng phần lô 173,091,807
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.655.824
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.164.264
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,596,377
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần (lô) 6: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy khi máu GEM 5000 (1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500150850
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.199.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần (lô) 7: Hóa chất xét nghiệm cho máy Finecare ™ HbA1C Rapid (1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500150851
Giá từng phần lô 86,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.440.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.499
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,375
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->