Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023 – 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300255653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2023 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Xín Mần |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023 – 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300153335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 2,784,221,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41.763.313 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300329285 - Hóa chất định lượng Albumin | 50,750,000 | 72.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 35.525.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 2 | PP2300329286 - Hóa chất định lượng Alpha Amylase | 32,000,000 | 45.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 22.400.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 3 | PP2300329287 - Hóa chất định lượng Direct Bilirubin | 31,500,000 | 45.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 22.050.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 4 | PP2300329288 - Hóa chất định lượng Total Bilirubin | 31,500,000 | 45.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 22.050.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 5 | PP2300329289 - Hóa chất định lượng Calcium | 17,100,000 | 24.428.571 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 11.970.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 6 | PP2300329290 - Hóa chất định lượng Direct HDL | 48,000,000 | 68.571.429 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 33.600.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 7 | PP2300329291 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 28,200,000 | 40.285.714 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 19.740.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 8 | PP2300329292 - Hóa chất định lượng CRP | 63,000,000 | 90.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 44.100.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 9 | PP2300329293 - Hóa chất chuẩn CRP | 36,000,000 | 51.428.571 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 25.200.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 10 | PP2300329294 - Hóa chất định lượng Direct LDL | 69,200,000 | 98.857.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 48.440.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 11 | PP2300329295 - Hóa chất định lượng CK-MB | 34,000,000 | 48.571.429 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 23.800.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 12 | PP2300329296 - Hóa chất định lượng CK NAC | 35,000,000 | 50.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 24.500.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 13 | PP2300329297 - Hóa chất định lượng Creatinine | 85,750,000 | 122.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 60.025.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 14 | PP2300329298 - Hóa chất định lượng Gamma GT | 19,950,000 | 28.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 13.965.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 15 | PP2300329299 - Hóa chất định lượng Glucose | 51,250,000 | 73.214.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 35.875.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 16 | PP2300329300 - Hóa chất định lượng GOT | 89,250,000 | 127.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 62.475.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 17 | PP2300329301 - Hóa chất định lượng GPT | 89,250,000 | 127.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 62.475.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 18 | PP2300329302 - Hóa chất định lượng Total Protein | 52,800,000 | 75.428.571 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 36.960.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 19 | PP2300329303 - Hóa chất định lượng Triglycerides | 76,700,000 | 109.571.429 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 53.690.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 20 | PP2300329304 - Hóa chất định lượng Ure UV | 122,500,000 | 175.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 85.750.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 21 | PP2300329305 - Hóa chất định lượng Uric Acid | 36,960,000 | 52.800.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 25.872.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 22 | PP2300329306 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức thường | 115,000,000 | 164.285.714 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 80.500.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 23 | PP2300329307 - Hóa chất định lượng HbA1C | 80,000,000 | 114.285.714 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 56.000.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 24 | PP2300329308 - Hóa chất chuẩn HbA1C | 24,500,000 | 35.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 17.150.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 25 | PP2300329309 - Cóng đựng bệnh phẩm | 1,325,000 | 1.892.857 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 927.500 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 26 | PP2300329310 - Bóng đèn máy sinh hóa | 8,400,000 | 12.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.880.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 27 | PP2300329311 - Dây hút hóa chất | 4,800,000 | 6.857.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 3.360.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 28 | PP2300329312 - Dung dịch rửa máy sinh hóa | 49,600,000 | 70.857.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 34.720.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 29 | PP2300329313 - Dung dịch pha loãng | 60,000,000 | 85.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 42.000.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 30 | PP2300329314 - Dung dịch rửa thường | 40,000,000 | 57.142.857 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 28.000.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 31 | PP2300329315 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu | 67,000,000 | 95.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 46.900.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 32 | PP2300329316 - Dung dịch rửa đậm đặc | 26,000,000 | 37.142.857 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 18.200.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 33 | PP2300329317 - Dung dịch rửa kim | 18,000,000 | 25.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 12.600.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 34 | PP2300329318 - Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng tế bào | 133,500,000 | 190.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 93.450.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 35 | PP2300329319 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 162,000,000 | 231.428.571 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 113.400.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 36 | PP2300329320 - Dung dịch rửa hệ thống | 81,000,000 | 115.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 56.700.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 37 | PP2300329321 - Dung dịch enzym rửa | 57,000,000 | 81.428.571 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 39.900.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 38 | PP2300329322 - Hóa chất xét nghiệm Thrombin Time (TT) | 9,000,000 | 12.857.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 6.300.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 39 | PP2300329323 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 19,240,000 | 27.485.714 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 13.468.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 40 | PP2300329324 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) | 14,976,000 | 21.394.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 10.483.200 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 41 | PP2300329325 - Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT | 36,132,480 | 51.617.829 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 25.292.736 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 42 | PP2300329326 - Cuvet cho máy đông máu bán tự động | 175,000,000 | 250.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 122.500.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 43 | PP2300329327 - Giấy in máy đông máu | 8,000,000 | 11.428.571 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.600.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 44 | PP2300329328 - Pack sử dụng trong xác định định lượng các ion Natri (Na +), Kali (K +), Canxi (Ca ++) và pH | 216,000,000 | 308.571.429 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 151.200.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 45 | PP2300329329 - Dung dịch rửa máy | 32,000,000 | 45.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 22.400.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 46 | PP2300329330 - Điện cực Na | 7,350,000 | 10.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.145.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 47 | PP2300329331 - Điện cực K | 7,350,000 | 10.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.145.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 48 | PP2300329332 - Điện cực Ca | 7,350,000 | 10.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.145.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 49 | PP2300329333 - Điện cực pH | 7,350,000 | 10.500.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.145.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 50 | PP2300329334 - Bộ ống dẫn canxi | 2,850,000 | 4.071.429 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 1.995.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 51 | PP2300329335 - Van dung dịch | 5,500,000 | 7.857.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 3.850.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 52 | PP2300329336 - Test dùng để định lượng AFP | 8,191,968 | 11.702.811 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.734.377,6 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 53 | PP2300329337 - Test dùng định lượng beta HCG toàn phần | 12,618,750 | 18.026.786 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 8.833.125 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 54 | PP2300329338 - Test dùng để định lượng HbA1c | 19,309,920 | 27.585.600 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 13.516.944 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 55 | PP2300329339 - Test dùng để định lượng TSH | 12,188,160 | 17.411.657 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 8.531.712 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 56 | PP2300329340 - Test dùng để định lượng T4 | 12,188,160 | 17.411.657 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 8.531.712 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 57 | PP2300329341 - Test dùng để định lượng T3 | 12,188,160 | 17.411.657 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 8.531.712 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 58 | PP2300329342 - Test định lượng HbA1C | 6,900,000 | 9.857.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 4.830.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 59 | PP2300329343 - Test định lượng T3 | 11,520,000 | 16.457.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 8.064.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 60 | PP2300329344 - Test Định lượng AFP | 11,182,500 | 15.975.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 7.827.750 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 61 | PP2300329345 - Test định lượng β-HCG | 17,500,000 | 25.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 12.250.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 62 | PP2300329346 - Test định lượng T4 | 7,500,000 | 10.714.286 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.250.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 63 | PP2300329347 - Test định lượng TSH | 8,250,000 | 11.785.714 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 5.775.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 64 | PP2300329348 - Ống đo tốc độ máu lắng | 16,000,000 | 22.857.143 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 11.200.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 65 | PP2300329349 - Giấy in | 16,800,000 | 24.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 11.760.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 66 | PP2300329350 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 35,000,000 | 50.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế | 24.500.000 | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300329285 |
| Giá từng phần lô | 50,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Alpha Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300329286 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300329287 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300329288 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300329289 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Direct HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300329290 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300329291 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300329292 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300329293 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Direct LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300329294 |
| Giá từng phần lô | 69,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300329295 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng CK NAC |
|
| Mã phần lô | PP2300329296 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300329297 |
| Giá từng phần lô | 85,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Gamma GT |
|
| Mã phần lô | PP2300329298 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300329299 |
| Giá từng phần lô | 51,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300329300 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300329301 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300329302 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300329303 |
| Giá từng phần lô | 76,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Ure UV |
|
| Mã phần lô | PP2300329304 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300329305 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức thường |
|
| Mã phần lô | PP2300329306 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300329307 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300329308 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300329309 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300329310 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300329311 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300329312 |
| Giá từng phần lô | 49,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300329313 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa thường |
|
| Mã phần lô | PP2300329314 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300329315 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300329316 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300329317 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300329318 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300329319 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300329320 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch enzym rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300329321 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Thrombin Time (TT) |
|
| Mã phần lô | PP2300329322 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300329323 |
| Giá từng phần lô | 19,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2300329324 |
| Giá từng phần lô | 14,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.483.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2300329325 |
| Giá từng phần lô | 36,132,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.617.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.292.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuvet cho máy đông máu bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300329326 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300329327 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pack sử dụng trong xác định định lượng các ion Natri (Na +), Kali (K +), Canxi (Ca ++) và pH |
|
| Mã phần lô | PP2300329328 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300329329 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300329330 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300329331 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300329332 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2300329333 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống dẫn canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300329334 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300329335 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test dùng để định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300329336 |
| Giá từng phần lô | 8,191,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.702.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.734.377,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test dùng định lượng beta HCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300329337 |
| Giá từng phần lô | 12,618,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.026.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.833.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test dùng để định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300329338 |
| Giá từng phần lô | 19,309,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.585.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.516.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test dùng để định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300329339 |
| Giá từng phần lô | 12,188,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.411.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.531.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test dùng để định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300329340 |
| Giá từng phần lô | 12,188,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.411.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.531.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test dùng để định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300329341 |
| Giá từng phần lô | 12,188,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.411.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.531.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300329342 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300329343 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300329344 |
| Giá từng phần lô | 11,182,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.827.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test định lượng β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300329345 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300329346 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300329347 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300329348 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in |
|
| Mã phần lô | PP2300329349 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300329350 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất xét nghiệm trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi