Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300202332-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300145746
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 33,547,499,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 335.475.069 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300317386 - Hóa chất định lượng Albumin 1,911,200 2.723.460 1.337.840
2 PP2300317387 - Hóa chất định lượng Amylase 29,584,800 42.158.340 20.709.360
3 PP2300317388 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 9,040,000 12.882.000 6.328.000
4 PP2300317389 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 9,040,000 12.882.000 6.328.000
5 PP2300317390 - Hóa chất định lượng Cholesterol 26,408,000 37.631.400 18.485.600
6 PP2300317391 - Hóa chất định lượng Cholesterol 105,487,480 150.319.659 73.841.236
7 PP2300317392 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol 509,040,000 725.382.000 356.328.000
8 PP2300317393 - Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol 509,040,000 725.382.000 356.328.000
9 PP2300317394 - Hóa chất chuẩn HDL/LDL 20,160,000 28.728.000 14.112.000
10 PP2300317395 - Hóa chất định lượng Creatinine 27,300,000 38.902.500 19.110.000
11 PP2300317396 - Hóa chất định lượng Creatinine 92,413,440 131.689.152 64.689.408
12 PP2300317397 - Hóa chất định lượng Glucose 12,348,000 17.595.900 8.643.600
13 PP2300317398 - Hóa chất định lượng Glucose 66,480,750 94.735.069 46.536.525
14 PP2300317399 - Hóa chất định lượng GPT (ALT) 23,147,520 32.985.216 16.203.264
15 PP2300317400 - Hóa chất định lượng GPT (ALT) 141,140,160 201.124.728 98.798.112
16 PP2300317401 - Hóa chất định lượng GOT(AST) 23,147,520 32.985.216 16.203.264
17 PP2300317402 - Hóa chất định lượng GOT(AST) 138,922,560 197.964.648 97.245.792
18 PP2300317403 - Hóa chất định lượng GGT 54,600,000 77.805.000 38.220.000
19 PP2300317404 - Hóa chất định lượng Protein 9,400,000 13.395.000 6.580.000
20 PP2300317405 - Hóa chất định lượng Triglycerides 170,190,800 242.521.890 119.133.560
21 PP2300317406 - Hóa chất định lượng Urea 23,840,640 33.972.912 16.688.448
22 PP2300317407 - Hóa chất định lượng Urea 78,684,480 112.125.384 55.079.136
23 PP2300317408 - Hóa chất định lượng Uric Acid 25,200,000 35.910.000 17.640.000
24 PP2300317409 - Hóa chất định lượng Uric Acid 64,903,104 92.486.923 45.432.173
25 PP2300317410 - Huyết thanh kiểm tra mức bình thường 7,560,000 10.773.000 5.292.000
26 PP2300317411 - Huyết thanh kiểm tra mức cao 7,560,000 10.773.000 5.292.000
27 PP2300317412 - Chất hiệu chuẩn 48,037,500 68.453.438 33.626.250
28 PP2300317413 - Dung dịch đệm 34,650,000 49.376.250 24.255.000
29 PP2300317414 - Dung dịch tiêu chuẩn Mid 14,700,000 20.947.500 10.290.000
30 PP2300317415 - Dung dịch tham chiếu 6,300,000 8.977.500 4.410.000
31 PP2300317416 - Chất hiệu chuẩn mức thấp 6,174,000 8.797.950 4.321.800
32 PP2300317417 - Chất hiệu chuẩn mức cao 6,174,000 8.797.950 4.321.800
33 PP2300317418 - Dung dịch rửa điện giải 6,216,000 8.857.800 4.351.200
34 PP2300317419 - Dung dịch tham chiếu nội bộ 9,166,500 13.062.263 6.416.550
35 PP2300317420 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy AU 4,978,000 7.093.650 3.484.600
36 PP2300317421 - Dung dịch rửa system Clean Alkaline Forte 9,870,000 14.064.750 6.909.000
37 PP2300317422 - Dung dịch rửa system Clean Acidic 10,500,000 14.962.500 7.350.000
38 PP2300317423 - Dung dịch rửa system Clean Acidic 23,263,000 33.149.775 16.284.100
39 PP2300317424 - Dung dịch rửa Hypochlorite 7,770,000 11.072.250 5.439.000
40 PP2300317425 - Dung dịch kiểm tra ánh sáng 7,770,000 11.072.250 5.439.000
41 PP2300317426 - Dung dịch pha loãng 982,452,000 1.399.994.100 687.716.400
42 PP2300317427 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu 352,959,684 502.967.550 247.071.779
43 PP2300317428 - Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu 493,842,720 703.725.876 345.689.904
44 PP2300317429 - Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu 167,341,440 238.461.552 117.139.008
45 PP2300317430 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 1,289,998,080 1.838.247.264 902.998.656
46 PP2300317431 - Hóa chất nhuộm các tế bào nhân 159,745,020 227.636.654 111.821.514
47 PP2300317432 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 164,438,424 234.324.754 115.106.897
48 PP2300317433 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 164,438,424 234.324.754 115.106.897
49 PP2300317434 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 164,438,424 234.324.754 115.106.897
50 PP2300317435 - Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống 67,654,800 96.408.090 47.358.360
51 PP2300317436 - Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học 23,273,487 33.164.719 16.291.441
52 PP2300317437 - Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu XI trong huyết thanh 8,568,270 12.209.785 5.997.789
53 PP2300317438 - Hoá chất đo thời gian prothrompin 253,392,000 361.083.600 177.374.400
54 PP2300317439 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 320,760,000 457.083.000 224.532.000
55 PP2300317440 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu (dung dịch Calcium Chloride) 32,400,000 46.170.000 22.680.000
56 PP2300317441 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương 100,363,500 143.017.988 70.254.450
57 PP2300317442 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen 20,534,400 29.261.520 14.374.080
58 PP2300317443 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết 20,077,340 28.610.210 14.054.138
59 PP2300317444 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường 46,553,700 66.339.023 32.587.590
60 PP2300317445 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị 46,553,700 66.339.023 32.587.590
61 PP2300317446 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị 15,517,900 22.113.008 10.862.530
62 PP2300317447 - Hoá chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 28,300,200 40.327.785 19.810.140
63 PP2300317448 - Hoá chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu 28,300,200 40.327.785 19.810.140
64 PP2300317449 - Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động 141,272,000 201.312.600 98.890.400
65 PP2300317450 - Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động 10,928,000 15.572.400 7.649.600
66 PP2300317451 - Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động 65,415,000 93.216.375 45.790.500
67 PP2300317452 - Cốc đựng mẫu, hoá chất 1,700,000 2.295.000 1.190.000
68 PP2300317453 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT 19,660,956 28.016.862 13.762.670
69 PP2300317454 - Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu 57,520,800 77.653.080 40.264.560
70 PP2300317455 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động 139,671,000 199.031.175 97.769.700
71 PP2300317456 - Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Lupus ban đỏ 29,390,680 41.881.719 20.573.476
72 PP2300317457 - Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận bệnh Lupus ban đỏ 29,390,700 41.881.748 20.573.490
73 PP2300317458 - Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm Lupus 18,793,656 26.780.960 13.155.560
74 PP2300317459 - Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm Lupus 18,793,656 26.780.960 13.155.560
75 PP2300317460 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX 11,278,576 16.071.971 7.895.004
76 PP2300317461 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII 11,146,272 15.883.438 7.802.391
77 PP2300317462 - Bộ kít định lượng D-Dimer 395,999,604 564.299.436 277.199.723
78 PP2300317463 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 177,473,760 252.900.108 124.231.632
79 PP2300317464 - Hóa chất cho xét nghiệm yếu tố Antithrombin III 65,941,230 93.966.253 46.158.861
80 PP2300317465 - Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻ 16,500,000 23.512.500 11.550.000
81 PP2300317466 - Hóa chất kiểm tra 1 lọ mức 1; 1lọ mức 2 27,600,000 39.330.000 19.320.000
82 PP2300317467 - Dung dịch rửa cho máy MiniiSed 10,500,000 14.962.500 7.350.000
83 PP2300317468 - Bình thải cho máy miniiSED 4,499,964 6.412.449 3.149.975
84 PP2300317469 - Dung dịch rửa 19,799,640 28.214.487 13.859.748
85 PP2300317470 - Hóa chất chẩn đoán điện giải Na, K, Ca/pH 88,000,000 125.400.000 61.600.000
86 PP2300317471 - Hóa chất kiểm tra 2 mức nồng độ 17,500,000 24.937.500 12.250.000
87 PP2300317472 - Test thử nước tiểu 11 thông số 210,000,000 299.250.000 147.000.000
88 PP2300317473 - Test thử nước tiểu 10 thông số 89,000,000 126.825.000 62.300.000
89 PP2300317474 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 24,272,640 34.588.512 16.990.848
90 PP2300317475 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 46,065,600 65.643.480 32.245.920
91 PP2300317476 - Hóa chất định lượng AST 184,524,480 262.947.384 129.167.136
92 PP2300317477 - Hóa chất định lượng ALT 147,619,584 210.357.907 103.333.709
93 PP2300317478 - Hóa chất định lượng GGT (Gama Glutamyl Transferase) 91,687,680 130.654.944 64.181.376
94 PP2300317479 - Hóa chất định lượng AICD URIC 99,538,740 141.842.705 69.677.118
95 PP2300317480 - Hóa chất định lượng IRON 10,362,240 14.766.192 7.253.568
96 PP2300317481 - Hóa chất định lượng URE 151,617,312 216.054.670 106.132.119
97 PP2300317482 - Hóa chất định lượng CREATININE 59,535,000 84.837.375 41.674.500
98 PP2300317483 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL 83,916,000 119.580.300 58.741.200
99 PP2300317484 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDE 229,446,000 326.960.550 160.612.200
100 PP2300317485 - Hóa chất định lượng HDL-CHOLESTEROL 816,851,952 1.164.014.032 571.796.367
101 PP2300317486 - Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL CHOLESTEROL 9,034,200 12.873.735 6.323.940
102 PP2300317487 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL-CHOLESTEROL 32,848,200 46.808.685 22.993.740
103 PP2300317488 - Hóa chất định lượng GLUCOSE 184,086,000 262.322.550 128.860.200
104 PP2300317489 - Hóa chất định lượng PROTEIN toàn phần 13,280,400 18.924.570 9.296.280
105 PP2300317490 - Hóa chất định lượng URINARY/CSF PROTEIN 8,815,926 12.562.695 6.171.149
106 PP2300317491 - Hóa chất định lượng ALBUMIN 12,601,008 17.956.436 8.820.706
107 PP2300317492 - Hóa chất định lượng AMYLASE 258,854,400 368.867.520 181.198.080
108 PP2300317493 - Hóa chất định lượng Lipase 69,016,500 98.348.513 48.311.550
109 PP2300317494 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm chloride 777,500 1.107.938 544.250
110 PP2300317495 - Hóa chất định lượng CALCIUM 139,521,900 198.818.708 97.665.330
111 PP2300317496 - Hóa chất hiệu chuẩn LDL-CHOLESTEROL 32,523,750 46.346.344 22.766.625
112 PP2300317497 - Hóa chất định lượng LDL-CHOLESTEROL 1,423,759,680 2.028.857.544 996.631.776
113 PP2300317498 - Hóa chất định lượng LACTATE 128,536,800 183.164.940 89.975.760
114 PP2300317499 - Hóa chất định lượng PHOSPHOROUS 17,130,960 24.411.618 11.991.672
115 PP2300317500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 5,347,080 7.619.589 3.742.956
116 PP2300317501 - Hóa chất hiệu chuẩn AMMONIA/ETHANOL/CO2 1,889,820 2.692.994 1.322.874
117 PP2300317502 - Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 1 4,342,770 6.188.447 3.039.939
118 PP2300317503 - Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 2 4,342,770 6.188.447 3.039.939
119 PP2300317504 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein 9,610,260 13.694.621 6.727.182
120 PP2300317505 - Hóa chất định lượng CK-MB 113,016,960 161.049.168 79.111.872
121 PP2300317506 - Hóa chất hoạt độ CK 16,606,296 23.663.972 11.624.408
122 PP2300317507 - Hóa chất hiệu chuẩn CK-MB 8,615,250 12.276.731 6.030.675
123 PP2300317508 - Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 1 10,332,000 14.723.100 7.232.400
124 PP2300317509 - Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 2 10,332,000 14.723.100 7.232.400
125 PP2300317510 - Hóa chất kiểm chứng ITA mức 1 33,274,500 47.416.163 23.292.150
126 PP2300317511 - Hóa chất kiểm chứng ITA mức 2 33,274,500 47.416.163 23.292.150
127 PP2300317512 - Hóa chất kiểm chứng ITA mức 3 33,274,500 47.416.163 23.292.150
128 PP2300317513 - Dung dịch rửa hệ thống 131,279,400 187.073.145 91.895.580
129 PP2300317514 - Hóa chất kiểm tra điện cực Na+/K+ 1,983,450 2.826.416 1.388.415
130 PP2300317515 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 1,018,500 1.451.363 712.950
131 PP2300317516 - Hóa chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao dùng cho xét nghiệm điện giải 4,750,200 6.769.035 3.325.140
132 PP2300317517 - Hóa chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải 7,056,000 10.054.800 4.939.200
133 PP2300317518 - Hóa chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 8,484,000 12.089.700 5.938.800
134 PP2300317519 - Hóa chất tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải 15,876,000 22.623.300 11.113.200
135 PP2300317520 - Hóa chất chuẩn điện giải mức giữa 136,080,000 193.914.000 95.256.000
136 PP2300317521 - Hóa chất đệm điện giải 105,840,000 150.822.000 74.088.000
137 PP2300317522 - Dung dịch rửa 3,628,800 5.171.040 2.540.160
138 PP2300317523 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 24,150,000 34.413.750 16.905.000
139 PP2300317524 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 24,276,000 34.593.300 16.993.200
140 PP2300317525 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 11,130,000 15.860.250 7.791.000
141 PP2300317526 - Hóa chất định lượng pepsinogen I 63,814,752 90.936.022 44.670.327
142 PP2300317527 - Hóa chất định lượng pepsinogen II 63,814,752 90.936.022 44.670.327
143 PP2300317528 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II 98,586,780 140.486.162 69.010.746
144 PP2300317529 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II 89,370,496 127.352.957 62.559.348
145 PP2300317530 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 178,130,400 253.835.820 124.691.280
146 PP2300317531 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 86,528,400 123.302.970 60.569.880
147 PP2300317532 - Hóa chất định lượng CRP 124,387,200 177.251.760 87.071.040
148 PP2300317533 - Hóa chất hiệu chuẩn β2-MICROGLOBULIN 1,298,052 1.849.724 908.637
149 PP2300317534 - Hóa chất hiệu chuẩn FERRITIN 957,636 1.364.631 670.346
150 PP2300317535 - Hóa chất định lượng beta2-Microglobulin 17,116,600 24.391.155 11.981.620
151 PP2300317536 - Hóa chất định lượng Ferritin 74,320,200 105.906.285 52.024.140
152 PP2300317537 - Hóa chất định lượng TRANSFERRIN 15,962,800 22.746.990 11.173.960
153 PP2300317538 - Hóa chất hiệu chuẩn PROTEIN 39,173,652 55.822.454 27.421.557
154 PP2300317539 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 104,406,624 148.779.439 73.084.637
155 PP2300317540 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 104,406,624 148.779.439 73.084.637
156 PP2300317541 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin 160,950,720 229.354.776 112.665.504
157 PP2300317542 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 85,806,000 122.273.550 60.064.200
158 PP2300317543 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 617,212,000 879.527.100 432.048.400
159 PP2300317544 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 510,300,000 727.177.500 357.210.000
160 PP2300317545 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 242,550,000 345.633.750 169.785.000
161 PP2300317546 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 117,600,000 167.580.000 82.320.000
162 PP2300317547 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 1,323,000 1.885.275 926.100
163 PP2300317548 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 82,846,260 118.055.921 57.992.382
164 PP2300317549 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,385,300 11.949.053 5.869.710
165 PP2300317550 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX 49,060,000 69.910.500 34.342.000
166 PP2300317551 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) 15,118,488 21.543.845 10.582.942
167 PP2300317552 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830 179,438,400 255.699.720 125.606.880
168 PP2300317553 - Hóa chất xét nghiệm D- Dimer 148,838,400 212.094.720 104.186.880
169 PP2300317554 - Hóa chất xét nghiệm CRP 2,668,100 3.802.043 1.867.670
170 PP2300317555 - Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c 1,323,000,000 1.885.275.000 926.100.000
171 PP2300317556 - Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HbA1c 37,717,515 53.747.459 26.402.261
172 PP2300317557 - Dung dịch pha loãng NaCl 9 % 5,768,352 8.219.902 4.037.847
173 PP2300317558 - Dung dịch NaOH 1 mol/L 1,081,584 1.541.257 757.109
174 PP2300317559 - Dung dịch HCl 0.3 mol/L 13,008,000 18.536.400 9.105.600
175 PP2300317560 - Cuvette cho máy sinh hóa 133,378,560 190.064.448 93.364.992
176 PP2300317561 - Dung dịch NaOCl 6,059,328 8.634.542 4.241.530
177 PP2300317562 - Hóa chất bảo dưỡng 3,681,072 5.245.528 2.576.751
178 PP2300317563 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng 1,524,492 2.172.401 1.067.145
179 PP2300317564 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Lipids 1,162,005 1.655.857 813.404
180 PP2300317565 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Proteins 1,370,630 1.953.148 959.441
181 PP2300317566 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1C 28,812,564 41.057.904 20.168.795
182 PP2300317567 - Chất chuẩn xét nghiệm D-Dimer 8,403,660 11.975.216 5.882.562
183 PP2300317568 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng D-Dimer 2 mức 24,010,464 34.214.911 16.807.325
184 PP2300317569 - Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 1 2,031,760 2.895.258 1.422.232
185 PP2300317570 - Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 2 2,031,760 2.895.258 1.422.232
186 PP2300317571 - Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bình thường 26,460,000 37.705.500 18.522.000
187 PP2300317572 - Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bệnh lý 27,121,512 38.648.155 18.985.058,4
188 PP2300317573 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C 151,748,000 216.240.900 106.223.600
189 PP2300317574 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Virus viêm gan C 4,650,339 6.626.733 3.255.238
190 PP2300317575 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 53,846,000 76.730.550 37.692.200
191 PP2300317576 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 160,909,700 229.296.323 112.636.790
192 PP2300317577 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 3,426,550 4.882.834 2.398.585
193 PP2300317578 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 8,268,741 11.782.956 5.788.119
194 PP2300317579 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vỏ virus viêm gan B 77,098,500 109.865.363 53.968.950
195 PP2300317580 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng nguyên vỏ virus viêm gan B 2,447,536 3.487.739 1.713.276
196 PP2300317581 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin 979,020,000 1.395.103.500 685.314.000
197 PP2300317582 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH 80,769,000 115.095.825 56.538.300
198 PP2300317583 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH 4,895,093 6.975.508 3.426.566
199 PP2300317584 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do 80,769,000 115.095.825 56.538.300
200 PP2300317585 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do 4,895,104 6.975.523 3.426.573
201 PP2300317586 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do 84,807,000 120.849.975 59.364.900
202 PP2300317587 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do 4,895,104 6.975.523 3.426.573
203 PP2300317588 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin 285,519,000 406.864.575 199.863.300
204 PP2300317589 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin 5,128,208 7.307.696 3.589.746
205 PP2300317590 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể peroxidase tuyến giáp 6,615,000 9.426.375 4.630.500
206 PP2300317591 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin 161,538,000 230.191.650 113.076.600
207 PP2300317592 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti TG, anti TPO và anti TSHR 30,839,136 43.945.769 21.587.396
208 PP2300317593 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương 80,770,000 115.097.250 56.539.000
209 PP2300317594 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương 4,895,104 6.975.523 3.426.573
210 PP2300317595 - Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein 118,950,000 169.503.750 83.265.000
211 PP2300317596 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Alpha-Fetoprotein 4,895,104 6.975.523 3.426.573
212 PP2300317597 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi 132,168,000 188.339.400 92.517.600
213 PP2300317598 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi 4,895,104 6.975.523 3.426.573
214 PP2300317599 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt 183,567,000 261.582.975 128.496.900
215 PP2300317600 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt 4,895,104 6.975.523 3.426.573
216 PP2300317601 - Hóa chất xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh 192,745,000 274.661.625 134.921.500
217 PP2300317602 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh 7,342,656 10.463.285 5.139.860
218 PP2300317603 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 77,098,000 109.864.650 53.968.600
219 PP2300317604 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 4,405,596 6.277.974 3.083.918
220 PP2300317605 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 15-3 77,098,000 109.864.650 53.968.600
221 PP2300317606 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 4,405,596 6.277.974 3.083.918
222 PP2300317607 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 19-9 77,098,000 109.864.650 53.968.600
223 PP2300317608 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9 4,405,596 6.277.974 3.083.918
224 PP2300317609 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 72-4 424,039,000 604.255.575 296.827.300
225 PP2300317610 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4 7,377,248 10.512.578 5.164.074
226 PP2300317611 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 122,378,000 174.388.650 85.664.600
227 PP2300317612 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 7,342,656 10.463.285 5.139.860
228 PP2300317613 - Hóa chất xét nghiệm định lượng proGRP 51,313,600 73.121.880 35.919.520
229 PP2300317614 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP 19,762,320 28.161.306 13.833.624
230 PP2300317615 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy 231,000,000 329.175.000 161.700.000
231 PP2300317616 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy 4,410,000 6.284.250 3.087.000
232 PP2300317617 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP 1,278,900,000 1.822.432.500 895.230.000
233 PP2300317618 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-pro BNP 5,292,000 7.541.100 3.704.400
234 PP2300317619 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A 33,600,000 47.880.000 23.520.000
235 PP2300317620 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A 18,900,000 26.932.500 13.230.000
236 PP2300317621 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do 33,600,000 47.880.000 23.520.000
237 PP2300317622 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do 18,900,000 26.932.500 13.230.000
238 PP2300317623 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A 19,090,908 27.204.544 13.363.636
239 PP2300317624 - Hóa chất xét nghiệm PTH 22,028,000 31.389.900 15.419.600
240 PP2300317625 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH 3,671,328 5.231.642 2.569.930
241 PP2300317626 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TPO 32,307,600 46.038.330 22.615.320
242 PP2300317627 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO 6,615,000 9.426.375 4.630.500
243 PP2300317628 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 23,790,000 33.900.750 16.653.000
244 PP2300317629 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 4,405,596 6.277.974 3.083.918
245 PP2300317630 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm, 3,426,560 4.882.848 2.398.592
246 PP2300317631 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm 45,622,080 65.011.464 31.935.456
247 PP2300317632 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 1,578,656 2.249.585 1.105.060
248 PP2300317633 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 9,124,416 13.002.293 6.387.092
249 PP2300317634 - Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến giáp 5,874,144 8.370.655 4.111.901
250 PP2300317635 - Dung dịch kiểm tra chất lượng dấu ấn ung thư 16,153,848 23.019.233 11.307.694
251 PP2300317636 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T 5,292,000 7.541.100 3.704.400
252 PP2300317637 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm dấu ấn tim mạch 9,589,488 13.665.020 6.712.642
253 PP2300317638 - Dung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu 26,460,000 37.705.500 18.522.000
254 PP2300317639 - Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến cận giáp 8,076,924 11.509.617 5.653.847
255 PP2300317640 - Dung dịch chất phụ gia làm tăng công đoạn rửa giữa các lần hút, sử dụng cho máy miễn dịch 2,739,000 3.903.075 1.917.300
256 PP2300317641 - Dung dịch rửa điện cực đo của máy miễn dịch 3,261,000 4.646.925 2.282.700
257 PP2300317642 - Dung dịch phản ứng hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 160,800,000 229.140.000 112.560.000
258 PP2300317643 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 190,800,000 271.890.000 133.560.000
259 PP2300317644 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch 126,900,000 180.832.500 88.830.000
260 PP2300317645 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch 3,299,520 4.701.816 2.309.664
261 PP2300317646 - Ống chứa dung dịch phản ứng và đầu côn hút mẫu , hóa chất máy miễn dịch. 361,718,784 515.449.267 253.203.149
262 PP2300317647 - Vỏ hộp để đựng hóa chất chuẩn xét nghiệm 933,744 1.330.585 653.621
263 PP2300317648 - Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương 84,945,000 121.046.625 59.461.500
264 PP2300317649 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương 10,143,000 14.453.775 7.100.100
265 PP2300317650 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương 31,080,000 44.289.000 21.756.000
266 PP2300317651 - Hóa chất định lượng hormone TSH trong huyết thanh hoặc huyết tương. 69,930,000 99.650.250 48.951.000
267 PP2300317652 - Hóa chất định lượng hormone FT3 trong huyết thanh hoặc huyết tương. 69,930,000 99.650.250 48.951.000
268 PP2300317653 - Hóa chất định lượng hormone FT4 trong huyết thanh hoặc huyết tương. 69,930,000 99.650.250 48.951.000
269 PP2300317654 - Hóa chất định lượng hormone AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương. 167,790,000 239.100.750 117.453.000
270 PP2300317655 - Hóa chất định lượng hormone CEA trong huyết thanh hoặc huyết tương. 162,330,000 231.320.250 113.631.000
271 PP2300317656 - Hóa chất định lượng hormone CA19-9 trong huyết thanh hoặc huyết tương. 83,895,000 119.550.375 58.726.500
272 PP2300317657 - Hóa chất định lượng hormone CA125 trong huyết thanh hoặc huyết tương. 134,190,000 191.220.750 93.933.000
273 PP2300317658 - Hóa chất định lượng hormone CA15-3 trong huyết thanh hoặc huyết tương. 153,930,000 219.350.250 107.751.000
274 PP2300317659 - Hóa chất định lượng M2BPGi (Mac-2 binding protein glycosylation isomer) trong huyết thanh. 112,350,000 160.098.750 78.645.000
275 PP2300317660 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HBeAg, anti-HBs, anti-Hbe, anti-HBc 13,434,120 19.143.621 9.403.884
276 PP2300317661 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA19-9, Ferritin, Insulin và CA15-3 20,996,010 29.919.314 14.697.207
277 PP2300317662 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ab+Ab 12,746,160 18.163.278 8.922.312
278 PP2300317663 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm M2BPGi 31,496,850 44.883.011 22.047.795
279 PP2300317664 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 8,518,230 12.138.478 5.962.761
280 PP2300317665 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HISCL Anti-HCV Assay Kit 4,315,500 6.149.588 3.020.850
281 PP2300317666 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 8,519,490 12.140.273 5.963.643
282 PP2300317667 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH 9,238,320 13.164.606 6.466.824
283 PP2300317668 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 14,698,530 20.945.405 10.288.971
284 PP2300317669 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 12,598,740 17.953.205 8.819.118
285 PP2300317670 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP 14,698,530 20.945.405 10.288.971
286 PP2300317671 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA 14,698,530 20.945.405 10.288.971
287 PP2300317672 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 14,698,530 20.945.405 10.288.971
288 PP2300317673 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA125 14,698,530 20.945.405 10.288.971
289 PP2300317674 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 29,400,000 41.895.000 20.580.000
290 PP2300317675 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi 6,196,050 8.829.371 4.337.235
291 PP2300317676 - Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch HISCL 179,550,000 255.858.750 125.685.000
292 PP2300317677 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch 8,442,000 12.029.850 5.909.400
293 PP2300317678 - Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch 21,420,000 30.523.500 14.994.000
294 PP2300317679 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch 8,820,000 12.568.500 6.174.000
295 PP2300317680 - Dung dịch pha loãng mẫu 13,986,000 19.930.050 9.790.200
296 PP2300317681 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) cúa máy xét nghiệm miễn dịch 73,164,000 104.258.700 51.214.800
297 PP2300317682 - Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch 46,920,000 66.861.000 32.844.000
298 PP2300317683 - Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch 117,600,000 167.580.000 82.320.000
299 PP2300317684 - Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 400 Test 900,000,000 1.282.500.000 630.000.000
300 PP2300317685 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 12,000,000 17.100.000 8.400.000
301 PP2300317686 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 12,000,000 17.100.000 8.400.000
302 PP2300317687 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 12,000,000 17.100.000 8.400.000
303 PP2300317688 - Hóa chất rửa thải toàn bộ 37,376,000 53.260.800 26.163.200
304 PP2300317689 - Kít định lượng HCV bằng qPCR tự động 107,217,000 152.784.225 75.051.900
305 PP2300317690 - Kít định lượng HBV bằng qPCR tự động 178,698,000 254.644.650 125.088.600
306 PP2300317691 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút 82,944,000 118.195.200 58.060.800
307 PP2300317692 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu 347,760,000 495.558.000 243.432.000
308 PP2300317693 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu 215,460,000 307.030.500 150.822.000
309 PP2300317694 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp 36,288,000 51.710.400 25.401.600
310 PP2300317695 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối 114,307,200 162.887.760 80.015.040
311 PP2300317696 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 55,440,000 79.002.000 38.808.000
312 PP2300317697 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A 2,772,000 3.950.100 1.940.400
313 PP2300317698 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B 2,772,000 3.950.100 1.940.400
314 PP2300317699 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu 3,150,000 4.488.750 2.205.000
315 PP2300317700 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rh 5,040,000 7.182.000 3.528.000
316 PP2300317701 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người 3,780,000 5.386.500 2.646.000
317 PP2300317702 - Thẻ định nhóm máu đầu giường 120,960,000 172.368.000 84.672.000
318 PP2300317703 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 115,395,000 164.437.875 80.776.500
319 PP2300317704 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 98,910,000 140.946.750 69.237.000
320 PP2300317705 - Thẻ định danh cho Nấm 9,891,000 14.094.675 6.923.700
321 PP2300317706 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 32,970,000 46.982.250 23.079.000
322 PP2300317707 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 9,891,000 14.094.675 6.923.700
323 PP2300317708 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 65,940,000 93.964.500 46.158.000
324 PP2300317709 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 59,346,000 84.568.050 41.542.200
325 PP2300317710 - Thẻ kháng sinh đồ Phế cầu 9,891,000 14.094.675 6.923.700
326 PP2300317711 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 9,891,000 14.094.675 6.923.700
327 PP2300317712 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 9,891,000 14.094.675 6.923.700
328 PP2300317713 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 7,808,000 11.126.400 5.465.600
329 PP2300317714 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 46,332,000 63.938.160 32.432.400
330 PP2300317715 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 18,174,000 25.897.950 12.721.800
331 PP2300317716 - Ổng lưu chủng 11,136,000 15.367.680 7.795.200
332 PP2300317717 - Bộ nhuộm Gram 4,752,000 6.771.600 3.326.400
333 PP2300317718 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 2,310,000 3.291.750 1.617.000
334 PP2300317719 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh 337,050,000 480.296.250 235.935.000
335 PP2300317720 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 5,880,000 8.379.000 4.116.000
336 PP2300317721 - Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi 3,930,000 5.600.250 2.751.000
337 PP2300317722 - Môi trường chọn lọc, phân biệt để phân lập các loài Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột. 3,920,000 5.586.000 2.744.000
338 PP2300317723 - Môi trường nuôi cấy phân biệt các loại vi nấm 945,000 1.346.625 661.500
339 PP2300317724 - Test nhanh chẩn đoán HIV 130,200,000 185.535.000 91.140.000
340 PP2300317725 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 59,400,000 84.645.000 41.580.000
341 PP2300317726 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 41,100,000 58.567.500 28.770.000
342 PP2300317727 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 41,100,000 58.567.500 28.770.000
343 PP2300317728 - Hóa chất hiệu chuẩn mức 3 44,000,000 62.700.000 30.800.000
344 PP2300317729 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1 8,271,072 11.786.278 5.789.751
345 PP2300317730 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2 8,271,072 11.786.278 5.789.751
346 PP2300317731 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 1 10,640,040 15.162.057 7.448.028
347 PP2300317732 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2 10,640,040 15.162.057 7.448.028
348 PP2300317733 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3 10,640,040 15.162.057 7.448.028
349 PP2300317734 - Test thử nhanh đường huyết 159,000,000 226.575.000 111.300.000
350 PP2300317735 - Test thử nhanh phát hiện morphin trong nước tiểu 40,320,000 57.456.000 28.224.000
351 PP2300317736 - Test thử nhanh phát hiện Influenza A, B & A (H1N1) 498,960,000 711.018.000 349.272.000
352 PP2300317737 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A (HAV) 40,572,000 57.815.100 28.400.400
353 PP2300317738 - Môi trường thạch máu 84,000,000 119.700.000 58.800.000
354 PP2300317739 - Môi trường thạch chocolate 57,000,000 81.225.000 39.900.000
355 PP2300317740 - Thạch UTI 85,500,000 121.837.500 59.850.000
356 PP2300317741 - Tăm bông vô khuẩn 18,000,000 25.650.000 12.600.000
357 PP2300317742 - Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) 45,000,000 64.125.000 31.500.000
358 PP2300317743 - Test thử nhanh phát hiện Helicobacter pylori (dạng khô) (làm trên huyết thanh huyết tương) 176,400,000 251.370.000 123.480.000
359 PP2300317744 - Test thử nhanh phát hiện virus Dengue 580,000,000 826.500.000 406.000.000
360 PP2300317745 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue 200,000,000 285.000.000 140.000.000
361 PP2300317746 - Kim chích máu 7,200,000 10.260.000 5.040.000
362 PP2300317747 - Test thử nhanh phát hiện thai sớm 9,000,000 12.825.000 6.300.000
363 PP2300317748 - Test thử nhanh phát hiện nấm giang mai 6,600,000 9.405.000 4.620.000
364 PP2300317749 - Test thử nhanh phát hiện phát hiện kháng thể Streptolysin 2,500,000 3.562.500 1.750.000
365 PP2300317750 - Test thử nhanh phát hiện nấm Chlamydia 16,380,000 23.341.500 11.466.000
366 PP2300317751 - Test thử nhanh phát hiện Amphetamine trong nước tiểu 37,800,000 53.865.000 26.460.000
367 PP2300317752 - Test thử nhanh phát hiện Marijuana trong nước tiểu 37,800,000 53.865.000 26.460.000
368 PP2300317753 - Test thử MET 37,800,000 53.865.000 26.460.000
369 PP2300317754 - Cồn tuyệt đối 21,000,000 28.350.000 14.700.000
370 PP2300317755 - Faraphin sinh học 75,000,000 101.250.000 52.500.000
371 PP2300317756 - Toluen 30,000,000 41.400.000 21.000.000
372 PP2300317757 - Thuốc nhuộm Eosin bột tan 93,000,000 132.525.000 65.100.000
373 PP2300317758 - Thuốc nhuộm Hematoxylin bột tan 93,000,000 132.525.000 65.100.000
374 PP2300317759 - Giêm xa Meck 42,000,000 56.700.000 29.400.000
375 PP2300317760 - Focmandehide 15,000,000 20.250.000 10.500.000
376 PP2300317761 - Acid Acetic 5,000,000 6.750.000 3.500.000
377 PP2300317762 - Glycerin 4,500,000 6.075.000 3.150.000
378 PP2300317763 - DD nhuộm EA50 Papanicolaous 38,000,000 54.150.000 26.600.000
379 PP2300317764 - DD nhuộm OG6 Papanicolaous 36,000,000 51.300.000 25.200.000
380 PP2300317765 - Acid Periodic 1% 3,800,000 5.415.000 2.660.000
381 PP2300317766 - Acid nitric 7,400,000 10.545.000 5.180.000
382 PP2300317767 - Keo dán Macntig mediun 16,400,000 23.370.000 11.480.000
383 PP2300317768 - Cassettes đúc BP 48,720,000 69.426.000 34.104.000
384 PP2300317769 - Dao cắt BP 44,400,000 63.270.000 31.080.000
385 PP2300317770 - Hóa chất Xanhcresyl 3,750,000 5.343.750 2.625.000
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300317386
Giá từng phần lô 1,911,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.723.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300317387
Giá từng phần lô 29,584,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.158.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.709.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300317388
Giá từng phần lô 9,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300317389
Giá từng phần lô 9,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300317390
Giá từng phần lô 26,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.631.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.485.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300317391
Giá từng phần lô 105,487,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.319.659
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.841.236
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300317392
Giá từng phần lô 509,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300317393
Giá từng phần lô 509,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn HDL/LDL
Mã phần lô PP2300317394
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300317395
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300317396
Giá từng phần lô 92,413,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.689.152
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.689.408
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300317397
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.595.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.643.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300317398
Giá từng phần lô 66,480,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.735.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.536.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng GPT (ALT)
Mã phần lô PP2300317399
Giá từng phần lô 23,147,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.985.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.203.264
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng GPT (ALT)
Mã phần lô PP2300317400
Giá từng phần lô 141,140,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.124.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.798.112
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng GOT(AST)
Mã phần lô PP2300317401
Giá từng phần lô 23,147,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.985.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.203.264
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng GOT(AST)
Mã phần lô PP2300317402
Giá từng phần lô 138,922,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.964.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.245.792
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2300317403
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Protein
Mã phần lô PP2300317404
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300317405
Giá từng phần lô 170,190,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.521.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.133.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300317406
Giá từng phần lô 23,840,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.972.912
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.688.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300317407
Giá từng phần lô 78,684,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.125.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.079.136
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300317408
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300317409
Giá từng phần lô 64,903,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.486.923
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.432.173
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường
Mã phần lô PP2300317410
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Huyết thanh kiểm tra mức cao
Mã phần lô PP2300317411
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300317412
Giá từng phần lô 48,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.453.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.626.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch đệm
Mã phần lô PP2300317413
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.376.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch tiêu chuẩn Mid
Mã phần lô PP2300317414
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch tham chiếu
Mã phần lô PP2300317415
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất hiệu chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2300317416
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất hiệu chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2300317417
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa điện giải
Mã phần lô PP2300317418
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch tham chiếu nội bộ
Mã phần lô PP2300317419
Giá từng phần lô 9,166,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.062.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.416.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa hệ thống cho máy AU
Mã phần lô PP2300317420
Giá từng phần lô 4,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.093.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.484.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa system Clean Alkaline Forte
Mã phần lô PP2300317421
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.064.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa system Clean Acidic
Mã phần lô PP2300317422
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa system Clean Acidic
Mã phần lô PP2300317423
Giá từng phần lô 23,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.149.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.284.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa Hypochlorite
Mã phần lô PP2300317424
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiểm tra ánh sáng
Mã phần lô PP2300317425
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300317426
Giá từng phần lô 982,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.994.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.716.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300317427
Giá từng phần lô 352,959,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.967.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.071.779
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu
Mã phần lô PP2300317428
Giá từng phần lô 493,842,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.725.876
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.689.904
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu
Mã phần lô PP2300317429
Giá từng phần lô 167,341,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.461.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.139.008
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300317430
Giá từng phần lô 1,289,998,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.247.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.998.656
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất nhuộm các tế bào nhân
Mã phần lô PP2300317431
Giá từng phần lô 159,745,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.636.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.821.514
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300317432
Giá từng phần lô 164,438,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.324.754
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.106.897
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300317433
Giá từng phần lô 164,438,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.324.754
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.106.897
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300317434
Giá từng phần lô 164,438,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.324.754
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.106.897
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300317435
Giá từng phần lô 67,654,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.408.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.358.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300317436
Giá từng phần lô 23,273,487
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.164.719
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.291.441
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu XI trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300317437
Giá từng phần lô 8,568,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.209.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.789
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất đo thời gian prothrompin
Mã phần lô PP2300317438
Giá từng phần lô 253,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.083.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.374.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2300317439
Giá từng phần lô 320,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu (dung dịch Calcium Chloride)
Mã phần lô PP2300317440
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300317441
Giá từng phần lô 100,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.017.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.254.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300317442
Giá từng phần lô 20,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.261.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.374.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300317443
Giá từng phần lô 20,077,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.610.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.054.138
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường
Mã phần lô PP2300317444
Giá từng phần lô 46,553,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.339.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.587.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị
Mã phần lô PP2300317445
Giá từng phần lô 46,553,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.339.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.587.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị
Mã phần lô PP2300317446
Giá từng phần lô 15,517,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.113.008
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.862.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300317447
Giá từng phần lô 28,300,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.327.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.810.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300317448
Giá từng phần lô 28,300,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.327.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.810.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300317449
Giá từng phần lô 141,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.312.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.890.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300317450
Giá từng phần lô 10,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.572.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.649.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300317451
Giá từng phần lô 65,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.216.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.790.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Cốc đựng mẫu, hoá chất
Mã phần lô PP2300317452
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300317453
Giá từng phần lô 19,660,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.016.862
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.762.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300317454
Giá từng phần lô 57,520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.653.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.264.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300317455
Giá từng phần lô 139,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.031.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.769.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Lupus ban đỏ
Mã phần lô PP2300317456
Giá từng phần lô 29,390,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.881.719
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.573.476
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận bệnh Lupus ban đỏ
Mã phần lô PP2300317457
Giá từng phần lô 29,390,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.881.748
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.573.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm Lupus
Mã phần lô PP2300317458
Giá từng phần lô 18,793,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.780.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.155.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm Lupus
Mã phần lô PP2300317459
Giá từng phần lô 18,793,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.780.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.155.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX
Mã phần lô PP2300317460
Giá từng phần lô 11,278,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.971
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.895.004
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300317461
Giá từng phần lô 11,146,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.883.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.802.391
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Bộ kít định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300317462
Giá từng phần lô 395,999,604
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.299.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.199.723
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300317463
Giá từng phần lô 177,473,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.900.108
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.231.632
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất cho xét nghiệm yếu tố Antithrombin III
Mã phần lô PP2300317464
Giá từng phần lô 65,941,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.966.253
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.158.861
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻ
Mã phần lô PP2300317465
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra 1 lọ mức 1; 1lọ mức 2
Mã phần lô PP2300317466
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa cho máy MiniiSed
Mã phần lô PP2300317467
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Bình thải cho máy miniiSED
Mã phần lô PP2300317468
Giá từng phần lô 4,499,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.449
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.149.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300317469
Giá từng phần lô 19,799,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.214.487
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.859.748
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chẩn đoán điện giải Na, K, Ca/pH
Mã phần lô PP2300317470
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300317471
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Test thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300317472
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300317473
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300317474
Giá từng phần lô 24,272,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.588.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.990.848
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300317475
Giá từng phần lô 46,065,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.643.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.245.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng AST
Mã phần lô PP2300317476
Giá từng phần lô 184,524,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.947.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.167.136
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng ALT
Mã phần lô PP2300317477
Giá từng phần lô 147,619,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.357.907
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.333.709
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300317478
Giá từng phần lô 91,687,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.654.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.181.376
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng AICD URIC
Mã phần lô PP2300317479
Giá từng phần lô 99,538,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.842.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.677.118
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng IRON
Mã phần lô PP2300317480
Giá từng phần lô 10,362,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.766.192
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.253.568
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng URE
Mã phần lô PP2300317481
Giá từng phần lô 151,617,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.054.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.132.119
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng CREATININE
Mã phần lô PP2300317482
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.837.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300317483
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.580.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.741.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDE
Mã phần lô PP2300317484
Giá từng phần lô 229,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.960.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.612.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng HDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300317485
Giá từng phần lô 816,851,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.014.032
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.796.367
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300317486
Giá từng phần lô 9,034,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.873.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.323.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn HDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300317487
Giá từng phần lô 32,848,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.808.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.993.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2300317488
Giá từng phần lô 184,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.322.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.860.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng PROTEIN toàn phần
Mã phần lô PP2300317489
Giá từng phần lô 13,280,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.924.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.296.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng URINARY/CSF PROTEIN
Mã phần lô PP2300317490
Giá từng phần lô 8,815,926
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.562.695
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.171.149
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng ALBUMIN
Mã phần lô PP2300317491
Giá từng phần lô 12,601,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.956.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.706
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng AMYLASE
Mã phần lô PP2300317492
Giá từng phần lô 258,854,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.867.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.198.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Lipase
Mã phần lô PP2300317493
Giá từng phần lô 69,016,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.348.513
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.311.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hoá chất dùng cho xét nghiệm chloride
Mã phần lô PP2300317494
Giá từng phần lô 777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng CALCIUM
Mã phần lô PP2300317495
Giá từng phần lô 139,521,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.818.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.665.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn LDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300317496
Giá từng phần lô 32,523,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.346.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.766.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng LDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300317497
Giá từng phần lô 1,423,759,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.857.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.631.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng LACTATE
Mã phần lô PP2300317498
Giá từng phần lô 128,536,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.164.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.975.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng PHOSPHOROUS
Mã phần lô PP2300317499
Giá từng phần lô 17,130,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.411.618
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.991.672
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300317500
Giá từng phần lô 5,347,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.589
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.742.956
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn AMMONIA/ETHANOL/CO2
Mã phần lô PP2300317501
Giá từng phần lô 1,889,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.692.994
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.874
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 1
Mã phần lô PP2300317502
Giá từng phần lô 4,342,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.188.447
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.039.939
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 2
Mã phần lô PP2300317503
Giá từng phần lô 4,342,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.188.447
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.039.939
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn Protein
Mã phần lô PP2300317504
Giá từng phần lô 9,610,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.694.621
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.727.182
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300317505
Giá từng phần lô 113,016,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.049.168
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.111.872
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hoạt độ CK
Mã phần lô PP2300317506
Giá từng phần lô 16,606,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.663.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.624.408
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2300317507
Giá từng phần lô 8,615,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.731
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.030.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 1
Mã phần lô PP2300317508
Giá từng phần lô 10,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.723.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.232.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 2
Mã phần lô PP2300317509
Giá từng phần lô 10,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.723.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.232.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng ITA mức 1
Mã phần lô PP2300317510
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.416.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng ITA mức 2
Mã phần lô PP2300317511
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.416.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chứng ITA mức 3
Mã phần lô PP2300317512
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.416.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300317513
Giá từng phần lô 131,279,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.073.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.895.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra điện cực Na+/K+
Mã phần lô PP2300317514
Giá từng phần lô 1,983,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.826.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.388.415
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300317515
Giá từng phần lô 1,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300317516
Giá từng phần lô 4,750,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.769.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300317517
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.054.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300317518
Giá từng phần lô 8,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.089.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.938.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300317519
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.623.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300317520
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2300317521
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300317522
Giá từng phần lô 3,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.171.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300317523
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.413.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300317524
Giá từng phần lô 24,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.593.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.993.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300317525
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.860.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng pepsinogen I
Mã phần lô PP2300317526
Giá từng phần lô 63,814,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.936.022
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.670.327
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng pepsinogen II
Mã phần lô PP2300317527
Giá từng phần lô 63,814,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.936.022
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.670.327
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II
Mã phần lô PP2300317528
Giá từng phần lô 98,586,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.486.162
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.010.746
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II
Mã phần lô PP2300317529
Giá từng phần lô 89,370,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.352.957
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.559.348
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300317530
Giá từng phần lô 178,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.835.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.691.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300317531
Giá từng phần lô 86,528,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.302.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.569.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300317532
Giá từng phần lô 124,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.251.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.071.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn β2-MICROGLOBULIN
Mã phần lô PP2300317533
Giá từng phần lô 1,298,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.724
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.637
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn FERRITIN
Mã phần lô PP2300317534
Giá từng phần lô 957,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.631
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.346
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng beta2-Microglobulin
Mã phần lô PP2300317535
Giá từng phần lô 17,116,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.391.155
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.981.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300317536
Giá từng phần lô 74,320,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.906.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.024.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất định lượng TRANSFERRIN
Mã phần lô PP2300317537
Giá từng phần lô 15,962,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.746.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.173.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn PROTEIN
Mã phần lô PP2300317538
Giá từng phần lô 39,173,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.822.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.421.557
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3
Mã phần lô PP2300317539
Giá từng phần lô 104,406,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.779.439
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.084.637
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4
Mã phần lô PP2300317540
Giá từng phần lô 104,406,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.779.439
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.084.637
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300317541
Giá từng phần lô 160,950,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.354.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.665.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300317542
Giá từng phần lô 85,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.273.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.064.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300317543
Giá từng phần lô 617,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.527.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.048.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300317544
Giá từng phần lô 510,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.177.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300317545
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.633.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300317546
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300317547
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300317548
Giá từng phần lô 82,846,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.055.921
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.992.382
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300317549
Giá từng phần lô 8,385,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.949.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.869.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX
Mã phần lô PP2300317550
Giá từng phần lô 49,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.910.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2)
Mã phần lô PP2300317551
Giá từng phần lô 15,118,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.543.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.582.942
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830
Mã phần lô PP2300317552
Giá từng phần lô 179,438,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.699.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.606.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm D- Dimer
Mã phần lô PP2300317553
Giá từng phần lô 148,838,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.094.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.186.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300317554
Giá từng phần lô 2,668,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.802.043
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300317555
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300317556
Giá từng phần lô 37,717,515
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.747.459
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.402.261
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch pha loãng NaCl 9 %
Mã phần lô PP2300317557
Giá từng phần lô 5,768,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.219.902
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.037.847
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch NaOH 1 mol/L
Mã phần lô PP2300317558
Giá từng phần lô 1,081,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.109
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch HCl 0.3 mol/L
Mã phần lô PP2300317559
Giá từng phần lô 13,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.536.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.105.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Cuvette cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300317560
Giá từng phần lô 133,378,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.064.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.364.992
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch NaOCl
Mã phần lô PP2300317561
Giá từng phần lô 6,059,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.634.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.241.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất bảo dưỡng
Mã phần lô PP2300317562
Giá từng phần lô 3,681,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.245.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.751
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng
Mã phần lô PP2300317563
Giá từng phần lô 1,524,492
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.172.401
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.145
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Lipids
Mã phần lô PP2300317564
Giá từng phần lô 1,162,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.655.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.404
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Proteins
Mã phần lô PP2300317565
Giá từng phần lô 1,370,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.148
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.441
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2300317566
Giá từng phần lô 28,812,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.057.904
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.168.795
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Chất chuẩn xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300317567
Giá từng phần lô 8,403,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.975.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.882.562
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng D-Dimer 2 mức
Mã phần lô PP2300317568
Giá từng phần lô 24,010,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.214.911
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.807.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 1
Mã phần lô PP2300317569
Giá từng phần lô 2,031,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 2
Mã phần lô PP2300317570
Giá từng phần lô 2,031,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bình thường
Mã phần lô PP2300317571
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.705.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300317572
Giá từng phần lô 27,121,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.648.155
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.985.058,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300317573
Giá từng phần lô 151,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.240.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.223.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300317574
Giá từng phần lô 4,650,339
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.626.733
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.238
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300317575
Giá từng phần lô 53,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.730.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.692.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300317576
Giá từng phần lô 160,909,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.296.323
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.636.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300317577
Giá từng phần lô 3,426,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.398.585
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300317578
Giá từng phần lô 8,268,741
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.782.956
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.788.119
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vỏ virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300317579
Giá từng phần lô 77,098,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.865.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng nguyên vỏ virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300317580
Giá từng phần lô 2,447,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.487.739
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.276
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300317581
Giá từng phần lô 979,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.103.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH
Mã phần lô PP2300317582
Giá từng phần lô 80,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.095.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH
Mã phần lô PP2300317583
Giá từng phần lô 4,895,093
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.508
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.566
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do
Mã phần lô PP2300317584
Giá từng phần lô 80,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.095.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do
Mã phần lô PP2300317585
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.573
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do
Mã phần lô PP2300317586
Giá từng phần lô 84,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.849.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.364.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do
Mã phần lô PP2300317587
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.573
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300317588
Giá từng phần lô 285,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.864.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.863.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300317589
Giá từng phần lô 5,128,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.307.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.746
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể peroxidase tuyến giáp
Mã phần lô PP2300317590
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.426.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300317591
Giá từng phần lô 161,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.191.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti TG, anti TPO và anti TSHR
Mã phần lô PP2300317592
Giá từng phần lô 30,839,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.945.769
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.587.396
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương
Mã phần lô PP2300317593
Giá từng phần lô 80,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.097.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương
Mã phần lô PP2300317594
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.573
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein
Mã phần lô PP2300317595
Giá từng phần lô 118,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.503.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Alpha-Fetoprotein
Mã phần lô PP2300317596
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.573
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi
Mã phần lô PP2300317597
Giá từng phần lô 132,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.339.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.517.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi
Mã phần lô PP2300317598
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.573
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300317599
Giá từng phần lô 183,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.582.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.496.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300317600
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.573
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh
Mã phần lô PP2300317601
Giá từng phần lô 192,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.661.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.921.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh
Mã phần lô PP2300317602
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.463.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
Mã phần lô PP2300317603
Giá từng phần lô 77,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.864.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125
Mã phần lô PP2300317604
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.974
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.918
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 15-3
Mã phần lô PP2300317605
Giá từng phần lô 77,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.864.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3
Mã phần lô PP2300317606
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.974
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.918
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 19-9
Mã phần lô PP2300317607
Giá từng phần lô 77,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.864.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9
Mã phần lô PP2300317608
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.974
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.918
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 72-4
Mã phần lô PP2300317609
Giá từng phần lô 424,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.255.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.827.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4
Mã phần lô PP2300317610
Giá từng phần lô 7,377,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.512.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.164.074
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300317611
Giá từng phần lô 122,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.388.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.664.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300317612
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.463.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng proGRP
Mã phần lô PP2300317613
Giá từng phần lô 51,313,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.121.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.919.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP
Mã phần lô PP2300317614
Giá từng phần lô 19,762,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.161.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.833.624
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy
Mã phần lô PP2300317615
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy
Mã phần lô PP2300317616
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300317617
Giá từng phần lô 1,278,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.432.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300317618
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300317619
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300317620
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do
Mã phần lô PP2300317621
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do
Mã phần lô PP2300317622
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A
Mã phần lô PP2300317623
Giá từng phần lô 19,090,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.204.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.363.636
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300317624
Giá từng phần lô 22,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.389.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.419.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300317625
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.231.642
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TPO
Mã phần lô PP2300317626
Giá từng phần lô 32,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.038.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.615.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO
Mã phần lô PP2300317627
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.426.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300317628
Giá từng phần lô 23,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.900.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300317629
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.974
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.918
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm,
Mã phần lô PP2300317630
Giá từng phần lô 3,426,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.848
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.398.592
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300317631
Giá từng phần lô 45,622,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.011.464
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.935.456
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317632
Giá từng phần lô 1,578,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317633
Giá từng phần lô 9,124,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.002.293
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.387.092
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến giáp
Mã phần lô PP2300317634
Giá từng phần lô 5,874,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.370.655
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.111.901
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra chất lượng dấu ấn ung thư
Mã phần lô PP2300317635
Giá từng phần lô 16,153,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.019.233
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.307.694
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T
Mã phần lô PP2300317636
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm dấu ấn tim mạch
Mã phần lô PP2300317637
Giá từng phần lô 9,589,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.665.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.712.642
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu
Mã phần lô PP2300317638
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.705.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến cận giáp
Mã phần lô PP2300317639
Giá từng phần lô 8,076,924
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.509.617
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.653.847
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chất phụ gia làm tăng công đoạn rửa giữa các lần hút, sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300317640
Giá từng phần lô 2,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.903.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.917.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa điện cực đo của máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300317641
Giá từng phần lô 3,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.646.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch phản ứng hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317642
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317643
Giá từng phần lô 190,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300317644
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300317645
Giá từng phần lô 3,299,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.701.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.664
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống chứa dung dịch phản ứng và đầu côn hút mẫu , hóa chất máy miễn dịch.
Mã phần lô PP2300317646
Giá từng phần lô 361,718,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.449.267
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.203.149
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vỏ hộp để đựng hóa chất chuẩn xét nghiệm
Mã phần lô PP2300317647
Giá từng phần lô 933,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.621
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300317648
Giá từng phần lô 84,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.046.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.461.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300317649
Giá từng phần lô 10,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.453.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300317650
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone TSH trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317651
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.650.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone FT3 trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317652
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.650.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone FT4 trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317653
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.650.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317654
Giá từng phần lô 167,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.100.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone CEA trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317655
Giá từng phần lô 162,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.320.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone CA19-9 trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317656
Giá từng phần lô 83,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.550.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.726.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone CA125 trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317657
Giá từng phần lô 134,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.220.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng hormone CA15-3 trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300317658
Giá từng phần lô 153,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.350.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng M2BPGi (Mac-2 binding protein glycosylation isomer) trong huyết thanh.
Mã phần lô PP2300317659
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.098.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HBeAg, anti-HBs, anti-Hbe, anti-HBc
Mã phần lô PP2300317660
Giá từng phần lô 13,434,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.143.621
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.403.884
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA19-9, Ferritin, Insulin và CA15-3
Mã phần lô PP2300317661
Giá từng phần lô 20,996,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.919.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.697.207
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ab+Ab
Mã phần lô PP2300317662
Giá từng phần lô 12,746,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.163.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.922.312
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300317663
Giá từng phần lô 31,496,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.883.011
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.047.795
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300317664
Giá từng phần lô 8,518,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.138.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.962.761
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HISCL Anti-HCV Assay Kit
Mã phần lô PP2300317665
Giá từng phần lô 4,315,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.149.588
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.020.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2300317666
Giá từng phần lô 8,519,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.140.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.963.643
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300317667
Giá từng phần lô 9,238,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.164.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.466.824
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300317668
Giá từng phần lô 14,698,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.288.971
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300317669
Giá từng phần lô 12,598,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.953.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.819.118
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300317670
Giá từng phần lô 14,698,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.288.971
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300317671
Giá từng phần lô 14,698,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.288.971
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA19-9
Mã phần lô PP2300317672
Giá từng phần lô 14,698,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.288.971
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2300317673
Giá từng phần lô 14,698,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.288.971
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300317674
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300317675
Giá từng phần lô 6,196,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.829.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.337.235
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch HISCL
Mã phần lô PP2300317676
Giá từng phần lô 179,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.858.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2300317677
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.029.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317678
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.523.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317679
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300317680
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.930.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) cúa máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317681
Giá từng phần lô 73,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.258.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.214.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317682
Giá từng phần lô 46,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300317683
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 400 Test
Mã phần lô PP2300317684
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2300317685
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
Mã phần lô PP2300317686
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3
Mã phần lô PP2300317687
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2300317688
Giá từng phần lô 37,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.260.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.163.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kít định lượng HCV bằng qPCR tự động
Mã phần lô PP2300317689
Giá từng phần lô 107,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.784.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.051.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kít định lượng HBV bằng qPCR tự động
Mã phần lô PP2300317690
Giá từng phần lô 178,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.644.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.088.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút
Mã phần lô PP2300317691
Giá từng phần lô 82,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.195.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.060.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300317692
Giá từng phần lô 347,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.558.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Mã phần lô PP2300317693
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.030.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2300317694
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.710.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300317695
Giá từng phần lô 114,307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.887.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.015.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300317696
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A
Mã phần lô PP2300317697
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.950.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B
Mã phần lô PP2300317698
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.950.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300317699
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rh
Mã phần lô PP2300317700
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người
Mã phần lô PP2300317701
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2300317702
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300317703
Giá từng phần lô 115,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.437.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.776.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300317704
Giá từng phần lô 98,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.946.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300317705
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.094.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300317706
Giá từng phần lô 32,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.982.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300317707
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.094.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300317708
Giá từng phần lô 65,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.964.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300317709
Giá từng phần lô 59,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.568.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.542.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ Phế cầu
Mã phần lô PP2300317710
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.094.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2300317711
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.094.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300317712
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.094.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300317713
Giá từng phần lô 7,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.126.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.465.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300317714
Giá từng phần lô 46,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.938.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.432.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2300317715
Giá từng phần lô 18,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.897.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.721.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ổng lưu chủng
Mã phần lô PP2300317716
Giá từng phần lô 11,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.367.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.795.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300317717
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.771.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300317718
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh
Mã phần lô PP2300317719
Giá từng phần lô 337,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.296.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2300317720
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi
Mã phần lô PP2300317721
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường chọn lọc, phân biệt để phân lập các loài Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột.
Mã phần lô PP2300317722
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường nuôi cấy phân biệt các loại vi nấm
Mã phần lô PP2300317723
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300317724
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2300317725
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng mức 3
Mã phần lô PP2300317726
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng mức 2
Mã phần lô PP2300317727
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn mức 3
Mã phần lô PP2300317728
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300317729
Giá từng phần lô 8,271,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.786.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.789.751
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300317730
Giá từng phần lô 8,271,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.786.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.789.751
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 1
Mã phần lô PP2300317731
Giá từng phần lô 10,640,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.162.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.448.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2
Mã phần lô PP2300317732
Giá từng phần lô 10,640,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.162.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.448.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3
Mã phần lô PP2300317733
Giá từng phần lô 10,640,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.162.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.448.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh đường huyết
Mã phần lô PP2300317734
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện morphin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300317735
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện Influenza A, B & A (H1N1)
Mã phần lô PP2300317736
Giá từng phần lô 498,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2300317737
Giá từng phần lô 40,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.815.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.400.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2300317738
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường thạch chocolate
Mã phần lô PP2300317739
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thạch UTI
Mã phần lô PP2300317740
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tăm bông vô khuẩn
Mã phần lô PP2300317741
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300317742
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện Helicobacter pylori (dạng khô) (làm trên huyết thanh huyết tương)
Mã phần lô PP2300317743
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện virus Dengue
Mã phần lô PP2300317744
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue
Mã phần lô PP2300317745
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300317746
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện thai sớm
Mã phần lô PP2300317747
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện nấm giang mai
Mã phần lô PP2300317748
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện phát hiện kháng thể Streptolysin
Mã phần lô PP2300317749
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện nấm Chlamydia
Mã phần lô PP2300317750
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.341.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện Amphetamine trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300317751
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện Marijuana trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300317752
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử MET
Mã phần lô PP2300317753
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300317754
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Faraphin sinh học
Mã phần lô PP2300317755
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Toluen
Mã phần lô PP2300317756
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc nhuộm Eosin bột tan
Mã phần lô PP2300317757
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc nhuộm Hematoxylin bột tan
Mã phần lô PP2300317758
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giêm xa Meck
Mã phần lô PP2300317759
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Focmandehide
Mã phần lô PP2300317760
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Acetic
Mã phần lô PP2300317761
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glycerin
Mã phần lô PP2300317762
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
DD nhuộm EA50 Papanicolaous
Mã phần lô PP2300317763
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
DD nhuộm OG6 Papanicolaous
Mã phần lô PP2300317764
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Periodic 1%
Mã phần lô PP2300317765
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid nitric
Mã phần lô PP2300317766
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Keo dán Macntig mediun
Mã phần lô PP2300317767
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cassettes đúc BP
Mã phần lô PP2300317768
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dao cắt BP
Mã phần lô PP2300317769
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Xanhcresyl
Mã phần lô PP2300317770
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->