Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm miễn dịch phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500030646-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Phù Cát
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Phù Cát
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất xét nghiệm miễn dịch phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500012867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,689,332,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500040100 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 7,056,000 105,840
2 PP2500040101 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 5,653,800 84,807
3 PP2500040102 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 6,950,000 104,250
4 PP2500040103 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 5,653,800 84,807
5 PP2500040104 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 7,000,000 105,000
6 PP2500040105 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 5,653,800 84,807
7 PP2500040106 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg 13,600,000 204,000
8 PP2500040107 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg 5,653,800 84,807
9 PP2500040108 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg 19,000,000 285,000
10 PP2500040109 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg 5,653,800 84,807
11 PP2500040110 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-Tg 3,180,000 47,700
12 PP2500040111 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-Tg 3,974,000 59,610
13 PP2500040112 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số tuyến giáp 8,600,000 129,000
14 PP2500040113 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số tuyến giáp 8,600,000 129,000
15 PP2500040114 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HBs 6,990,000 104,850
16 PP2500040115 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBs 4,720,000 70,800
17 PP2500040116 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-HBs 2,070,000 31,050
18 PP2500040117 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-HBs 2,070,000 31,050
19 PP2500040118 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBeAg 3,495,000 52,425
20 PP2500040119 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBeAg 2,170,000 32,550
21 PP2500040120 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HBeAg 1,100,000 16,500
22 PP2500040121 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HBeAg 1,100,000 16,500
23 PP2500040122 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HCV 10,484,000 157,260
24 PP2500040123 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HCV 6,970,000 104,550
25 PP2500040124 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-HCV 2,280,000 34,200
26 PP2500040125 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-HCV 2,280,000 34,200
27 PP2500040126 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TP 5,242,000 78,630
28 PP2500040127 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TP 3,560,000 53,400
29 PP2500040128 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-TP 2,880,000 43,200
30 PP2500040129 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-TP 2,880,000 43,200
31 PP2500040130 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH 4,063,000 60,945
32 PP2500040131 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH 5,780,000 86,700
33 PP2500040132 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol 4,368,000 65,520
34 PP2500040133 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol 5,780,000 86,700
35 PP2500040134 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estriol 5,242,000 78,630
36 PP2500040135 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estriol 8,680,000 130,200
37 PP2500040136 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số sinh sản 6,026,850 90,402
38 PP2500040137 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số sinh sản 6,026,850 90,402
39 PP2500040138 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AMH 43,680,000 655,200
40 PP2500040139 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng AMH 3,760,000 56,400
41 PP2500040140 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng AMH 3,760,000 56,400
42 PP2500040141 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE 13,978,000 209,670
43 PP2500040142 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE 8,388,000 125,820
44 PP2500040143 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng NSE 2,202,000 33,030
45 PP2500040144 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng NSE 2,202,000 33,030
46 PP2500040145 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PG I 33,022,000 495,330
47 PP2500040146 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PG I 3,496,000 52,440
48 PP2500040147 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PG II 33,022,000 495,330
49 PP2500040148 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PG II 3,496,000 52,440
50 PP2500040149 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng PG I, PG II 3,304,000 49,560
51 PP2500040150 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng PG I, PG II 3,304,000 49,560
52 PP2500040151 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số AFP, CEA, CA125, CA15-3, CA19-9, t-PSA, FPSA, FERR, CA72-4, Cyfra 21-1 13,736,000 206,040
53 PP2500040152 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số AFP, CEA, CA125, CA15-3, CA19-9, t-PSA, FPSA, FERR, CA72-4, Cyfra 21-1 16,486,000 247,290
54 PP2500040153 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 41,940,000 629,100
55 PP2500040154 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA21-1 13,980,000 209,700
56 PP2500040155 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4 55,920,000 838,800
57 PP2500040156 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4 9,012,000 135,180
58 PP2500040157 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ProGRP 44,030,000 660,450
59 PP2500040158 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP 2,894,000 43,410
60 PP2500040159 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng ProGRP 4,954,000 74,310
61 PP2500040160 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng ProGRP 4,954,000 74,310
62 PP2500040161 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PTH 11,795,000 176,925
63 PP2500040162 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH 3,354,000 50,310
64 PP2500040163 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng PTH 2,642,000 39,630
65 PP2500040164 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng PTH 2,642,000 39,630
66 PP2500040165 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcitonin 11,795,000 176,925
67 PP2500040166 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin 3,354,000 50,310
68 PP2500040167 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Calcitonin 2,642,000 39,630
69 PP2500040168 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Calcitonin 2,642,000 39,630
70 PP2500040169 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP 678,600,000 10,179,000
71 PP2500040170 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP 26,520,000 397,800
72 PP2500040171 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng NT-proBNP 8,736,000 131,040
73 PP2500040172 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng NT-proBNP 8,736,000 131,040
74 PP2500040173 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hs-cTnI 177,200,000 2,658,000
75 PP2500040174 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hs-cTnI 34,944,000 524,160
76 PP2500040175 - Vật liệu kiểm soát mức xét nghiệm định lượng hs-cTnI Control (level 1) 7,800,000 117,000
77 PP2500040176 - Vật liệu kiểm soát mức xét nghiệm định lượng hs-cTnI Control (level 2) 7,800,000 117,000
78 PP2500040177 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin 11,720,000 175,800
79 PP2500040178 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin 6,486,000 97,290
80 PP2500040179 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-peptide 11,184,000 167,760
81 PP2500040180 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-peptide 7,534,000 113,010
82 PP2500040181 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Insulin, C-Peptide, Cortisol, DHEA-S 2,862,000 42,930
83 PP2500040182 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Insulin, C-Peptide, Cortisol, DHEA-S 3,577,000 53,655
84 PP2500040183 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol 10,484,000 157,260
85 PP2500040184 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 5,786,000 86,790
86 PP2500040185 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH 15,726,000 235,890
87 PP2500040186 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH 7,234,000 108,510
88 PP2500040187 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng ACTH 2,202,000 33,030
89 PP2500040188 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng ACTH 2,642,000 39,630
90 PP2500040189 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIIINP 18,522,000 277,830
91 PP2500040190 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HA 18,522,000 277,830
92 PP2500040191 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng LN, HA, PIIINP, C IV 2,477,000 37,155
93 PP2500040192 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng LN, HA, PIIINP, C IV 2,477,000 37,155
94 PP2500040193 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rubella IgM 12,480,000 187,200
95 PP2500040194 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm Torch IgM 26,208,000 393,120
96 PP2500040195 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin 212,940,000 3,194,100
97 PP2500040196 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin 14,940,000 224,100
98 PP2500040197 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) 2,444,000 36,660
99 PP2500040198 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) 3,240,000 48,600
100 PP2500040199 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm Torch IgG/IgM 10,484,000 157,260
101 PP2500040200 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 19,555,200 293,328
102 PP2500040201 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 8,208,000 123,120
103 PP2500040202 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate 10,904,000 163,560
104 PP2500040203 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate 4,194,000 62,910
105 PP2500040204 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng VD, VB12, Folate, PTH, CT, Ferritin 5,284,000 79,260
106 PP2500040205 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng VD, VB12, Folate, PTH, CT, Ferritin 5,284,000 79,260
107 PP2500040206 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Renin 76,880,000 1,153,200
108 PP2500040207 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Renin 31,452,000 471,780
109 PP2500040208 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aldosterone 132,788,000 1,991,820
110 PP2500040209 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Aldosterone 16,076,000 241,140
111 PP2500040210 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Renin, ALD 8,256,000 123,840
112 PP2500040211 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Renin, ALD 8,256,000 123,840
113 PP2500040212 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 123,120,000 1,846,800
114 PP2500040213 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm 6,600,000 99,000
115 PP2500040214 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 144,800,000 2,172,000
116 PP2500040215 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 7,120,000 106,800
117 PP2500040216 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 99,176,000 1,487,640
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500040100
Giá từng phần lô 7,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500040101
Giá từng phần lô 5,653,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,807
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500040102
Giá từng phần lô 6,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500040103
Giá từng phần lô 5,653,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,807
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500040104
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500040105
Giá từng phần lô 5,653,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,807
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2500040106
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2500040107
Giá từng phần lô 5,653,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,807
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500040108
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500040109
Giá từng phần lô 5,653,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,807
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500040110
Giá từng phần lô 3,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500040111
Giá từng phần lô 3,974,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số tuyến giáp
Mã phần lô PP2500040112
Giá từng phần lô 8,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số tuyến giáp
Mã phần lô PP2500040113
Giá từng phần lô 8,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2500040114
Giá từng phần lô 6,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2500040115
Giá từng phần lô 4,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2500040116
Giá từng phần lô 2,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2500040117
Giá từng phần lô 2,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBeAg
Mã phần lô PP2500040118
Giá từng phần lô 3,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,425
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBeAg
Mã phần lô PP2500040119
Giá từng phần lô 2,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HBeAg
Mã phần lô PP2500040120
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HBeAg
Mã phần lô PP2500040121
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HCV
Mã phần lô PP2500040122
Giá từng phần lô 10,484,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HCV
Mã phần lô PP2500040123
Giá từng phần lô 6,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-HCV
Mã phần lô PP2500040124
Giá từng phần lô 2,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-HCV
Mã phần lô PP2500040125
Giá từng phần lô 2,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TP
Mã phần lô PP2500040126
Giá từng phần lô 5,242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TP
Mã phần lô PP2500040127
Giá từng phần lô 3,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Anti-TP
Mã phần lô PP2500040128
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Anti-TP
Mã phần lô PP2500040129
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2500040130
Giá từng phần lô 4,063,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,945
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2500040131
Giá từng phần lô 5,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2500040132
Giá từng phần lô 4,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2500040133
Giá từng phần lô 5,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estriol
Mã phần lô PP2500040134
Giá từng phần lô 5,242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estriol
Mã phần lô PP2500040135
Giá từng phần lô 8,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số sinh sản
Mã phần lô PP2500040136
Giá từng phần lô 6,026,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,402
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số sinh sản
Mã phần lô PP2500040137
Giá từng phần lô 6,026,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,402
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AMH
Mã phần lô PP2500040138
Giá từng phần lô 43,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng AMH
Mã phần lô PP2500040139
Giá từng phần lô 3,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng AMH
Mã phần lô PP2500040140
Giá từng phần lô 3,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500040141
Giá từng phần lô 13,978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,670
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500040142
Giá từng phần lô 8,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,820
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500040143
Giá từng phần lô 2,202,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,030
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500040144
Giá từng phần lô 2,202,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,030
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PG I
Mã phần lô PP2500040145
Giá từng phần lô 33,022,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,330
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PG I
Mã phần lô PP2500040146
Giá từng phần lô 3,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PG II
Mã phần lô PP2500040147
Giá từng phần lô 33,022,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,330
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PG II
Mã phần lô PP2500040148
Giá từng phần lô 3,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng PG I, PG II
Mã phần lô PP2500040149
Giá từng phần lô 3,304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng PG I, PG II
Mã phần lô PP2500040150
Giá từng phần lô 3,304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số AFP, CEA, CA125, CA15-3, CA19-9, t-PSA, FPSA, FERR, CA72-4, Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500040151
Giá từng phần lô 13,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,040
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số AFP, CEA, CA125, CA15-3, CA19-9, t-PSA, FPSA, FERR, CA72-4, Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500040152
Giá từng phần lô 16,486,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,290
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500040153
Giá từng phần lô 41,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA21-1
Mã phần lô PP2500040154
Giá từng phần lô 13,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4
Mã phần lô PP2500040155
Giá từng phần lô 55,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4
Mã phần lô PP2500040156
Giá từng phần lô 9,012,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,180
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500040157
Giá từng phần lô 44,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500040158
Giá từng phần lô 2,894,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,410
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500040159
Giá từng phần lô 4,954,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,310
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500040160
Giá từng phần lô 4,954,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,310
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500040161
Giá từng phần lô 11,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,925
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500040162
Giá từng phần lô 3,354,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,310
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500040163
Giá từng phần lô 2,642,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500040164
Giá từng phần lô 2,642,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2500040165
Giá từng phần lô 11,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,925
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2500040166
Giá từng phần lô 3,354,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,310
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2500040167
Giá từng phần lô 2,642,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2500040168
Giá từng phần lô 2,642,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500040169
Giá từng phần lô 678,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,179,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500040170
Giá từng phần lô 26,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500040171
Giá từng phần lô 8,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,040
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500040172
Giá từng phần lô 8,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,040
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hs-cTnI
Mã phần lô PP2500040173
Giá từng phần lô 177,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,658,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hs-cTnI
Mã phần lô PP2500040174
Giá từng phần lô 34,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức xét nghiệm định lượng hs-cTnI Control (level 1)
Mã phần lô PP2500040175
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức xét nghiệm định lượng hs-cTnI Control (level 2)
Mã phần lô PP2500040176
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500040177
Giá từng phần lô 11,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500040178
Giá từng phần lô 6,486,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,290
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-peptide
Mã phần lô PP2500040179
Giá từng phần lô 11,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-peptide
Mã phần lô PP2500040180
Giá từng phần lô 7,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,010
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Insulin, C-Peptide, Cortisol, DHEA-S
Mã phần lô PP2500040181
Giá từng phần lô 2,862,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,930
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Insulin, C-Peptide, Cortisol, DHEA-S
Mã phần lô PP2500040182
Giá từng phần lô 3,577,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,655
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500040183
Giá từng phần lô 10,484,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500040184
Giá từng phần lô 5,786,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,790
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2500040185
Giá từng phần lô 15,726,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,890
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2500040186
Giá từng phần lô 7,234,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,510
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2500040187
Giá từng phần lô 2,202,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,030
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2500040188
Giá từng phần lô 2,642,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIIINP
Mã phần lô PP2500040189
Giá từng phần lô 18,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,830
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HA
Mã phần lô PP2500040190
Giá từng phần lô 18,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,830
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng LN, HA, PIIINP, C IV
Mã phần lô PP2500040191
Giá từng phần lô 2,477,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,155
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng LN, HA, PIIINP, C IV
Mã phần lô PP2500040192
Giá từng phần lô 2,477,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,155
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rubella IgM
Mã phần lô PP2500040193
Giá từng phần lô 12,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm Torch IgM
Mã phần lô PP2500040194
Giá từng phần lô 26,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500040195
Giá từng phần lô 212,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,194,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500040196
Giá từng phần lô 14,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2500040197
Giá từng phần lô 2,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,660
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2500040198
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm Torch IgG/IgM
Mã phần lô PP2500040199
Giá từng phần lô 10,484,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500040200
Giá từng phần lô 19,555,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,328
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500040201
Giá từng phần lô 8,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate
Mã phần lô PP2500040202
Giá từng phần lô 10,904,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate
Mã phần lô PP2500040203
Giá từng phần lô 4,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,910
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng VD, VB12, Folate, PTH, CT, Ferritin
Mã phần lô PP2500040204
Giá từng phần lô 5,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng VD, VB12, Folate, PTH, CT, Ferritin
Mã phần lô PP2500040205
Giá từng phần lô 5,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Renin
Mã phần lô PP2500040206
Giá từng phần lô 76,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Renin
Mã phần lô PP2500040207
Giá từng phần lô 31,452,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aldosterone
Mã phần lô PP2500040208
Giá từng phần lô 132,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,991,820
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Aldosterone
Mã phần lô PP2500040209
Giá từng phần lô 16,076,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng Renin, ALD
Mã phần lô PP2500040210
Giá từng phần lô 8,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng Renin, ALD
Mã phần lô PP2500040211
Giá từng phần lô 8,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500040212
Giá từng phần lô 123,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,846,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500040213
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500040214
Giá từng phần lô 144,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,172,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500040215
Giá từng phần lô 7,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500040216
Giá từng phần lô 99,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,487,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->