Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023 – 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300255653-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Xín Mần
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023 – 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300153335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 2,784,221,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41.763.313 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300329285 - Hóa chất định lượng Albumin 50,750,000 72.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 35.525.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
2 PP2300329286 - Hóa chất định lượng Alpha Amylase 32,000,000 45.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 22.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
3 PP2300329287 - Hóa chất định lượng Direct Bilirubin 31,500,000 45.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 22.050.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
4 PP2300329288 - Hóa chất định lượng Total Bilirubin 31,500,000 45.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 22.050.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
5 PP2300329289 - Hóa chất định lượng Calcium 17,100,000 24.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 11.970.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
6 PP2300329290 - Hóa chất định lượng Direct HDL 48,000,000 68.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 33.600.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
7 PP2300329291 - Hóa chất định lượng Cholesterol 28,200,000 40.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 19.740.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
8 PP2300329292 - Hóa chất định lượng CRP 63,000,000 90.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 44.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
9 PP2300329293 - Hóa chất chuẩn CRP 36,000,000 51.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 25.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
10 PP2300329294 - Hóa chất định lượng Direct LDL 69,200,000 98.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 48.440.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
11 PP2300329295 - Hóa chất định lượng CK-MB 34,000,000 48.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 23.800.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
12 PP2300329296 - Hóa chất định lượng CK NAC 35,000,000 50.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 24.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
13 PP2300329297 - Hóa chất định lượng Creatinine 85,750,000 122.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 60.025.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
14 PP2300329298 - Hóa chất định lượng Gamma GT 19,950,000 28.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 13.965.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
15 PP2300329299 - Hóa chất định lượng Glucose 51,250,000 73.214.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 35.875.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
16 PP2300329300 - Hóa chất định lượng GOT 89,250,000 127.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 62.475.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
17 PP2300329301 - Hóa chất định lượng GPT 89,250,000 127.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 62.475.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
18 PP2300329302 - Hóa chất định lượng Total Protein 52,800,000 75.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 36.960.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
19 PP2300329303 - Hóa chất định lượng Triglycerides 76,700,000 109.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 53.690.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
20 PP2300329304 - Hóa chất định lượng Ure UV 122,500,000 175.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 85.750.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
21 PP2300329305 - Hóa chất định lượng Uric Acid 36,960,000 52.800.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 25.872.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
22 PP2300329306 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức thường 115,000,000 164.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 80.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
23 PP2300329307 - Hóa chất định lượng HbA1C 80,000,000 114.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 56.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
24 PP2300329308 - Hóa chất chuẩn HbA1C 24,500,000 35.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 17.150.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
25 PP2300329309 - Cóng đựng bệnh phẩm 1,325,000 1.892.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 927.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
26 PP2300329310 - Bóng đèn máy sinh hóa 8,400,000 12.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.880.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
27 PP2300329311 - Dây hút hóa chất 4,800,000 6.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 3.360.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
28 PP2300329312 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 49,600,000 70.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 34.720.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
29 PP2300329313 - Dung dịch pha loãng 60,000,000 85.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 42.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
30 PP2300329314 - Dung dịch rửa thường 40,000,000 57.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 28.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
31 PP2300329315 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu 67,000,000 95.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 46.900.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
32 PP2300329316 - Dung dịch rửa đậm đặc 26,000,000 37.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 18.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
33 PP2300329317 - Dung dịch rửa kim 18,000,000 25.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 12.600.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
34 PP2300329318 - Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng tế bào 133,500,000 190.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 93.450.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
35 PP2300329319 - Dung dịch ly giải hồng cầu 162,000,000 231.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 113.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
36 PP2300329320 - Dung dịch rửa hệ thống 81,000,000 115.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 56.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
37 PP2300329321 - Dung dịch enzym rửa 57,000,000 81.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 39.900.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
38 PP2300329322 - Hóa chất xét nghiệm Thrombin Time (TT) 9,000,000 12.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 6.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
39 PP2300329323 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 19,240,000 27.485.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 13.468.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
40 PP2300329324 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) 14,976,000 21.394.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 10.483.200 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
41 PP2300329325 - Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT 36,132,480 51.617.829 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 25.292.736 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
42 PP2300329326 - Cuvet cho máy đông máu bán tự động 175,000,000 250.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 122.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
43 PP2300329327 - Giấy in máy đông máu 8,000,000 11.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.600.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
44 PP2300329328 - Pack sử dụng trong xác định định lượng các ion Natri (Na +), Kali (K +), Canxi (Ca ++) và pH 216,000,000 308.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 151.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
45 PP2300329329 - Dung dịch rửa máy 32,000,000 45.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 22.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
46 PP2300329330 - Điện cực Na 7,350,000 10.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.145.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
47 PP2300329331 - Điện cực K 7,350,000 10.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.145.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
48 PP2300329332 - Điện cực Ca 7,350,000 10.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.145.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
49 PP2300329333 - Điện cực pH 7,350,000 10.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.145.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
50 PP2300329334 - Bộ ống dẫn canxi 2,850,000 4.071.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 1.995.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
51 PP2300329335 - Van dung dịch 5,500,000 7.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 3.850.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
52 PP2300329336 - Test dùng để định lượng AFP 8,191,968 11.702.811 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.734.377,6 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
53 PP2300329337 - Test dùng định lượng beta HCG toàn phần 12,618,750 18.026.786 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 8.833.125 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
54 PP2300329338 - Test dùng để định lượng HbA1c 19,309,920 27.585.600 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 13.516.944 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
55 PP2300329339 - Test dùng để định lượng TSH 12,188,160 17.411.657 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 8.531.712 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
56 PP2300329340 - Test dùng để định lượng T4 12,188,160 17.411.657 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 8.531.712 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
57 PP2300329341 - Test dùng để định lượng T3 12,188,160 17.411.657 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 8.531.712 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
58 PP2300329342 - Test định lượng HbA1C 6,900,000 9.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 4.830.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
59 PP2300329343 - Test định lượng T3 11,520,000 16.457.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 8.064.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
60 PP2300329344 - Test Định lượng AFP 11,182,500 15.975.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 7.827.750 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
61 PP2300329345 - Test định lượng β-HCG 17,500,000 25.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 12.250.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
62 PP2300329346 - Test định lượng T4 7,500,000 10.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.250.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
63 PP2300329347 - Test định lượng TSH 8,250,000 11.785.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 5.775.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
64 PP2300329348 - Ống đo tốc độ máu lắng 16,000,000 22.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 11.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
65 PP2300329349 - Giấy in 16,800,000 24.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 11.760.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
66 PP2300329350 - Que thử nước tiểu 11 thông số 35,000,000 50.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế 24.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300329285
Giá từng phần lô 50,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Alpha Amylase
Mã phần lô PP2300329286
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2300329287
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300329288
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300329289
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Direct HDL
Mã phần lô PP2300329290
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300329291
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300329292
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn CRP
Mã phần lô PP2300329293
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Direct LDL
Mã phần lô PP2300329294
Giá từng phần lô 69,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300329295
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng CK NAC
Mã phần lô PP2300329296
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300329297
Giá từng phần lô 85,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Gamma GT
Mã phần lô PP2300329298
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300329299
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.214.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng GOT
Mã phần lô PP2300329300
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng GPT
Mã phần lô PP2300329301
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2300329302
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300329303
Giá từng phần lô 76,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Ure UV
Mã phần lô PP2300329304
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300329305
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức thường
Mã phần lô PP2300329306
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2300329307
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn HbA1C
Mã phần lô PP2300329308
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300329309
Giá từng phần lô 1,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.892.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300329310
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút hóa chất
Mã phần lô PP2300329311
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300329312
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300329313
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa thường
Mã phần lô PP2300329314
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300329315
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2300329316
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300329317
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng tế bào
Mã phần lô PP2300329318
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300329319
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300329320
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch enzym rửa
Mã phần lô PP2300329321
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Thrombin Time (TT)
Mã phần lô PP2300329322
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300329323
Giá từng phần lô 19,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.485.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT)
Mã phần lô PP2300329324
Giá từng phần lô 14,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.394.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.483.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2300329325
Giá từng phần lô 36,132,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.617.829
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.292.736
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvet cho máy đông máu bán tự động
Mã phần lô PP2300329326
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy đông máu
Mã phần lô PP2300329327
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pack sử dụng trong xác định định lượng các ion Natri (Na +), Kali (K +), Canxi (Ca ++) và pH
Mã phần lô PP2300329328
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300329329
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300329330
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực K
Mã phần lô PP2300329331
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2300329332
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300329333
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống dẫn canxi
Mã phần lô PP2300329334
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dung dịch
Mã phần lô PP2300329335
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test dùng để định lượng AFP
Mã phần lô PP2300329336
Giá từng phần lô 8,191,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.702.811
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.734.377,6
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test dùng định lượng beta HCG toàn phần
Mã phần lô PP2300329337
Giá từng phần lô 12,618,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.026.786
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.833.125
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test dùng để định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300329338
Giá từng phần lô 19,309,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.585.600
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.516.944
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test dùng để định lượng TSH
Mã phần lô PP2300329339
Giá từng phần lô 12,188,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.411.657
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.531.712
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test dùng để định lượng T4
Mã phần lô PP2300329340
Giá từng phần lô 12,188,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.411.657
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.531.712
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test dùng để định lượng T3
Mã phần lô PP2300329341
Giá từng phần lô 12,188,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.411.657
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.531.712
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2300329342
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test định lượng T3
Mã phần lô PP2300329343
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Định lượng AFP
Mã phần lô PP2300329344
Giá từng phần lô 11,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.975.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.827.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300329345
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test định lượng T4
Mã phần lô PP2300329346
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test định lượng TSH
Mã phần lô PP2300329347
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300329348
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in
Mã phần lô PP2300329349
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300329350
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->