Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600024396-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600004796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 25,903,217,979 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600010007 - Phần (lô) 1: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 1 4,160,041,707 3.952.039.622 2.080.020.854 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2600010008 - Phần (lô) 2: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 2 1,870,525,000 1.776.998.750 935.262.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2600010009 - Phần (lô) 3: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 3 383,340,900 364.173.855 191.670.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2600010010 - Phần (lô) 4: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 4 594,758,600 565.020.670 297.379.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2600010011 - Phần (lô) 5: Hóa chất định nhóm máu, truyền máu số 5 131,210,000 124.649.500 65.605.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2600010012 - Phần (lô) 6: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học tự động số 6 3,699,500,000 3.514.525.000 1.849.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2600010013 - Phần (lô) 7: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 7 217,480,000 206.606.000 108.740.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2600010014 - Phần (lô) 8: Hoá chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động số 8 1,662,600,000 1.579.470.000 831.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2600010015 - Phần (lô) 9: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 9 271,192,000 257.632.400 135.596.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2600010016 - Phần (lô) 10: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động số 10 881,570,000 837.491.500 440.785.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2600010017 - Phần (lô) 11: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch số 11 25,610,000 24.329.500 12.805.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2600010018 - Phần (lô) 12: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch số 12 365,944,154 347.646.946 182.972.077 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2600010019 - Phần (lô) 13: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 13 147,000,000 139.650.000 73.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2600010020 - Phần (lô) 14: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải số 14 96,452,000 91.629.400 48.226.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2600010021 - Phần (lô) 15: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải tự động số 15 288,000,000 273.600.000 144.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2600010022 - Phần (lô) 16: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động số 16 136,980,000 130.131.000 68.490.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2600010023 - Phần (lô) 17: Hoá chất xét nghiệm sử dụng cho máy khí máu số 17 162,450,000 154.327.500 81.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2600010024 - Phần (lô) 18: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu số 18 642,000,000 609.900.000 321.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2600010025 - Phần (lô) 19: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy điện giải số 19 736,169,000 699.360.550 368.084.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2600010026 - Phần (lô) 20: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động số 20 321,400,000 305.330.000 160.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2600010027 - Phần (lô) 21: Hoá chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm HBA1C số 21 382,746,500 363.609.175 191.373.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2600010028 - Phần (lô) 22: Phần 22. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch số 22 2,180,230,000 2.071.218.500 1.090.115.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2600010029 - Phần (lô) 23: Phần 23. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động số 23 1,295,990,000 1.231.190.500 647.995.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2600010030 - Phần (lô) 24: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho các máy xét nghiệm miễn dịch số 24 371,678,118 353.094.212 185.839.059 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2600010031 - Phần (lô) 25: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 4,878,350,000 4.634.432.500 2.439.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Phần (lô) 1: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 1
Mã phần lô PP2600010007
Giá từng phần lô 4,160,041,707
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.952.039.622
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.020.854
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 2: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2600010008
Giá từng phần lô 1,870,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.998.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 3: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 3
Mã phần lô PP2600010009
Giá từng phần lô 383,340,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.173.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.670.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 4: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa số 4
Mã phần lô PP2600010010
Giá từng phần lô 594,758,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.020.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.379.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 5: Hóa chất định nhóm máu, truyền máu số 5
Mã phần lô PP2600010011
Giá từng phần lô 131,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.649.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 6: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học tự động số 6
Mã phần lô PP2600010012
Giá từng phần lô 3,699,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 7: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 7
Mã phần lô PP2600010013
Giá từng phần lô 217,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 8: Hoá chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động số 8
Mã phần lô PP2600010014
Giá từng phần lô 1,662,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.579.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 9: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 9
Mã phần lô PP2600010015
Giá từng phần lô 271,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.632.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 10: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động số 10
Mã phần lô PP2600010016
Giá từng phần lô 881,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.491.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 11: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch số 11
Mã phần lô PP2600010017
Giá từng phần lô 25,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.329.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 12: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch số 12
Mã phần lô PP2600010018
Giá từng phần lô 365,944,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.646.946
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.972.077
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 13: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch số 13
Mã phần lô PP2600010019
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 14: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải số 14
Mã phần lô PP2600010020
Giá từng phần lô 96,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.629.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 15: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải tự động số 15
Mã phần lô PP2600010021
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 16: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động số 16
Mã phần lô PP2600010022
Giá từng phần lô 136,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 17: Hoá chất xét nghiệm sử dụng cho máy khí máu số 17
Mã phần lô PP2600010023
Giá từng phần lô 162,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 18: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu số 18
Mã phần lô PP2600010024
Giá từng phần lô 642,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 19: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy điện giải số 19
Mã phần lô PP2600010025
Giá từng phần lô 736,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.360.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 20: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động số 20
Mã phần lô PP2600010026
Giá từng phần lô 321,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 21: Hoá chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm HBA1C số 21
Mã phần lô PP2600010027
Giá từng phần lô 382,746,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.609.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.373.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 22: Phần 22. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch số 22
Mã phần lô PP2600010028
Giá từng phần lô 2,180,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.218.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 23: Phần 23. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động số 23
Mã phần lô PP2600010029
Giá từng phần lô 1,295,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.190.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 24: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho các máy xét nghiệm miễn dịch số 24
Mã phần lô PP2600010030
Giá từng phần lô 371,678,118
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.094.212
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.839.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần (lô) 25: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600010031
Giá từng phần lô 4,878,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.634.432.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.439.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->