Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300236238-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300149413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 25,038,089,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 262.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300323223 - Máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 1 3,726,082,680 5.322.975.257 Hóa chất dùng trong y tế 2.608.257.876 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
2 PP2300323224 - Máy xét nghiệm sinh hóa số 2 1,549,009,340 2.212.870.486 Hóa chất dùng trong y tế 1.084.306.538 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
3 PP2300323225 - Máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 3 620,101,460 885.859.229 Hóa chất dùng trong y tế 434.071.022 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
4 PP2300323226 - Máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 4 986,205,080 1.408.864.400 Hóa chất dùng trong y tế 690.343.556 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
5 PP2300323227 - Máy xét nghiệm huyết học (số 1) 1,778,443,200 2.540.633.143 Hóa chất dùng trong y tế 1.244.910.240 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
6 PP2300323228 - Máy xét nghiệm huyết học tự động 33 thông số (số 2) 688,576,000 983.680.000 Hóa chất dùng trong y tế 482.003.200 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
7 PP2300323229 - Máy xét nghiệm huyết học (số 3) 264,070,000 377.242.857 Hóa chất dùng trong y tế 184.849.000 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
8 PP2300323230 - Máy xét ngiệm huyết học (số 4) 384,298,000 548.997.143 Hóa chất dùng trong y tế 269.008.600 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
9 PP2300323231 - Máy xét ngiệm huyết học (số 5) 636,921,256 909.887.509 Hóa chất dùng trong y tế 445.844.879 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
10 PP2300323232 - Máy xét nghiệm đông máu tự động (Số 1) 2,229,700,000 3.185.285.714 Hóa chất dùng trong y tế 1.560.790.000 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
11 PP2300323233 - Máy xét nghiệm đông máu tự động (số 2) 1,857,373,100 2.653.390.143 Hóa chất dùng trong y tế 1.300.161.170 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
12 PP2300323234 - Máy xét nghiệm miễn dịch (số 1) 909,282,150 1.298.974.500 Hóa chất dùng trong y tế 636.497.505 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
13 PP2300323235 - Máy xét nghiệm miễn dịch (số 2) 42,150,800 60.215.429 Hóa chất dùng trong y tế 29.505.560 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
14 PP2300323236 - Máy xét nghiệm miễn dịch (số 3) 970,360,430 1.386.229.186 Hóa chất dùng trong y tế 679.252.301 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
15 PP2300323237 - Máy xét nghiệm miễn dịch (số 4) 2,187,148,100 3.124.497.286 Hóa chất dùng trong y tế 1.531.003.670 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
16 PP2300323238 - Máy xét nghiệm điện giải (số 1) 111,760,300 159.657.571 Hóa chất dùng trong y tế 78.232.210 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
17 PP2300323239 - Máy xét nghiệm điện giải tự động (số 2) 431,966,000 617.094.286 Hóa chất dùng trong y tế 302.376.200 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
18 PP2300323240 - Máy xét nghiệm khí máu (số 1) 233,137,500 333.053.571 Hóa chất dùng trong y tế 163.196.250 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
19 PP2300323241 - Máy xét nghiệm khí máu (số 2) 495,425,700 707.751.000 Hóa chất dùng trong y tế 346.797.990 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
20 PP2300323242 - Máy xét nghiệm khí máu (số 3) 2,751,055,000 3.930.078.571 Hóa chất dùng trong y tế 1.925.738.500 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
21 PP2300323243 - Hóa chất xét nghiệm cho máy điện giải (số 3) 529,876,120 756.965.886 Hóa chất dùng trong y tế 370.913.284 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
22 PP2300323244 - Máy xét nghiệm nước tiểu (số 1) 27,500,000 39.285.714 Hóa chất dùng trong y tế 19.250.000 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
23 PP2300323245 - Máy xét nghiệm nước tiểu tự động (số 2) 256,187,000 365.981.429 Hóa chất dùng trong y tế 179.330.900 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
24 PP2300323246 - Máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số tự động(số 3) 13,500,000 19.285.714 Hóa chất dùng trong y tế 9.450.000 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
25 PP2300323247 - Máy phân tích nước tiểu tự động (số 4) 191,200,000 273.142.857 Hóa chất dùng trong y tế 133.840.000 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
26 PP2300323248 - Hoá chất dùng cho máy đo tốc độ máu lắng 190,135,000 271.621.429 Hóa chất dùng trong y tế 133.094.500 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
27 PP2300323249 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Hba1c (số 1) 350,762,400 501.089.143 Hóa chất dùng trong y tế 245.533.680 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
28 PP2300323250 - Máy xét nghiệm HbA1c tự động (số 2) 271,262,500 387.517.857 Hóa chất dùng trong y tế 189.883.750 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
29 PP2300323251 - Các hóa chất khác 354,600,000 506.571.429 Hóa chất dùng trong y tế 248.220.000 Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 1
Mã phần lô PP2300323223
Giá từng phần lô 3,726,082,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.322.975.257
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.608.257.876
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2300323224
Giá từng phần lô 1,549,009,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.870.486
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.084.306.538
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 3
Mã phần lô PP2300323225
Giá từng phần lô 620,101,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.859.229
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.071.022
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 4
Mã phần lô PP2300323226
Giá từng phần lô 986,205,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.864.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.343.556
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm huyết học (số 1)
Mã phần lô PP2300323227
Giá từng phần lô 1,778,443,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.540.633.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.910.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm huyết học tự động 33 thông số (số 2)
Mã phần lô PP2300323228
Giá từng phần lô 688,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.003.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm huyết học (số 3)
Mã phần lô PP2300323229
Giá từng phần lô 264,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.242.857
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét ngiệm huyết học (số 4)
Mã phần lô PP2300323230
Giá từng phần lô 384,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.997.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.008.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét ngiệm huyết học (số 5)
Mã phần lô PP2300323231
Giá từng phần lô 636,921,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.887.509
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.844.879
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm đông máu tự động (Số 1)
Mã phần lô PP2300323232
Giá từng phần lô 2,229,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.185.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm đông máu tự động (số 2)
Mã phần lô PP2300323233
Giá từng phần lô 1,857,373,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.653.390.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.161.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm miễn dịch (số 1)
Mã phần lô PP2300323234
Giá từng phần lô 909,282,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.974.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.497.505
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm miễn dịch (số 2)
Mã phần lô PP2300323235
Giá từng phần lô 42,150,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.215.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.505.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm miễn dịch (số 3)
Mã phần lô PP2300323236
Giá từng phần lô 970,360,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.229.186
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.252.301
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm miễn dịch (số 4)
Mã phần lô PP2300323237
Giá từng phần lô 2,187,148,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.124.497.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.531.003.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm điện giải (số 1)
Mã phần lô PP2300323238
Giá từng phần lô 111,760,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.657.571
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.232.210
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm điện giải tự động (số 2)
Mã phần lô PP2300323239
Giá từng phần lô 431,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.094.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.376.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm khí máu (số 1)
Mã phần lô PP2300323240
Giá từng phần lô 233,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.053.571
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.196.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm khí máu (số 2)
Mã phần lô PP2300323241
Giá từng phần lô 495,425,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.751.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.797.990
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm khí máu (số 3)
Mã phần lô PP2300323242
Giá từng phần lô 2,751,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.930.078.571
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Hóa chất xét nghiệm cho máy điện giải (số 3)
Mã phần lô PP2300323243
Giá từng phần lô 529,876,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.965.886
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.913.284
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm nước tiểu (số 1)
Mã phần lô PP2300323244
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm nước tiểu tự động (số 2)
Mã phần lô PP2300323245
Giá từng phần lô 256,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.981.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.330.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số tự động(số 3)
Mã phần lô PP2300323246
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy phân tích nước tiểu tự động (số 4)
Mã phần lô PP2300323247
Giá từng phần lô 191,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Hoá chất dùng cho máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300323248
Giá từng phần lô 190,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.621.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.094.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Hba1c (số 1)
Mã phần lô PP2300323249
Giá từng phần lô 350,762,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.089.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.533.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Máy xét nghiệm HbA1c tự động (số 2)
Mã phần lô PP2300323250
Giá từng phần lô 271,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.517.857
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Các hóa chất khác
Mã phần lô PP2300323251
Giá từng phần lô 354,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng). Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) được quy định tại biểu mẫu 01B Webform.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->