Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500345872-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500183564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,043,478,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500373449 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học 17,220,000 24.600.000 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 8.610.000 6
2 PP2500373450 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa 16,746,000 23.922.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 8.373.000 3
3 PP2500373451 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu 19,240,000 27.485.714 3822 hoặc shóa chất xét nghiệm 9.620.000 3
4 PP2500373452 - Điện cực Ca 19,000,000 27.142.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 9.500.000 3
5 PP2500373453 - Dung dịch làm đầy điện cực Ca 4,980,000 7.114.286 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 2.490.000 1.5
6 PP2500373454 - Điện cực Cl 19,000,000 27.142.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 9.500.000 3
7 PP2500373455 - Hóa chất điện giải 144,001,800 205.716.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 72.000.900 18
8 PP2500373456 - Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải 11,340,000 16.200.000 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 5.670.000 4.5
9 PP2500373457 - Dung dịch kiểm tra cho máy điện giải 10,200,000 14.571.429 3822 hoặchóa chất xét nghiệm 5.100.000 3
10 PP2500373458 - Dung dịch làm đầy điện cực K 9,900,000 14.142.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 4.950.000 3
11 PP2500373459 - Nước rửa điện cực Na 11,400,000 16.285.714 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 5.700.000 3
12 PP2500373460 - Điện cực Na 19,000,000 27.142.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 9.500.000 3
13 PP2500373461 - Dung dịch làm đầy điện cực Na, Cl, pH 10,200,000 14.571.429 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 5.100.000 3
14 PP2500373462 - Dung dịch làm đầy điện cực tham chiếu 5,250,000 7.500.000 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 2.625.000 1.5
15 PP2500373463 - Dung dịch rửa máy dùng cho xét nghiệm huyết học 69,072,000 98.674.286 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 34.536.000 72
16 PP2500373464 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 206,400,000 294.857.143 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 103.200.000 72
17 PP2500373465 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 139,200,000 198.857.143 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 69.600.000 36
18 PP2500373466 - Thuốc thử sử dụng cho máy phân tích huyết học 81,700,000 116.714.286 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 40.850.000 15
19 PP2500373467 - Hóa chất pha loãng 30,350,000 43.357.143 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 15.175.000 7.5
20 PP2500373468 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống 45,865,000 65.521.429 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 22.932.500 7.5
21 PP2500373469 - Bộ thuốc thử đếm tế bào 85,878,000 122.682.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 42.939.000 4.5
22 PP2500373470 - Bộ hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu 40,293,000 57.561.429 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 20.146.500 1.5
23 PP2500373471 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức thấp 9,081,000 12.972.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 4.540.500 9
24 PP2500373472 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức trung bình 9,081,000 12.972.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 4.540.500 9
25 PP2500373473 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức cao 9,081,000 12.972.857 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm 4.540.500 9
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học
Mã phần lô PP2500373449
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa
Mã phần lô PP2500373450
Giá từng phần lô 16,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.922.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu
Mã phần lô PP2500373451
Giá từng phần lô 19,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.485.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc shóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2500373452
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm đầy điện cực Ca
Mã phần lô PP2500373453
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2500373454
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2500373455
Giá từng phần lô 144,001,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.716.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải
Mã phần lô PP2500373456
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm tra cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500373457
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặchóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm đầy điện cực K
Mã phần lô PP2500373458
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước rửa điện cực Na
Mã phần lô PP2500373459
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Na
Mã phần lô PP2500373460
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm đầy điện cực Na, Cl, pH
Mã phần lô PP2500373461
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm đầy điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500373462
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500373463
Giá từng phần lô 69,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.674.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500373464
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500373465
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử sử dụng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500373466
Giá từng phần lô 81,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500373467
Giá từng phần lô 30,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500373468
Giá từng phần lô 45,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.521.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử đếm tế bào
Mã phần lô PP2500373469
Giá từng phần lô 85,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.682.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500373470
Giá từng phần lô 40,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.561.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức thấp
Mã phần lô PP2500373471
Giá từng phần lô 9,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.972.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.540.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức trung bình
Mã phần lô PP2500373472
Giá từng phần lô 9,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.972.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.540.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức cao
Mã phần lô PP2500373473
Giá từng phần lô 9,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.972.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.540.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->