Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300202332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 354 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 354 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300145746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 33,547,499,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 335.475.069 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300317386 - Hóa chất định lượng Albumin | 1,911,200 | 2.723.460 | 1.337.840 | ||
| 2 | PP2300317387 - Hóa chất định lượng Amylase | 29,584,800 | 42.158.340 | 20.709.360 | ||
| 3 | PP2300317388 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 9,040,000 | 12.882.000 | 6.328.000 | ||
| 4 | PP2300317389 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 9,040,000 | 12.882.000 | 6.328.000 | ||
| 5 | PP2300317390 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 26,408,000 | 37.631.400 | 18.485.600 | ||
| 6 | PP2300317391 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 105,487,480 | 150.319.659 | 73.841.236 | ||
| 7 | PP2300317392 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 509,040,000 | 725.382.000 | 356.328.000 | ||
| 8 | PP2300317393 - Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol | 509,040,000 | 725.382.000 | 356.328.000 | ||
| 9 | PP2300317394 - Hóa chất chuẩn HDL/LDL | 20,160,000 | 28.728.000 | 14.112.000 | ||
| 10 | PP2300317395 - Hóa chất định lượng Creatinine | 27,300,000 | 38.902.500 | 19.110.000 | ||
| 11 | PP2300317396 - Hóa chất định lượng Creatinine | 92,413,440 | 131.689.152 | 64.689.408 | ||
| 12 | PP2300317397 - Hóa chất định lượng Glucose | 12,348,000 | 17.595.900 | 8.643.600 | ||
| 13 | PP2300317398 - Hóa chất định lượng Glucose | 66,480,750 | 94.735.069 | 46.536.525 | ||
| 14 | PP2300317399 - Hóa chất định lượng GPT (ALT) | 23,147,520 | 32.985.216 | 16.203.264 | ||
| 15 | PP2300317400 - Hóa chất định lượng GPT (ALT) | 141,140,160 | 201.124.728 | 98.798.112 | ||
| 16 | PP2300317401 - Hóa chất định lượng GOT(AST) | 23,147,520 | 32.985.216 | 16.203.264 | ||
| 17 | PP2300317402 - Hóa chất định lượng GOT(AST) | 138,922,560 | 197.964.648 | 97.245.792 | ||
| 18 | PP2300317403 - Hóa chất định lượng GGT | 54,600,000 | 77.805.000 | 38.220.000 | ||
| 19 | PP2300317404 - Hóa chất định lượng Protein | 9,400,000 | 13.395.000 | 6.580.000 | ||
| 20 | PP2300317405 - Hóa chất định lượng Triglycerides | 170,190,800 | 242.521.890 | 119.133.560 | ||
| 21 | PP2300317406 - Hóa chất định lượng Urea | 23,840,640 | 33.972.912 | 16.688.448 | ||
| 22 | PP2300317407 - Hóa chất định lượng Urea | 78,684,480 | 112.125.384 | 55.079.136 | ||
| 23 | PP2300317408 - Hóa chất định lượng Uric Acid | 25,200,000 | 35.910.000 | 17.640.000 | ||
| 24 | PP2300317409 - Hóa chất định lượng Uric Acid | 64,903,104 | 92.486.923 | 45.432.173 | ||
| 25 | PP2300317410 - Huyết thanh kiểm tra mức bình thường | 7,560,000 | 10.773.000 | 5.292.000 | ||
| 26 | PP2300317411 - Huyết thanh kiểm tra mức cao | 7,560,000 | 10.773.000 | 5.292.000 | ||
| 27 | PP2300317412 - Chất hiệu chuẩn | 48,037,500 | 68.453.438 | 33.626.250 | ||
| 28 | PP2300317413 - Dung dịch đệm | 34,650,000 | 49.376.250 | 24.255.000 | ||
| 29 | PP2300317414 - Dung dịch tiêu chuẩn Mid | 14,700,000 | 20.947.500 | 10.290.000 | ||
| 30 | PP2300317415 - Dung dịch tham chiếu | 6,300,000 | 8.977.500 | 4.410.000 | ||
| 31 | PP2300317416 - Chất hiệu chuẩn mức thấp | 6,174,000 | 8.797.950 | 4.321.800 | ||
| 32 | PP2300317417 - Chất hiệu chuẩn mức cao | 6,174,000 | 8.797.950 | 4.321.800 | ||
| 33 | PP2300317418 - Dung dịch rửa điện giải | 6,216,000 | 8.857.800 | 4.351.200 | ||
| 34 | PP2300317419 - Dung dịch tham chiếu nội bộ | 9,166,500 | 13.062.263 | 6.416.550 | ||
| 35 | PP2300317420 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy AU | 4,978,000 | 7.093.650 | 3.484.600 | ||
| 36 | PP2300317421 - Dung dịch rửa system Clean Alkaline Forte | 9,870,000 | 14.064.750 | 6.909.000 | ||
| 37 | PP2300317422 - Dung dịch rửa system Clean Acidic | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | ||
| 38 | PP2300317423 - Dung dịch rửa system Clean Acidic | 23,263,000 | 33.149.775 | 16.284.100 | ||
| 39 | PP2300317424 - Dung dịch rửa Hypochlorite | 7,770,000 | 11.072.250 | 5.439.000 | ||
| 40 | PP2300317425 - Dung dịch kiểm tra ánh sáng | 7,770,000 | 11.072.250 | 5.439.000 | ||
| 41 | PP2300317426 - Dung dịch pha loãng | 982,452,000 | 1.399.994.100 | 687.716.400 | ||
| 42 | PP2300317427 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 352,959,684 | 502.967.550 | 247.071.779 | ||
| 43 | PP2300317428 - Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu | 493,842,720 | 703.725.876 | 345.689.904 | ||
| 44 | PP2300317429 - Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu | 167,341,440 | 238.461.552 | 117.139.008 | ||
| 45 | PP2300317430 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 1,289,998,080 | 1.838.247.264 | 902.998.656 | ||
| 46 | PP2300317431 - Hóa chất nhuộm các tế bào nhân | 159,745,020 | 227.636.654 | 111.821.514 | ||
| 47 | PP2300317432 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 164,438,424 | 234.324.754 | 115.106.897 | ||
| 48 | PP2300317433 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 164,438,424 | 234.324.754 | 115.106.897 | ||
| 49 | PP2300317434 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 164,438,424 | 234.324.754 | 115.106.897 | ||
| 50 | PP2300317435 - Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống | 67,654,800 | 96.408.090 | 47.358.360 | ||
| 51 | PP2300317436 - Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học | 23,273,487 | 33.164.719 | 16.291.441 | ||
| 52 | PP2300317437 - Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu XI trong huyết thanh | 8,568,270 | 12.209.785 | 5.997.789 | ||
| 53 | PP2300317438 - Hoá chất đo thời gian prothrompin | 253,392,000 | 361.083.600 | 177.374.400 | ||
| 54 | PP2300317439 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 320,760,000 | 457.083.000 | 224.532.000 | ||
| 55 | PP2300317440 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu (dung dịch Calcium Chloride) | 32,400,000 | 46.170.000 | 22.680.000 | ||
| 56 | PP2300317441 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | 100,363,500 | 143.017.988 | 70.254.450 | ||
| 57 | PP2300317442 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen | 20,534,400 | 29.261.520 | 14.374.080 | ||
| 58 | PP2300317443 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết | 20,077,340 | 28.610.210 | 14.054.138 | ||
| 59 | PP2300317444 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường | 46,553,700 | 66.339.023 | 32.587.590 | ||
| 60 | PP2300317445 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị | 46,553,700 | 66.339.023 | 32.587.590 | ||
| 61 | PP2300317446 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị | 15,517,900 | 22.113.008 | 10.862.530 | ||
| 62 | PP2300317447 - Hoá chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 28,300,200 | 40.327.785 | 19.810.140 | ||
| 63 | PP2300317448 - Hoá chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 28,300,200 | 40.327.785 | 19.810.140 | ||
| 64 | PP2300317449 - Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động | 141,272,000 | 201.312.600 | 98.890.400 | ||
| 65 | PP2300317450 - Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động | 10,928,000 | 15.572.400 | 7.649.600 | ||
| 66 | PP2300317451 - Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | 65,415,000 | 93.216.375 | 45.790.500 | ||
| 67 | PP2300317452 - Cốc đựng mẫu, hoá chất | 1,700,000 | 2.295.000 | 1.190.000 | ||
| 68 | PP2300317453 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT | 19,660,956 | 28.016.862 | 13.762.670 | ||
| 69 | PP2300317454 - Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu | 57,520,800 | 77.653.080 | 40.264.560 | ||
| 70 | PP2300317455 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động | 139,671,000 | 199.031.175 | 97.769.700 | ||
| 71 | PP2300317456 - Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Lupus ban đỏ | 29,390,680 | 41.881.719 | 20.573.476 | ||
| 72 | PP2300317457 - Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận bệnh Lupus ban đỏ | 29,390,700 | 41.881.748 | 20.573.490 | ||
| 73 | PP2300317458 - Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm Lupus | 18,793,656 | 26.780.960 | 13.155.560 | ||
| 74 | PP2300317459 - Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm Lupus | 18,793,656 | 26.780.960 | 13.155.560 | ||
| 75 | PP2300317460 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX | 11,278,576 | 16.071.971 | 7.895.004 | ||
| 76 | PP2300317461 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII | 11,146,272 | 15.883.438 | 7.802.391 | ||
| 77 | PP2300317462 - Bộ kít định lượng D-Dimer | 395,999,604 | 564.299.436 | 277.199.723 | ||
| 78 | PP2300317463 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 177,473,760 | 252.900.108 | 124.231.632 | ||
| 79 | PP2300317464 - Hóa chất cho xét nghiệm yếu tố Antithrombin III | 65,941,230 | 93.966.253 | 46.158.861 | ||
| 80 | PP2300317465 - Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻ | 16,500,000 | 23.512.500 | 11.550.000 | ||
| 81 | PP2300317466 - Hóa chất kiểm tra 1 lọ mức 1; 1lọ mức 2 | 27,600,000 | 39.330.000 | 19.320.000 | ||
| 82 | PP2300317467 - Dung dịch rửa cho máy MiniiSed | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | ||
| 83 | PP2300317468 - Bình thải cho máy miniiSED | 4,499,964 | 6.412.449 | 3.149.975 | ||
| 84 | PP2300317469 - Dung dịch rửa | 19,799,640 | 28.214.487 | 13.859.748 | ||
| 85 | PP2300317470 - Hóa chất chẩn đoán điện giải Na, K, Ca/pH | 88,000,000 | 125.400.000 | 61.600.000 | ||
| 86 | PP2300317471 - Hóa chất kiểm tra 2 mức nồng độ | 17,500,000 | 24.937.500 | 12.250.000 | ||
| 87 | PP2300317472 - Test thử nước tiểu 11 thông số | 210,000,000 | 299.250.000 | 147.000.000 | ||
| 88 | PP2300317473 - Test thử nước tiểu 10 thông số | 89,000,000 | 126.825.000 | 62.300.000 | ||
| 89 | PP2300317474 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 24,272,640 | 34.588.512 | 16.990.848 | ||
| 90 | PP2300317475 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 46,065,600 | 65.643.480 | 32.245.920 | ||
| 91 | PP2300317476 - Hóa chất định lượng AST | 184,524,480 | 262.947.384 | 129.167.136 | ||
| 92 | PP2300317477 - Hóa chất định lượng ALT | 147,619,584 | 210.357.907 | 103.333.709 | ||
| 93 | PP2300317478 - Hóa chất định lượng GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 91,687,680 | 130.654.944 | 64.181.376 | ||
| 94 | PP2300317479 - Hóa chất định lượng AICD URIC | 99,538,740 | 141.842.705 | 69.677.118 | ||
| 95 | PP2300317480 - Hóa chất định lượng IRON | 10,362,240 | 14.766.192 | 7.253.568 | ||
| 96 | PP2300317481 - Hóa chất định lượng URE | 151,617,312 | 216.054.670 | 106.132.119 | ||
| 97 | PP2300317482 - Hóa chất định lượng CREATININE | 59,535,000 | 84.837.375 | 41.674.500 | ||
| 98 | PP2300317483 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL | 83,916,000 | 119.580.300 | 58.741.200 | ||
| 99 | PP2300317484 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDE | 229,446,000 | 326.960.550 | 160.612.200 | ||
| 100 | PP2300317485 - Hóa chất định lượng HDL-CHOLESTEROL | 816,851,952 | 1.164.014.032 | 571.796.367 | ||
| 101 | PP2300317486 - Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL CHOLESTEROL | 9,034,200 | 12.873.735 | 6.323.940 | ||
| 102 | PP2300317487 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL-CHOLESTEROL | 32,848,200 | 46.808.685 | 22.993.740 | ||
| 103 | PP2300317488 - Hóa chất định lượng GLUCOSE | 184,086,000 | 262.322.550 | 128.860.200 | ||
| 104 | PP2300317489 - Hóa chất định lượng PROTEIN toàn phần | 13,280,400 | 18.924.570 | 9.296.280 | ||
| 105 | PP2300317490 - Hóa chất định lượng URINARY/CSF PROTEIN | 8,815,926 | 12.562.695 | 6.171.149 | ||
| 106 | PP2300317491 - Hóa chất định lượng ALBUMIN | 12,601,008 | 17.956.436 | 8.820.706 | ||
| 107 | PP2300317492 - Hóa chất định lượng AMYLASE | 258,854,400 | 368.867.520 | 181.198.080 | ||
| 108 | PP2300317493 - Hóa chất định lượng Lipase | 69,016,500 | 98.348.513 | 48.311.550 | ||
| 109 | PP2300317494 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm chloride | 777,500 | 1.107.938 | 544.250 | ||
| 110 | PP2300317495 - Hóa chất định lượng CALCIUM | 139,521,900 | 198.818.708 | 97.665.330 | ||
| 111 | PP2300317496 - Hóa chất hiệu chuẩn LDL-CHOLESTEROL | 32,523,750 | 46.346.344 | 22.766.625 | ||
| 112 | PP2300317497 - Hóa chất định lượng LDL-CHOLESTEROL | 1,423,759,680 | 2.028.857.544 | 996.631.776 | ||
| 113 | PP2300317498 - Hóa chất định lượng LACTATE | 128,536,800 | 183.164.940 | 89.975.760 | ||
| 114 | PP2300317499 - Hóa chất định lượng PHOSPHOROUS | 17,130,960 | 24.411.618 | 11.991.672 | ||
| 115 | PP2300317500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 5,347,080 | 7.619.589 | 3.742.956 | ||
| 116 | PP2300317501 - Hóa chất hiệu chuẩn AMMONIA/ETHANOL/CO2 | 1,889,820 | 2.692.994 | 1.322.874 | ||
| 117 | PP2300317502 - Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 1 | 4,342,770 | 6.188.447 | 3.039.939 | ||
| 118 | PP2300317503 - Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 2 | 4,342,770 | 6.188.447 | 3.039.939 | ||
| 119 | PP2300317504 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein | 9,610,260 | 13.694.621 | 6.727.182 | ||
| 120 | PP2300317505 - Hóa chất định lượng CK-MB | 113,016,960 | 161.049.168 | 79.111.872 | ||
| 121 | PP2300317506 - Hóa chất hoạt độ CK | 16,606,296 | 23.663.972 | 11.624.408 | ||
| 122 | PP2300317507 - Hóa chất hiệu chuẩn CK-MB | 8,615,250 | 12.276.731 | 6.030.675 | ||
| 123 | PP2300317508 - Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 1 | 10,332,000 | 14.723.100 | 7.232.400 | ||
| 124 | PP2300317509 - Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 2 | 10,332,000 | 14.723.100 | 7.232.400 | ||
| 125 | PP2300317510 - Hóa chất kiểm chứng ITA mức 1 | 33,274,500 | 47.416.163 | 23.292.150 | ||
| 126 | PP2300317511 - Hóa chất kiểm chứng ITA mức 2 | 33,274,500 | 47.416.163 | 23.292.150 | ||
| 127 | PP2300317512 - Hóa chất kiểm chứng ITA mức 3 | 33,274,500 | 47.416.163 | 23.292.150 | ||
| 128 | PP2300317513 - Dung dịch rửa hệ thống | 131,279,400 | 187.073.145 | 91.895.580 | ||
| 129 | PP2300317514 - Hóa chất kiểm tra điện cực Na+/K+ | 1,983,450 | 2.826.416 | 1.388.415 | ||
| 130 | PP2300317515 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 1,018,500 | 1.451.363 | 712.950 | ||
| 131 | PP2300317516 - Hóa chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao dùng cho xét nghiệm điện giải | 4,750,200 | 6.769.035 | 3.325.140 | ||
| 132 | PP2300317517 - Hóa chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải | 7,056,000 | 10.054.800 | 4.939.200 | ||
| 133 | PP2300317518 - Hóa chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 8,484,000 | 12.089.700 | 5.938.800 | ||
| 134 | PP2300317519 - Hóa chất tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải | 15,876,000 | 22.623.300 | 11.113.200 | ||
| 135 | PP2300317520 - Hóa chất chuẩn điện giải mức giữa | 136,080,000 | 193.914.000 | 95.256.000 | ||
| 136 | PP2300317521 - Hóa chất đệm điện giải | 105,840,000 | 150.822.000 | 74.088.000 | ||
| 137 | PP2300317522 - Dung dịch rửa | 3,628,800 | 5.171.040 | 2.540.160 | ||
| 138 | PP2300317523 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 24,150,000 | 34.413.750 | 16.905.000 | ||
| 139 | PP2300317524 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 24,276,000 | 34.593.300 | 16.993.200 | ||
| 140 | PP2300317525 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 11,130,000 | 15.860.250 | 7.791.000 | ||
| 141 | PP2300317526 - Hóa chất định lượng pepsinogen I | 63,814,752 | 90.936.022 | 44.670.327 | ||
| 142 | PP2300317527 - Hóa chất định lượng pepsinogen II | 63,814,752 | 90.936.022 | 44.670.327 | ||
| 143 | PP2300317528 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II | 98,586,780 | 140.486.162 | 69.010.746 | ||
| 144 | PP2300317529 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II | 89,370,496 | 127.352.957 | 62.559.348 | ||
| 145 | PP2300317530 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 178,130,400 | 253.835.820 | 124.691.280 | ||
| 146 | PP2300317531 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 86,528,400 | 123.302.970 | 60.569.880 | ||
| 147 | PP2300317532 - Hóa chất định lượng CRP | 124,387,200 | 177.251.760 | 87.071.040 | ||
| 148 | PP2300317533 - Hóa chất hiệu chuẩn β2-MICROGLOBULIN | 1,298,052 | 1.849.724 | 908.637 | ||
| 149 | PP2300317534 - Hóa chất hiệu chuẩn FERRITIN | 957,636 | 1.364.631 | 670.346 | ||
| 150 | PP2300317535 - Hóa chất định lượng beta2-Microglobulin | 17,116,600 | 24.391.155 | 11.981.620 | ||
| 151 | PP2300317536 - Hóa chất định lượng Ferritin | 74,320,200 | 105.906.285 | 52.024.140 | ||
| 152 | PP2300317537 - Hóa chất định lượng TRANSFERRIN | 15,962,800 | 22.746.990 | 11.173.960 | ||
| 153 | PP2300317538 - Hóa chất hiệu chuẩn PROTEIN | 39,173,652 | 55.822.454 | 27.421.557 | ||
| 154 | PP2300317539 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 | 104,406,624 | 148.779.439 | 73.084.637 | ||
| 155 | PP2300317540 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 | 104,406,624 | 148.779.439 | 73.084.637 | ||
| 156 | PP2300317541 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin | 160,950,720 | 229.354.776 | 112.665.504 | ||
| 157 | PP2300317542 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 85,806,000 | 122.273.550 | 60.064.200 | ||
| 158 | PP2300317543 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 617,212,000 | 879.527.100 | 432.048.400 | ||
| 159 | PP2300317544 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 510,300,000 | 727.177.500 | 357.210.000 | ||
| 160 | PP2300317545 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 242,550,000 | 345.633.750 | 169.785.000 | ||
| 161 | PP2300317546 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 117,600,000 | 167.580.000 | 82.320.000 | ||
| 162 | PP2300317547 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 1,323,000 | 1.885.275 | 926.100 | ||
| 163 | PP2300317548 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 82,846,260 | 118.055.921 | 57.992.382 | ||
| 164 | PP2300317549 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 8,385,300 | 11.949.053 | 5.869.710 | ||
| 165 | PP2300317550 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX | 49,060,000 | 69.910.500 | 34.342.000 | ||
| 166 | PP2300317551 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) | 15,118,488 | 21.543.845 | 10.582.942 | ||
| 167 | PP2300317552 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830 | 179,438,400 | 255.699.720 | 125.606.880 | ||
| 168 | PP2300317553 - Hóa chất xét nghiệm D- Dimer | 148,838,400 | 212.094.720 | 104.186.880 | ||
| 169 | PP2300317554 - Hóa chất xét nghiệm CRP | 2,668,100 | 3.802.043 | 1.867.670 | ||
| 170 | PP2300317555 - Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c | 1,323,000,000 | 1.885.275.000 | 926.100.000 | ||
| 171 | PP2300317556 - Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HbA1c | 37,717,515 | 53.747.459 | 26.402.261 | ||
| 172 | PP2300317557 - Dung dịch pha loãng NaCl 9 % | 5,768,352 | 8.219.902 | 4.037.847 | ||
| 173 | PP2300317558 - Dung dịch NaOH 1 mol/L | 1,081,584 | 1.541.257 | 757.109 | ||
| 174 | PP2300317559 - Dung dịch HCl 0.3 mol/L | 13,008,000 | 18.536.400 | 9.105.600 | ||
| 175 | PP2300317560 - Cuvette cho máy sinh hóa | 133,378,560 | 190.064.448 | 93.364.992 | ||
| 176 | PP2300317561 - Dung dịch NaOCl | 6,059,328 | 8.634.542 | 4.241.530 | ||
| 177 | PP2300317562 - Hóa chất bảo dưỡng | 3,681,072 | 5.245.528 | 2.576.751 | ||
| 178 | PP2300317563 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng | 1,524,492 | 2.172.401 | 1.067.145 | ||
| 179 | PP2300317564 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Lipids | 1,162,005 | 1.655.857 | 813.404 | ||
| 180 | PP2300317565 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Proteins | 1,370,630 | 1.953.148 | 959.441 | ||
| 181 | PP2300317566 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1C | 28,812,564 | 41.057.904 | 20.168.795 | ||
| 182 | PP2300317567 - Chất chuẩn xét nghiệm D-Dimer | 8,403,660 | 11.975.216 | 5.882.562 | ||
| 183 | PP2300317568 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng D-Dimer 2 mức | 24,010,464 | 34.214.911 | 16.807.325 | ||
| 184 | PP2300317569 - Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 1 | 2,031,760 | 2.895.258 | 1.422.232 | ||
| 185 | PP2300317570 - Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 2 | 2,031,760 | 2.895.258 | 1.422.232 | ||
| 186 | PP2300317571 - Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bình thường | 26,460,000 | 37.705.500 | 18.522.000 | ||
| 187 | PP2300317572 - Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bệnh lý | 27,121,512 | 38.648.155 | 18.985.058,4 | ||
| 188 | PP2300317573 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C | 151,748,000 | 216.240.900 | 106.223.600 | ||
| 189 | PP2300317574 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Virus viêm gan C | 4,650,339 | 6.626.733 | 3.255.238 | ||
| 190 | PP2300317575 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 53,846,000 | 76.730.550 | 37.692.200 | ||
| 191 | PP2300317576 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 160,909,700 | 229.296.323 | 112.636.790 | ||
| 192 | PP2300317577 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 3,426,550 | 4.882.834 | 2.398.585 | ||
| 193 | PP2300317578 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 8,268,741 | 11.782.956 | 5.788.119 | ||
| 194 | PP2300317579 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vỏ virus viêm gan B | 77,098,500 | 109.865.363 | 53.968.950 | ||
| 195 | PP2300317580 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng nguyên vỏ virus viêm gan B | 2,447,536 | 3.487.739 | 1.713.276 | ||
| 196 | PP2300317581 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin | 979,020,000 | 1.395.103.500 | 685.314.000 | ||
| 197 | PP2300317582 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH | 80,769,000 | 115.095.825 | 56.538.300 | ||
| 198 | PP2300317583 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH | 4,895,093 | 6.975.508 | 3.426.566 | ||
| 199 | PP2300317584 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do | 80,769,000 | 115.095.825 | 56.538.300 | ||
| 200 | PP2300317585 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do | 4,895,104 | 6.975.523 | 3.426.573 | ||
| 201 | PP2300317586 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do | 84,807,000 | 120.849.975 | 59.364.900 | ||
| 202 | PP2300317587 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do | 4,895,104 | 6.975.523 | 3.426.573 | ||
| 203 | PP2300317588 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin | 285,519,000 | 406.864.575 | 199.863.300 | ||
| 204 | PP2300317589 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin | 5,128,208 | 7.307.696 | 3.589.746 | ||
| 205 | PP2300317590 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể peroxidase tuyến giáp | 6,615,000 | 9.426.375 | 4.630.500 | ||
| 206 | PP2300317591 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin | 161,538,000 | 230.191.650 | 113.076.600 | ||
| 207 | PP2300317592 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti TG, anti TPO và anti TSHR | 30,839,136 | 43.945.769 | 21.587.396 | ||
| 208 | PP2300317593 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương | 80,770,000 | 115.097.250 | 56.539.000 | ||
| 209 | PP2300317594 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương | 4,895,104 | 6.975.523 | 3.426.573 | ||
| 210 | PP2300317595 - Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein | 118,950,000 | 169.503.750 | 83.265.000 | ||
| 211 | PP2300317596 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Alpha-Fetoprotein | 4,895,104 | 6.975.523 | 3.426.573 | ||
| 212 | PP2300317597 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi | 132,168,000 | 188.339.400 | 92.517.600 | ||
| 213 | PP2300317598 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi | 4,895,104 | 6.975.523 | 3.426.573 | ||
| 214 | PP2300317599 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt | 183,567,000 | 261.582.975 | 128.496.900 | ||
| 215 | PP2300317600 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt | 4,895,104 | 6.975.523 | 3.426.573 | ||
| 216 | PP2300317601 - Hóa chất xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh | 192,745,000 | 274.661.625 | 134.921.500 | ||
| 217 | PP2300317602 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh | 7,342,656 | 10.463.285 | 5.139.860 | ||
| 218 | PP2300317603 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 77,098,000 | 109.864.650 | 53.968.600 | ||
| 219 | PP2300317604 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 | 4,405,596 | 6.277.974 | 3.083.918 | ||
| 220 | PP2300317605 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 15-3 | 77,098,000 | 109.864.650 | 53.968.600 | ||
| 221 | PP2300317606 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 | 4,405,596 | 6.277.974 | 3.083.918 | ||
| 222 | PP2300317607 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 19-9 | 77,098,000 | 109.864.650 | 53.968.600 | ||
| 223 | PP2300317608 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9 | 4,405,596 | 6.277.974 | 3.083.918 | ||
| 224 | PP2300317609 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 72-4 | 424,039,000 | 604.255.575 | 296.827.300 | ||
| 225 | PP2300317610 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4 | 7,377,248 | 10.512.578 | 5.164.074 | ||
| 226 | PP2300317611 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 122,378,000 | 174.388.650 | 85.664.600 | ||
| 227 | PP2300317612 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 7,342,656 | 10.463.285 | 5.139.860 | ||
| 228 | PP2300317613 - Hóa chất xét nghiệm định lượng proGRP | 51,313,600 | 73.121.880 | 35.919.520 | ||
| 229 | PP2300317614 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP | 19,762,320 | 28.161.306 | 13.833.624 | ||
| 230 | PP2300317615 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy | 231,000,000 | 329.175.000 | 161.700.000 | ||
| 231 | PP2300317616 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy | 4,410,000 | 6.284.250 | 3.087.000 | ||
| 232 | PP2300317617 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP | 1,278,900,000 | 1.822.432.500 | 895.230.000 | ||
| 233 | PP2300317618 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-pro BNP | 5,292,000 | 7.541.100 | 3.704.400 | ||
| 234 | PP2300317619 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A | 33,600,000 | 47.880.000 | 23.520.000 | ||
| 235 | PP2300317620 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A | 18,900,000 | 26.932.500 | 13.230.000 | ||
| 236 | PP2300317621 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do | 33,600,000 | 47.880.000 | 23.520.000 | ||
| 237 | PP2300317622 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do | 18,900,000 | 26.932.500 | 13.230.000 | ||
| 238 | PP2300317623 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A | 19,090,908 | 27.204.544 | 13.363.636 | ||
| 239 | PP2300317624 - Hóa chất xét nghiệm PTH | 22,028,000 | 31.389.900 | 15.419.600 | ||
| 240 | PP2300317625 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH | 3,671,328 | 5.231.642 | 2.569.930 | ||
| 241 | PP2300317626 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TPO | 32,307,600 | 46.038.330 | 22.615.320 | ||
| 242 | PP2300317627 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO | 6,615,000 | 9.426.375 | 4.630.500 | ||
| 243 | PP2300317628 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 23,790,000 | 33.900.750 | 16.653.000 | ||
| 244 | PP2300317629 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 4,405,596 | 6.277.974 | 3.083.918 | ||
| 245 | PP2300317630 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm, | 3,426,560 | 4.882.848 | 2.398.592 | ||
| 246 | PP2300317631 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm | 45,622,080 | 65.011.464 | 31.935.456 | ||
| 247 | PP2300317632 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 1,578,656 | 2.249.585 | 1.105.060 | ||
| 248 | PP2300317633 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 9,124,416 | 13.002.293 | 6.387.092 | ||
| 249 | PP2300317634 - Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến giáp | 5,874,144 | 8.370.655 | 4.111.901 | ||
| 250 | PP2300317635 - Dung dịch kiểm tra chất lượng dấu ấn ung thư | 16,153,848 | 23.019.233 | 11.307.694 | ||
| 251 | PP2300317636 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T | 5,292,000 | 7.541.100 | 3.704.400 | ||
| 252 | PP2300317637 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm dấu ấn tim mạch | 9,589,488 | 13.665.020 | 6.712.642 | ||
| 253 | PP2300317638 - Dung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu | 26,460,000 | 37.705.500 | 18.522.000 | ||
| 254 | PP2300317639 - Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến cận giáp | 8,076,924 | 11.509.617 | 5.653.847 | ||
| 255 | PP2300317640 - Dung dịch chất phụ gia làm tăng công đoạn rửa giữa các lần hút, sử dụng cho máy miễn dịch | 2,739,000 | 3.903.075 | 1.917.300 | ||
| 256 | PP2300317641 - Dung dịch rửa điện cực đo của máy miễn dịch | 3,261,000 | 4.646.925 | 2.282.700 | ||
| 257 | PP2300317642 - Dung dịch phản ứng hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch | 160,800,000 | 229.140.000 | 112.560.000 | ||
| 258 | PP2300317643 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch | 190,800,000 | 271.890.000 | 133.560.000 | ||
| 259 | PP2300317644 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch | 126,900,000 | 180.832.500 | 88.830.000 | ||
| 260 | PP2300317645 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch | 3,299,520 | 4.701.816 | 2.309.664 | ||
| 261 | PP2300317646 - Ống chứa dung dịch phản ứng và đầu côn hút mẫu , hóa chất máy miễn dịch. | 361,718,784 | 515.449.267 | 253.203.149 | ||
| 262 | PP2300317647 - Vỏ hộp để đựng hóa chất chuẩn xét nghiệm | 933,744 | 1.330.585 | 653.621 | ||
| 263 | PP2300317648 - Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương | 84,945,000 | 121.046.625 | 59.461.500 | ||
| 264 | PP2300317649 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương | 10,143,000 | 14.453.775 | 7.100.100 | ||
| 265 | PP2300317650 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương | 31,080,000 | 44.289.000 | 21.756.000 | ||
| 266 | PP2300317651 - Hóa chất định lượng hormone TSH trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 69,930,000 | 99.650.250 | 48.951.000 | ||
| 267 | PP2300317652 - Hóa chất định lượng hormone FT3 trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 69,930,000 | 99.650.250 | 48.951.000 | ||
| 268 | PP2300317653 - Hóa chất định lượng hormone FT4 trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 69,930,000 | 99.650.250 | 48.951.000 | ||
| 269 | PP2300317654 - Hóa chất định lượng hormone AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 167,790,000 | 239.100.750 | 117.453.000 | ||
| 270 | PP2300317655 - Hóa chất định lượng hormone CEA trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 162,330,000 | 231.320.250 | 113.631.000 | ||
| 271 | PP2300317656 - Hóa chất định lượng hormone CA19-9 trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 83,895,000 | 119.550.375 | 58.726.500 | ||
| 272 | PP2300317657 - Hóa chất định lượng hormone CA125 trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 134,190,000 | 191.220.750 | 93.933.000 | ||
| 273 | PP2300317658 - Hóa chất định lượng hormone CA15-3 trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 153,930,000 | 219.350.250 | 107.751.000 | ||
| 274 | PP2300317659 - Hóa chất định lượng M2BPGi (Mac-2 binding protein glycosylation isomer) trong huyết thanh. | 112,350,000 | 160.098.750 | 78.645.000 | ||
| 275 | PP2300317660 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HBeAg, anti-HBs, anti-Hbe, anti-HBc | 13,434,120 | 19.143.621 | 9.403.884 | ||
| 276 | PP2300317661 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA19-9, Ferritin, Insulin và CA15-3 | 20,996,010 | 29.919.314 | 14.697.207 | ||
| 277 | PP2300317662 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ab+Ab | 12,746,160 | 18.163.278 | 8.922.312 | ||
| 278 | PP2300317663 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm M2BPGi | 31,496,850 | 44.883.011 | 22.047.795 | ||
| 279 | PP2300317664 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg | 8,518,230 | 12.138.478 | 5.962.761 | ||
| 280 | PP2300317665 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HISCL Anti-HCV Assay Kit | 4,315,500 | 6.149.588 | 3.020.850 | ||
| 281 | PP2300317666 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab | 8,519,490 | 12.140.273 | 5.963.643 | ||
| 282 | PP2300317667 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH | 9,238,320 | 13.164.606 | 6.466.824 | ||
| 283 | PP2300317668 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 | 14,698,530 | 20.945.405 | 10.288.971 | ||
| 284 | PP2300317669 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 | 12,598,740 | 17.953.205 | 8.819.118 | ||
| 285 | PP2300317670 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP | 14,698,530 | 20.945.405 | 10.288.971 | ||
| 286 | PP2300317671 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA | 14,698,530 | 20.945.405 | 10.288.971 | ||
| 287 | PP2300317672 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 | 14,698,530 | 20.945.405 | 10.288.971 | ||
| 288 | PP2300317673 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA125 | 14,698,530 | 20.945.405 | 10.288.971 | ||
| 289 | PP2300317674 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 | 29,400,000 | 41.895.000 | 20.580.000 | ||
| 290 | PP2300317675 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi | 6,196,050 | 8.829.371 | 4.337.235 | ||
| 291 | PP2300317676 - Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch HISCL | 179,550,000 | 255.858.750 | 125.685.000 | ||
| 292 | PP2300317677 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch | 8,442,000 | 12.029.850 | 5.909.400 | ||
| 293 | PP2300317678 - Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch | 21,420,000 | 30.523.500 | 14.994.000 | ||
| 294 | PP2300317679 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch | 8,820,000 | 12.568.500 | 6.174.000 | ||
| 295 | PP2300317680 - Dung dịch pha loãng mẫu | 13,986,000 | 19.930.050 | 9.790.200 | ||
| 296 | PP2300317681 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) cúa máy xét nghiệm miễn dịch | 73,164,000 | 104.258.700 | 51.214.800 | ||
| 297 | PP2300317682 - Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch | 46,920,000 | 66.861.000 | 32.844.000 | ||
| 298 | PP2300317683 - Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch | 117,600,000 | 167.580.000 | 82.320.000 | ||
| 299 | PP2300317684 - Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 400 Test | 900,000,000 | 1.282.500.000 | 630.000.000 | ||
| 300 | PP2300317685 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 12,000,000 | 17.100.000 | 8.400.000 | ||
| 301 | PP2300317686 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 12,000,000 | 17.100.000 | 8.400.000 | ||
| 302 | PP2300317687 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 | 12,000,000 | 17.100.000 | 8.400.000 | ||
| 303 | PP2300317688 - Hóa chất rửa thải toàn bộ | 37,376,000 | 53.260.800 | 26.163.200 | ||
| 304 | PP2300317689 - Kít định lượng HCV bằng qPCR tự động | 107,217,000 | 152.784.225 | 75.051.900 | ||
| 305 | PP2300317690 - Kít định lượng HBV bằng qPCR tự động | 178,698,000 | 254.644.650 | 125.088.600 | ||
| 306 | PP2300317691 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút | 82,944,000 | 118.195.200 | 58.060.800 | ||
| 307 | PP2300317692 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu | 347,760,000 | 495.558.000 | 243.432.000 | ||
| 308 | PP2300317693 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 215,460,000 | 307.030.500 | 150.822.000 | ||
| 309 | PP2300317694 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp | 36,288,000 | 51.710.400 | 25.401.600 | ||
| 310 | PP2300317695 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 114,307,200 | 162.887.760 | 80.015.040 | ||
| 311 | PP2300317696 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 55,440,000 | 79.002.000 | 38.808.000 | ||
| 312 | PP2300317697 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A | 2,772,000 | 3.950.100 | 1.940.400 | ||
| 313 | PP2300317698 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B | 2,772,000 | 3.950.100 | 1.940.400 | ||
| 314 | PP2300317699 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu | 3,150,000 | 4.488.750 | 2.205.000 | ||
| 315 | PP2300317700 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rh | 5,040,000 | 7.182.000 | 3.528.000 | ||
| 316 | PP2300317701 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người | 3,780,000 | 5.386.500 | 2.646.000 | ||
| 317 | PP2300317702 - Thẻ định nhóm máu đầu giường | 120,960,000 | 172.368.000 | 84.672.000 | ||
| 318 | PP2300317703 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 115,395,000 | 164.437.875 | 80.776.500 | ||
| 319 | PP2300317704 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 98,910,000 | 140.946.750 | 69.237.000 | ||
| 320 | PP2300317705 - Thẻ định danh cho Nấm | 9,891,000 | 14.094.675 | 6.923.700 | ||
| 321 | PP2300317706 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 32,970,000 | 46.982.250 | 23.079.000 | ||
| 322 | PP2300317707 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 9,891,000 | 14.094.675 | 6.923.700 | ||
| 323 | PP2300317708 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 65,940,000 | 93.964.500 | 46.158.000 | ||
| 324 | PP2300317709 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 59,346,000 | 84.568.050 | 41.542.200 | ||
| 325 | PP2300317710 - Thẻ kháng sinh đồ Phế cầu | 9,891,000 | 14.094.675 | 6.923.700 | ||
| 326 | PP2300317711 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 9,891,000 | 14.094.675 | 6.923.700 | ||
| 327 | PP2300317712 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 9,891,000 | 14.094.675 | 6.923.700 | ||
| 328 | PP2300317713 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 7,808,000 | 11.126.400 | 5.465.600 | ||
| 329 | PP2300317714 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 46,332,000 | 63.938.160 | 32.432.400 | ||
| 330 | PP2300317715 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 18,174,000 | 25.897.950 | 12.721.800 | ||
| 331 | PP2300317716 - Ổng lưu chủng | 11,136,000 | 15.367.680 | 7.795.200 | ||
| 332 | PP2300317717 - Bộ nhuộm Gram | 4,752,000 | 6.771.600 | 3.326.400 | ||
| 333 | PP2300317718 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 2,310,000 | 3.291.750 | 1.617.000 | ||
| 334 | PP2300317719 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh | 337,050,000 | 480.296.250 | 235.935.000 | ||
| 335 | PP2300317720 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 5,880,000 | 8.379.000 | 4.116.000 | ||
| 336 | PP2300317721 - Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi | 3,930,000 | 5.600.250 | 2.751.000 | ||
| 337 | PP2300317722 - Môi trường chọn lọc, phân biệt để phân lập các loài Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột. | 3,920,000 | 5.586.000 | 2.744.000 | ||
| 338 | PP2300317723 - Môi trường nuôi cấy phân biệt các loại vi nấm | 945,000 | 1.346.625 | 661.500 | ||
| 339 | PP2300317724 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 130,200,000 | 185.535.000 | 91.140.000 | ||
| 340 | PP2300317725 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 59,400,000 | 84.645.000 | 41.580.000 | ||
| 341 | PP2300317726 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 | 41,100,000 | 58.567.500 | 28.770.000 | ||
| 342 | PP2300317727 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 | 41,100,000 | 58.567.500 | 28.770.000 | ||
| 343 | PP2300317728 - Hóa chất hiệu chuẩn mức 3 | 44,000,000 | 62.700.000 | 30.800.000 | ||
| 344 | PP2300317729 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1 | 8,271,072 | 11.786.278 | 5.789.751 | ||
| 345 | PP2300317730 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2 | 8,271,072 | 11.786.278 | 5.789.751 | ||
| 346 | PP2300317731 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 1 | 10,640,040 | 15.162.057 | 7.448.028 | ||
| 347 | PP2300317732 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2 | 10,640,040 | 15.162.057 | 7.448.028 | ||
| 348 | PP2300317733 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3 | 10,640,040 | 15.162.057 | 7.448.028 | ||
| 349 | PP2300317734 - Test thử nhanh đường huyết | 159,000,000 | 226.575.000 | 111.300.000 | ||
| 350 | PP2300317735 - Test thử nhanh phát hiện morphin trong nước tiểu | 40,320,000 | 57.456.000 | 28.224.000 | ||
| 351 | PP2300317736 - Test thử nhanh phát hiện Influenza A, B & A (H1N1) | 498,960,000 | 711.018.000 | 349.272.000 | ||
| 352 | PP2300317737 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A (HAV) | 40,572,000 | 57.815.100 | 28.400.400 | ||
| 353 | PP2300317738 - Môi trường thạch máu | 84,000,000 | 119.700.000 | 58.800.000 | ||
| 354 | PP2300317739 - Môi trường thạch chocolate | 57,000,000 | 81.225.000 | 39.900.000 | ||
| 355 | PP2300317740 - Thạch UTI | 85,500,000 | 121.837.500 | 59.850.000 | ||
| 356 | PP2300317741 - Tăm bông vô khuẩn | 18,000,000 | 25.650.000 | 12.600.000 | ||
| 357 | PP2300317742 - Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) | 45,000,000 | 64.125.000 | 31.500.000 | ||
| 358 | PP2300317743 - Test thử nhanh phát hiện Helicobacter pylori (dạng khô) (làm trên huyết thanh huyết tương) | 176,400,000 | 251.370.000 | 123.480.000 | ||
| 359 | PP2300317744 - Test thử nhanh phát hiện virus Dengue | 580,000,000 | 826.500.000 | 406.000.000 | ||
| 360 | PP2300317745 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue | 200,000,000 | 285.000.000 | 140.000.000 | ||
| 361 | PP2300317746 - Kim chích máu | 7,200,000 | 10.260.000 | 5.040.000 | ||
| 362 | PP2300317747 - Test thử nhanh phát hiện thai sớm | 9,000,000 | 12.825.000 | 6.300.000 | ||
| 363 | PP2300317748 - Test thử nhanh phát hiện nấm giang mai | 6,600,000 | 9.405.000 | 4.620.000 | ||
| 364 | PP2300317749 - Test thử nhanh phát hiện phát hiện kháng thể Streptolysin | 2,500,000 | 3.562.500 | 1.750.000 | ||
| 365 | PP2300317750 - Test thử nhanh phát hiện nấm Chlamydia | 16,380,000 | 23.341.500 | 11.466.000 | ||
| 366 | PP2300317751 - Test thử nhanh phát hiện Amphetamine trong nước tiểu | 37,800,000 | 53.865.000 | 26.460.000 | ||
| 367 | PP2300317752 - Test thử nhanh phát hiện Marijuana trong nước tiểu | 37,800,000 | 53.865.000 | 26.460.000 | ||
| 368 | PP2300317753 - Test thử MET | 37,800,000 | 53.865.000 | 26.460.000 | ||
| 369 | PP2300317754 - Cồn tuyệt đối | 21,000,000 | 28.350.000 | 14.700.000 | ||
| 370 | PP2300317755 - Faraphin sinh học | 75,000,000 | 101.250.000 | 52.500.000 | ||
| 371 | PP2300317756 - Toluen | 30,000,000 | 41.400.000 | 21.000.000 | ||
| 372 | PP2300317757 - Thuốc nhuộm Eosin bột tan | 93,000,000 | 132.525.000 | 65.100.000 | ||
| 373 | PP2300317758 - Thuốc nhuộm Hematoxylin bột tan | 93,000,000 | 132.525.000 | 65.100.000 | ||
| 374 | PP2300317759 - Giêm xa Meck | 42,000,000 | 56.700.000 | 29.400.000 | ||
| 375 | PP2300317760 - Focmandehide | 15,000,000 | 20.250.000 | 10.500.000 | ||
| 376 | PP2300317761 - Acid Acetic | 5,000,000 | 6.750.000 | 3.500.000 | ||
| 377 | PP2300317762 - Glycerin | 4,500,000 | 6.075.000 | 3.150.000 | ||
| 378 | PP2300317763 - DD nhuộm EA50 Papanicolaous | 38,000,000 | 54.150.000 | 26.600.000 | ||
| 379 | PP2300317764 - DD nhuộm OG6 Papanicolaous | 36,000,000 | 51.300.000 | 25.200.000 | ||
| 380 | PP2300317765 - Acid Periodic 1% | 3,800,000 | 5.415.000 | 2.660.000 | ||
| 381 | PP2300317766 - Acid nitric | 7,400,000 | 10.545.000 | 5.180.000 | ||
| 382 | PP2300317767 - Keo dán Macntig mediun | 16,400,000 | 23.370.000 | 11.480.000 | ||
| 383 | PP2300317768 - Cassettes đúc BP | 48,720,000 | 69.426.000 | 34.104.000 | ||
| 384 | PP2300317769 - Dao cắt BP | 44,400,000 | 63.270.000 | 31.080.000 | ||
| 385 | PP2300317770 - Hóa chất Xanhcresyl | 3,750,000 | 5.343.750 | 2.625.000 |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300317386 |
| Giá từng phần lô | 1,911,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.723.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.337.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300317387 |
| Giá từng phần lô | 29,584,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.158.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.709.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300317388 |
| Giá từng phần lô | 9,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300317389 |
| Giá từng phần lô | 9,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300317390 |
| Giá từng phần lô | 26,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.631.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.485.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300317391 |
| Giá từng phần lô | 105,487,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.319.659 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.841.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300317392 |
| Giá từng phần lô | 509,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300317393 |
| Giá từng phần lô | 509,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn HDL/LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300317394 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300317395 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300317396 |
| Giá từng phần lô | 92,413,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.689.152 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.689.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300317397 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.595.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.643.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300317398 |
| Giá từng phần lô | 66,480,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.735.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.536.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng GPT (ALT) |
|
| Mã phần lô | PP2300317399 |
| Giá từng phần lô | 23,147,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.985.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.203.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng GPT (ALT) |
|
| Mã phần lô | PP2300317400 |
| Giá từng phần lô | 141,140,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.124.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.798.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng GOT(AST) |
|
| Mã phần lô | PP2300317401 |
| Giá từng phần lô | 23,147,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.985.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.203.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng GOT(AST) |
|
| Mã phần lô | PP2300317402 |
| Giá từng phần lô | 138,922,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.964.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.245.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300317403 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300317404 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300317405 |
| Giá từng phần lô | 170,190,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.521.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.133.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300317406 |
| Giá từng phần lô | 23,840,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.972.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.688.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300317407 |
| Giá từng phần lô | 78,684,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.125.384 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.079.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300317408 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300317409 |
| Giá từng phần lô | 64,903,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.486.923 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.432.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300317410 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Huyết thanh kiểm tra mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300317411 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300317412 |
| Giá từng phần lô | 48,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.453.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.626.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300317413 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.376.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch tiêu chuẩn Mid |
|
| Mã phần lô | PP2300317414 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300317415 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất hiệu chuẩn mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300317416 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.797.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.321.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất hiệu chuẩn mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300317417 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.797.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.321.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300317418 |
| Giá từng phần lô | 6,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch tham chiếu nội bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300317419 |
| Giá từng phần lô | 9,166,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.062.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.416.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy AU |
|
| Mã phần lô | PP2300317420 |
| Giá từng phần lô | 4,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.093.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.484.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa system Clean Alkaline Forte |
|
| Mã phần lô | PP2300317421 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.064.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa system Clean Acidic |
|
| Mã phần lô | PP2300317422 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa system Clean Acidic |
|
| Mã phần lô | PP2300317423 |
| Giá từng phần lô | 23,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.149.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.284.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa Hypochlorite |
|
| Mã phần lô | PP2300317424 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.072.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiểm tra ánh sáng |
|
| Mã phần lô | PP2300317425 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.072.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300317426 |
| Giá từng phần lô | 982,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.994.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.716.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300317427 |
| Giá từng phần lô | 352,959,684 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.967.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.071.779 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300317428 |
| Giá từng phần lô | 493,842,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.725.876 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.689.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300317429 |
| Giá từng phần lô | 167,341,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.461.552 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.139.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300317430 |
| Giá từng phần lô | 1,289,998,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.247.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 902.998.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất nhuộm các tế bào nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300317431 |
| Giá từng phần lô | 159,745,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.636.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.821.514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317432 |
| Giá từng phần lô | 164,438,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.324.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.106.897 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317433 |
| Giá từng phần lô | 164,438,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.324.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.106.897 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317434 |
| Giá từng phần lô | 164,438,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.324.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.106.897 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300317435 |
| Giá từng phần lô | 67,654,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.408.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.358.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317436 |
| Giá từng phần lô | 23,273,487 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.164.719 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.291.441 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu XI trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300317437 |
| Giá từng phần lô | 8,568,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.209.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất đo thời gian prothrompin |
|
| Mã phần lô | PP2300317438 |
| Giá từng phần lô | 253,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.083.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.374.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300317439 |
| Giá từng phần lô | 320,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu (dung dịch Calcium Chloride) |
|
| Mã phần lô | PP2300317440 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300317441 |
| Giá từng phần lô | 100,363,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.017.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.254.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300317442 |
| Giá từng phần lô | 20,534,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.261.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.374.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300317443 |
| Giá từng phần lô | 20,077,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.610.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.054.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300317444 |
| Giá từng phần lô | 46,553,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.339.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.587.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300317445 |
| Giá từng phần lô | 46,553,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.339.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.587.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300317446 |
| Giá từng phần lô | 15,517,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.113.008 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.862.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300317447 |
| Giá từng phần lô | 28,300,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.327.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.810.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300317448 |
| Giá từng phần lô | 28,300,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.327.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.810.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300317449 |
| Giá từng phần lô | 141,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.312.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.890.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300317450 |
| Giá từng phần lô | 10,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.572.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.649.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300317451 |
| Giá từng phần lô | 65,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.216.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.790.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cốc đựng mẫu, hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2300317452 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300317453 |
| Giá từng phần lô | 19,660,956 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.016.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.762.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300317454 |
| Giá từng phần lô | 57,520,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.653.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.264.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300317455 |
| Giá từng phần lô | 139,671,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.031.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.769.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Lupus ban đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300317456 |
| Giá từng phần lô | 29,390,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.881.719 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.573.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận bệnh Lupus ban đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300317457 |
| Giá từng phần lô | 29,390,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.881.748 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.573.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300317458 |
| Giá từng phần lô | 18,793,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.780.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.155.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2300317459 |
| Giá từng phần lô | 18,793,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.780.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.155.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2300317460 |
| Giá từng phần lô | 11,278,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.971 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.895.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2300317461 |
| Giá từng phần lô | 11,146,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.883.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.802.391 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ kít định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300317462 |
| Giá từng phần lô | 395,999,604 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.299.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.199.723 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300317463 |
| Giá từng phần lô | 177,473,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.900.108 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.231.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất cho xét nghiệm yếu tố Antithrombin III |
|
| Mã phần lô | PP2300317464 |
| Giá từng phần lô | 65,941,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.966.253 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.158.861 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300317465 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra 1 lọ mức 1; 1lọ mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317466 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa cho máy MiniiSed |
|
| Mã phần lô | PP2300317467 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bình thải cho máy miniiSED |
|
| Mã phần lô | PP2300317468 |
| Giá từng phần lô | 4,499,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.449 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.149.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300317469 |
| Giá từng phần lô | 19,799,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.214.487 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.859.748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chẩn đoán điện giải Na, K, Ca/pH |
|
| Mã phần lô | PP2300317470 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra 2 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300317471 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300317472 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300317473 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300317474 |
| Giá từng phần lô | 24,272,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.588.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.990.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300317475 |
| Giá từng phần lô | 46,065,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.643.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.245.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300317476 |
| Giá từng phần lô | 184,524,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.947.384 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.167.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300317477 |
| Giá từng phần lô | 147,619,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.357.907 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.333.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300317478 |
| Giá từng phần lô | 91,687,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.654.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.181.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng AICD URIC |
|
| Mã phần lô | PP2300317479 |
| Giá từng phần lô | 99,538,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.842.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.677.118 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng IRON |
|
| Mã phần lô | PP2300317480 |
| Giá từng phần lô | 10,362,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.766.192 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.253.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng URE |
|
| Mã phần lô | PP2300317481 |
| Giá từng phần lô | 151,617,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.054.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.132.119 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng CREATININE |
|
| Mã phần lô | PP2300317482 |
| Giá từng phần lô | 59,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.837.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.674.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300317483 |
| Giá từng phần lô | 83,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.580.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.741.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDE |
|
| Mã phần lô | PP2300317484 |
| Giá từng phần lô | 229,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.960.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.612.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng HDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300317485 |
| Giá từng phần lô | 816,851,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.014.032 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.796.367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300317486 |
| Giá từng phần lô | 9,034,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.873.735 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.323.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn HDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300317487 |
| Giá từng phần lô | 32,848,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.808.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.993.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng GLUCOSE |
|
| Mã phần lô | PP2300317488 |
| Giá từng phần lô | 184,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.322.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.860.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng PROTEIN toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300317489 |
| Giá từng phần lô | 13,280,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.924.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.296.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng URINARY/CSF PROTEIN |
|
| Mã phần lô | PP2300317490 |
| Giá từng phần lô | 8,815,926 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.562.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.171.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng ALBUMIN |
|
| Mã phần lô | PP2300317491 |
| Giá từng phần lô | 12,601,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.956.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.706 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng AMYLASE |
|
| Mã phần lô | PP2300317492 |
| Giá từng phần lô | 258,854,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.867.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.198.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300317493 |
| Giá từng phần lô | 69,016,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.348.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.311.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300317494 |
| Giá từng phần lô | 777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng CALCIUM |
|
| Mã phần lô | PP2300317495 |
| Giá từng phần lô | 139,521,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.818.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.665.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn LDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300317496 |
| Giá từng phần lô | 32,523,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.346.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.766.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng LDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300317497 |
| Giá từng phần lô | 1,423,759,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.028.857.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.631.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng LACTATE |
|
| Mã phần lô | PP2300317498 |
| Giá từng phần lô | 128,536,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.164.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.975.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng PHOSPHOROUS |
|
| Mã phần lô | PP2300317499 |
| Giá từng phần lô | 17,130,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.411.618 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.991.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300317500 |
| Giá từng phần lô | 5,347,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.589 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.742.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn AMMONIA/ETHANOL/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317501 |
| Giá từng phần lô | 1,889,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.692.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.322.874 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317502 |
| Giá từng phần lô | 4,342,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.188.447 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.039.939 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng AMMONIA/ETHANOL/CO2 mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317503 |
| Giá từng phần lô | 4,342,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.188.447 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.039.939 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300317504 |
| Giá từng phần lô | 9,610,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.694.621 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.727.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300317505 |
| Giá từng phần lô | 113,016,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.049.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.111.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hoạt độ CK |
|
| Mã phần lô | PP2300317506 |
| Giá từng phần lô | 16,606,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.663.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.624.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300317507 |
| Giá từng phần lô | 8,615,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.276.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.030.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317508 |
| Giá từng phần lô | 10,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.723.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.232.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng CK-MB mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317509 |
| Giá từng phần lô | 10,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.723.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.232.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng ITA mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317510 |
| Giá từng phần lô | 33,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.416.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng ITA mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317511 |
| Giá từng phần lô | 33,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.416.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng ITA mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317512 |
| Giá từng phần lô | 33,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.416.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300317513 |
| Giá từng phần lô | 131,279,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.073.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.895.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra điện cực Na+/K+ |
|
| Mã phần lô | PP2300317514 |
| Giá từng phần lô | 1,983,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.826.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.388.415 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300317515 |
| Giá từng phần lô | 1,018,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300317516 |
| Giá từng phần lô | 4,750,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.769.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300317517 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.054.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300317518 |
| Giá từng phần lô | 8,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.089.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.938.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300317519 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.623.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.113.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300317520 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300317521 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300317522 |
| Giá từng phần lô | 3,628,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.171.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.540.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317523 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.413.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317524 |
| Giá từng phần lô | 24,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.593.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.993.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300317525 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.860.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2300317526 |
| Giá từng phần lô | 63,814,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.936.022 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.670.327 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300317527 |
| Giá từng phần lô | 63,814,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.936.022 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.670.327 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300317528 |
| Giá từng phần lô | 98,586,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.486.162 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.010.746 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm pepsinogen I và pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300317529 |
| Giá từng phần lô | 89,370,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.352.957 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.559.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300317530 |
| Giá từng phần lô | 178,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.835.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.691.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300317531 |
| Giá từng phần lô | 86,528,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.302.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.569.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300317532 |
| Giá từng phần lô | 124,387,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.251.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.071.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn β2-MICROGLOBULIN |
|
| Mã phần lô | PP2300317533 |
| Giá từng phần lô | 1,298,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.849.724 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn FERRITIN |
|
| Mã phần lô | PP2300317534 |
| Giá từng phần lô | 957,636 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.364.631 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300317535 |
| Giá từng phần lô | 17,116,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.391.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.981.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300317536 |
| Giá từng phần lô | 74,320,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.906.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.024.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất định lượng TRANSFERRIN |
|
| Mã phần lô | PP2300317537 |
| Giá từng phần lô | 15,962,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.746.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.173.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn PROTEIN |
|
| Mã phần lô | PP2300317538 |
| Giá từng phần lô | 39,173,652 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.822.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.421.557 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317539 |
| Giá từng phần lô | 104,406,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.779.439 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.084.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300317540 |
| Giá từng phần lô | 104,406,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.779.439 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.084.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300317541 |
| Giá từng phần lô | 160,950,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.354.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.665.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300317542 |
| Giá từng phần lô | 85,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.273.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.064.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317543 |
| Giá từng phần lô | 617,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.527.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.048.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317544 |
| Giá từng phần lô | 510,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.177.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317545 |
| Giá từng phần lô | 242,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.633.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317546 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317547 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317548 |
| Giá từng phần lô | 82,846,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.055.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.992.382 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300317549 |
| Giá từng phần lô | 8,385,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.949.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.869.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX |
|
| Mã phần lô | PP2300317550 |
| Giá từng phần lô | 49,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.910.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) |
|
| Mã phần lô | PP2300317551 |
| Giá từng phần lô | 15,118,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.543.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.582.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830 |
|
| Mã phần lô | PP2300317552 |
| Giá từng phần lô | 179,438,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.699.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.606.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm D- Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300317553 |
| Giá từng phần lô | 148,838,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.094.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.186.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300317554 |
| Giá từng phần lô | 2,668,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.802.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.867.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300317555 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300317556 |
| Giá từng phần lô | 37,717,515 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.747.459 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.402.261 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch pha loãng NaCl 9 % |
|
| Mã phần lô | PP2300317557 |
| Giá từng phần lô | 5,768,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.219.902 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.037.847 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch NaOH 1 mol/L |
|
| Mã phần lô | PP2300317558 |
| Giá từng phần lô | 1,081,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.541.257 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 757.109 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch HCl 0.3 mol/L |
|
| Mã phần lô | PP2300317559 |
| Giá từng phần lô | 13,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.536.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.105.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cuvette cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300317560 |
| Giá từng phần lô | 133,378,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.064.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.364.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch NaOCl |
|
| Mã phần lô | PP2300317561 |
| Giá từng phần lô | 6,059,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.634.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.241.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất bảo dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2300317562 |
| Giá từng phần lô | 3,681,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.245.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.576.751 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300317563 |
| Giá từng phần lô | 1,524,492 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.172.401 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Lipids |
|
| Mã phần lô | PP2300317564 |
| Giá từng phần lô | 1,162,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.655.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Proteins |
|
| Mã phần lô | PP2300317565 |
| Giá từng phần lô | 1,370,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.953.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.441 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300317566 |
| Giá từng phần lô | 28,812,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.057.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.168.795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chất chuẩn xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300317567 |
| Giá từng phần lô | 8,403,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.975.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.882.562 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng D-Dimer 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300317568 |
| Giá từng phần lô | 24,010,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.214.911 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.807.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317569 |
| Giá từng phần lô | 2,031,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.895.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317570 |
| Giá từng phần lô | 2,031,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.895.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300317571 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.705.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300317572 |
| Giá từng phần lô | 27,121,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.648.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.985.058,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300317573 |
| Giá từng phần lô | 151,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.240.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.223.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300317574 |
| Giá từng phần lô | 4,650,339 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.626.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300317575 |
| Giá từng phần lô | 53,846,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.730.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.692.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300317576 |
| Giá từng phần lô | 160,909,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.296.323 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.636.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300317577 |
| Giá từng phần lô | 3,426,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.882.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.398.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300317578 |
| Giá từng phần lô | 8,268,741 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.782.956 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.788.119 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vỏ virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300317579 |
| Giá từng phần lô | 77,098,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.865.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.968.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng nguyên vỏ virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300317580 |
| Giá từng phần lô | 2,447,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.487.739 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300317581 |
| Giá từng phần lô | 979,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.103.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.314.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300317582 |
| Giá từng phần lô | 80,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.095.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.538.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300317583 |
| Giá từng phần lô | 4,895,093 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.508 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300317584 |
| Giá từng phần lô | 80,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.095.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.538.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300317585 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300317586 |
| Giá từng phần lô | 84,807,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.849.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.364.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300317587 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300317588 |
| Giá từng phần lô | 285,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.864.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.863.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300317589 |
| Giá từng phần lô | 5,128,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.307.696 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.746 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể peroxidase tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300317590 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.426.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300317591 |
| Giá từng phần lô | 161,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.191.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.076.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti TG, anti TPO và anti TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300317592 |
| Giá từng phần lô | 30,839,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.945.769 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.587.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300317593 |
| Giá từng phần lô | 80,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.097.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300317594 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2300317595 |
| Giá từng phần lô | 118,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.503.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Alpha-Fetoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2300317596 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300317597 |
| Giá từng phần lô | 132,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.339.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.517.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300317598 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300317599 |
| Giá từng phần lô | 183,567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.582.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.496.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300317600 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300317601 |
| Giá từng phần lô | 192,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.661.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.921.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300317602 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.463.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300317603 |
| Giá từng phần lô | 77,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.864.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.968.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300317604 |
| Giá từng phần lô | 4,405,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.277.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317605 |
| Giá từng phần lô | 77,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.864.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.968.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317606 |
| Giá từng phần lô | 4,405,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.277.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300317607 |
| Giá từng phần lô | 77,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.864.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.968.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300317608 |
| Giá từng phần lô | 4,405,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.277.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300317609 |
| Giá từng phần lô | 424,039,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.255.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.827.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300317610 |
| Giá từng phần lô | 7,377,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.512.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.164.074 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317611 |
| Giá từng phần lô | 122,378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.388.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.664.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317612 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.463.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300317613 |
| Giá từng phần lô | 51,313,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.121.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.919.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300317614 |
| Giá từng phần lô | 19,762,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.161.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.833.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300317615 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300317616 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300317617 |
| Giá từng phần lô | 1,278,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300317618 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.541.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300317619 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300317620 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300317621 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300317622 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A |
|
| Mã phần lô | PP2300317623 |
| Giá từng phần lô | 19,090,908 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.204.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.363.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300317624 |
| Giá từng phần lô | 22,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.389.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.419.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300317625 |
| Giá từng phần lô | 3,671,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.231.642 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300317626 |
| Giá từng phần lô | 32,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.038.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300317627 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.426.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300317628 |
| Giá từng phần lô | 23,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.900.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300317629 |
| Giá từng phần lô | 4,405,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.277.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm, |
|
| Mã phần lô | PP2300317630 |
| Giá từng phần lô | 3,426,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.882.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.398.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300317631 |
| Giá từng phần lô | 45,622,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.011.464 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.935.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317632 |
| Giá từng phần lô | 1,578,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.249.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317633 |
| Giá từng phần lô | 9,124,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.002.293 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.387.092 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300317634 |
| Giá từng phần lô | 5,874,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.370.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.111.901 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng dấu ấn ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300317635 |
| Giá từng phần lô | 16,153,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.019.233 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.307.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300317636 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.541.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm dấu ấn tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300317637 |
| Giá từng phần lô | 9,589,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.665.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.712.642 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300317638 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.705.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng tuyến cận giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300317639 |
| Giá từng phần lô | 8,076,924 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.509.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.653.847 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chất phụ gia làm tăng công đoạn rửa giữa các lần hút, sử dụng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317640 |
| Giá từng phần lô | 2,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.903.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.917.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa điện cực đo của máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317641 |
| Giá từng phần lô | 3,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.646.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.282.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch phản ứng hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317642 |
| Giá từng phần lô | 160,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317643 |
| Giá từng phần lô | 190,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317644 |
| Giá từng phần lô | 126,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317645 |
| Giá từng phần lô | 3,299,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.701.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.309.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống chứa dung dịch phản ứng và đầu côn hút mẫu , hóa chất máy miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300317646 |
| Giá từng phần lô | 361,718,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.449.267 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.203.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vỏ hộp để đựng hóa chất chuẩn xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300317647 |
| Giá từng phần lô | 933,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.330.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.621 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300317648 |
| Giá từng phần lô | 84,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.046.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.461.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300317649 |
| Giá từng phần lô | 10,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.453.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.100.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300317650 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone TSH trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317651 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.650.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone FT3 trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317652 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.650.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone FT4 trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317653 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.650.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317654 |
| Giá từng phần lô | 167,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.100.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone CEA trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317655 |
| Giá từng phần lô | 162,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.320.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone CA19-9 trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317656 |
| Giá từng phần lô | 83,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.550.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.726.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone CA125 trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317657 |
| Giá từng phần lô | 134,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.220.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng hormone CA15-3 trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317658 |
| Giá từng phần lô | 153,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.350.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng M2BPGi (Mac-2 binding protein glycosylation isomer) trong huyết thanh. |
|
| Mã phần lô | PP2300317659 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.098.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HBeAg, anti-HBs, anti-Hbe, anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300317660 |
| Giá từng phần lô | 13,434,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.143.621 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.403.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA19-9, Ferritin, Insulin và CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317661 |
| Giá từng phần lô | 20,996,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.919.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.697.207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ab+Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300317662 |
| Giá từng phần lô | 12,746,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.163.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.922.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm M2BPGi |
|
| Mã phần lô | PP2300317663 |
| Giá từng phần lô | 31,496,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.883.011 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.047.795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300317664 |
| Giá từng phần lô | 8,518,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.138.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.962.761 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HISCL Anti-HCV Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2300317665 |
| Giá từng phần lô | 4,315,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.149.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.020.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300317666 |
| Giá từng phần lô | 8,519,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.140.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.963.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300317667 |
| Giá từng phần lô | 9,238,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.164.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.466.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317668 |
| Giá từng phần lô | 14,698,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.945.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.288.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300317669 |
| Giá từng phần lô | 12,598,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.953.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.819.118 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300317670 |
| Giá từng phần lô | 14,698,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.945.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.288.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300317671 |
| Giá từng phần lô | 14,698,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.945.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.288.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300317672 |
| Giá từng phần lô | 14,698,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.945.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.288.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2300317673 |
| Giá từng phần lô | 14,698,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.945.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.288.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317674 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi |
|
| Mã phần lô | PP2300317675 |
| Giá từng phần lô | 6,196,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.829.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.337.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch HISCL |
|
| Mã phần lô | PP2300317676 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.858.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317677 |
| Giá từng phần lô | 8,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.029.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.909.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317678 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.523.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317679 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300317680 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.930.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) cúa máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317681 |
| Giá từng phần lô | 73,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.258.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.214.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317682 |
| Giá từng phần lô | 46,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.861.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300317683 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 400 Test |
|
| Mã phần lô | PP2300317684 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317685 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317686 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317687 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa thải toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300317688 |
| Giá từng phần lô | 37,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.260.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.163.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kít định lượng HCV bằng qPCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300317689 |
| Giá từng phần lô | 107,217,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.784.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.051.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kít định lượng HBV bằng qPCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300317690 |
| Giá từng phần lô | 178,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.644.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.088.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300317691 |
| Giá từng phần lô | 82,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.195.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.060.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300317692 |
| Giá từng phần lô | 347,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300317693 |
| Giá từng phần lô | 215,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.030.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300317694 |
| Giá từng phần lô | 36,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.710.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.401.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300317695 |
| Giá từng phần lô | 114,307,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.887.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.015.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300317696 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300317697 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.950.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300317698 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.950.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300317699 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rh |
|
| Mã phần lô | PP2300317700 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người |
|
| Mã phần lô | PP2300317701 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định nhóm máu đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2300317702 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300317703 |
| Giá từng phần lô | 115,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.437.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.776.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300317704 |
| Giá từng phần lô | 98,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.946.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300317705 |
| Giá từng phần lô | 9,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.094.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.923.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300317706 |
| Giá từng phần lô | 32,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.982.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300317707 |
| Giá từng phần lô | 9,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.094.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.923.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300317708 |
| Giá từng phần lô | 65,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.964.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300317709 |
| Giá từng phần lô | 59,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.568.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.542.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ Phế cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300317710 |
| Giá từng phần lô | 9,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.094.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.923.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300317711 |
| Giá từng phần lô | 9,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.094.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.923.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300317712 |
| Giá từng phần lô | 9,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.094.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.923.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300317713 |
| Giá từng phần lô | 7,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.126.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.465.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300317714 |
| Giá từng phần lô | 46,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.938.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.432.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300317715 |
| Giá từng phần lô | 18,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.897.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.721.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ổng lưu chủng |
|
| Mã phần lô | PP2300317716 |
| Giá từng phần lô | 11,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.367.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.795.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300317717 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.771.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300317718 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300317719 |
| Giá từng phần lô | 337,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.296.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2300317720 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300317721 |
| Giá từng phần lô | 3,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường chọn lọc, phân biệt để phân lập các loài Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột. |
|
| Mã phần lô | PP2300317722 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy phân biệt các loại vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300317723 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300317724 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300317725 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317726 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317727 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317728 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317729 |
| Giá từng phần lô | 8,271,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.786.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.789.751 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317730 |
| Giá từng phần lô | 8,271,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.786.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.789.751 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300317731 |
| Giá từng phần lô | 10,640,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.162.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.448.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300317732 |
| Giá từng phần lô | 10,640,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.162.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.448.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300317733 |
| Giá từng phần lô | 10,640,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.162.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.448.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300317734 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện morphin trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300317735 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện Influenza A, B & A (H1N1) |
|
| Mã phần lô | PP2300317736 |
| Giá từng phần lô | 498,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2300317737 |
| Giá từng phần lô | 40,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.815.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.400.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300317738 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2300317739 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2300317740 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tăm bông vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300317741 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2300317742 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện Helicobacter pylori (dạng khô) (làm trên huyết thanh huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2300317743 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300317744 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300317745 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300317746 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện thai sớm |
|
| Mã phần lô | PP2300317747 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện nấm giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300317748 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện phát hiện kháng thể Streptolysin |
|
| Mã phần lô | PP2300317749 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện nấm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300317750 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.341.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện Amphetamine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300317751 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện Marijuana trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300317752 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử MET |
|
| Mã phần lô | PP2300317753 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300317754 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Faraphin sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300317755 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Toluen |
|
| Mã phần lô | PP2300317756 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc nhuộm Eosin bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2300317757 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc nhuộm Hematoxylin bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2300317758 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giêm xa Meck |
|
| Mã phần lô | PP2300317759 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Focmandehide |
|
| Mã phần lô | PP2300317760 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300317761 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2300317762 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
DD nhuộm EA50 Papanicolaous |
|
| Mã phần lô | PP2300317763 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
DD nhuộm OG6 Papanicolaous |
|
| Mã phần lô | PP2300317764 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid Periodic 1% |
|
| Mã phần lô | PP2300317765 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid nitric |
|
| Mã phần lô | PP2300317766 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Keo dán Macntig mediun |
|
| Mã phần lô | PP2300317767 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cassettes đúc BP |
|
| Mã phần lô | PP2300317768 |
| Giá từng phần lô | 48,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dao cắt BP |
|
| Mã phần lô | PP2300317769 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Xanhcresyl |
|
| Mã phần lô | PP2300317770 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi