Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026 (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500536799-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2500306437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 45,954,506,838 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500567091 - Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu chạy trên Máy phân tích đông máu để bàn, tự động SYSMEXCS-2500của bệnh việnYêu cầu: Xác nhận phương pháp xét nghiệm trên máy của BV đạt yêu cầu. 9,362,524,038 12.920.283.173 3002.xxxx, 3822.xxxx hoặc cùng tính chất, chủng loại 4.681.262.019 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2500567092 - Giếng đựng mẫu, hoá chất 4 ml 1,133,000 1.563.540 3926.xxxx 566.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2500567093 - Nhóm hóa chất chạy trên máy xét nghiệm huyết học tự động Sysmex XN-1000của bệnh viện 6,343,400,772 8.753.893.066 3002.xxxx hoặc cùng tính chất, chủng loại 3.171.700.386 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2500567094 - Giemsa 39,600,000 54.648.000 3212.xxxx 19.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2500567095 - Xanh Cresyl 4,400,000 6.072.000 3212.xxxx 2.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2500567096 - 3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine 3,350,000 4.623.000 2921.xxxx 1.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2500567097 - Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 170,100,000 234.738.000 3822.xxxx 85.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
8 PP2500567098 - Test nhanh HIV (Ag/Ab) 16,800,000 23.184.000 3822.xxxx 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
9 PP2500567099 - Test nhanh HIV (Ab) 232,470,000 320.808.600 3822.xxxx 116.235.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
10 PP2500567100 - Test nhanh HCV 193,500,000 267.030.000 3822.xxxx 96.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
11 PP2500567101 - Test nhanh HBsAg 123,900,000 170.982.000 3822.xxxx 61.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
12 PP2500567102 - Test nhanh HBeAg 2,460,000 3.394.800 3822.xxxx 1.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
13 PP2500567103 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu toàn phần 154,800,000 213.624.000 3822.xxxx 77.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
14 PP2500567104 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học hàng tháng 55,200,000 76.176.000 3822.xxxx 27.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
15 PP2500567105 - Nhóm vật tư dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR(model: QIAgility+ Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing(model: PyromarkQ24MDx) 30,604,800 42.234.624 3921.xxxx 15.302.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
16 PP2500567106 - Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B) 1,459,500,000 2.014.110.000 3822.xxxx 729.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
17 PP2500567107 - Test nhanh Dengue IgG/IgM 97,560,000 134.632.800 cùng chủng loại, tính chất 48.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
18 PP2500567108 - Test nhanh Dengue NS1 Ag 1,134,000,000 1.564.920.000 3822.xxxx 567.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
19 PP2500567109 - Test nhanh chẩn đoán Rotavirus 14,400,000 19.872.000 3822.xxxx 7.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
20 PP2500567110 - Test nhanh chẩn đoán RSV (Respirator SyncytialVirus) 80,000,000 110.400.000 3822.xxxx 40.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
21 PP2500567111 - Test nhanh định tính phát hiện kháng nguyên SARS- CoV2 108,000,000 149.040.000 3822.xxxx 54.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
22 PP2500567112 - Kháng thể kháng liên cầu O (ngưng kết latex) 3,150,000 4.347.000 3822.xxxx 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
23 PP2500567113 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia 3,750,000 5.175.000 3822.xxxx 1.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
24 PP2500567114 - Test nhanh phát hiện Rotavirus, Adenovirus và Norovirus 11,500,000 15.870.000 3822.xxxx 5.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
25 PP2500567115 - Test nhanh EV-71 22,500,000 31.050.000 3822.xxxx 11.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
26 PP2500567116 - Test nhanh phát hiện nhiễm nấm 190,720,000 263.193.600 3822.xxxx 95.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
27 PP2500567117 - Test nhanh phát hiện và xác định enzyme carbapenemases 382,000,000 527.160.000 3822.xxxx 191.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
28 PP2500567118 - Thanh/thẻ định danh thủ công vi khuẩn và nấm 180,394,150 248.943.927 3822.xxxx 90.197.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
29 PP2500567119 - Chai cấy máu sử dụng cho hệ thống tự động yêu cầu thiết bị tương thích với hệ thống máy tại bệnh viện (BacT/ALERT) 1,134,000,000 1.564.920.000 3822.xxxx 567.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
30 PP2500567120 - Khoanh giấy kháng sinh, Xuất Xứ: Thuộc các nước EU hoặc G7 70,183,500 96.853.230 3822.xxxx 35.091.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
31 PP2500567121 - Đĩa môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn, yêu cầu có kết quả kiểm định cho mỗi lô hàng 269,115,000 371.378.700 3821.xxxx 134.557.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
32 PP2500567122 - Nhóm hóa chất định danh vi khuẩn và nấm thủ công. Xuất xứ thuộc các nước EU hoặc G7 443,670,080 612.264.711 3822.xxxx 221.835.040 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
33 PP2500567123 - Nhóm hóa chất nhuộm Vi sinh 54,180,000 74.768.400 3822.xxxx 27.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
34 PP2500567124 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC 134,923,950 186.195.051 3822.xxxx 67.461.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
35 PP2500567125 - Môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ dạng bột 56,120,000 77.445.600 3821.xxxx 28.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
36 PP2500567126 - Môi trường sinh màu định danh phân biệt vi sinh vật 454,188,000 626.779.440 3821.xxxx 227.094.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
37 PP2500567127 - Ống lưu mẫu chịu nhiệt độ âm sâu 1.8ml 10,000,000 13.800.000 3926.xxxx 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
38 PP2500567128 - Ống lưu chủng vi sinh vật có chứa hạt bi kết dính 13,893,120 19.172.506 3926.xxxx 6.946.560 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
39 PP2500567129 - Thuốc thử oxidase 46,250,000 63.825.000 3822.xxxx 23.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
40 PP2500567130 - Hoá chất xử lý mẫu bệnh phẩm 2,250,000 3.105.000 2918.xxxx 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
41 PP2500567131 - Bộ kít RealtimePCR cho xét nghiệm vi khuẩn và ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 800,000,000 1.104.000.00 3822.xxxx 400.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
42 PP2500567132 - Bộ kít Real-time PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 290,400,000 400.752.000 3822.xxxx 145.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
43 PP2500567133 - Bộ kít Real-time PCR phát hiện lao và lao không điển hình 80,000,000 110.400.000 3822.xxxx 40.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
44 PP2500567134 - Nhóm hóa chất dùng trên module miễn dịch E602 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện 16,325,224,470 22.528.809.7 3822.xxxx 8.162.612.235 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
45 PP2500567135 - Nhóm hóa chất dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR (model: QIAgility+ Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing (model: PyromarkQ24MDx) 1,023,751,760 1.412.777.429 3822.xxxx hoặc 3921.xxxx 511.875.880 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
46 PP2500567136 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 2 72,000,000 99.360.000 3822.xxxx 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
47 PP2500567137 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 3 72,000,000 99.360.000 3822.xxxx 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
48 PP2500567138 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2 6,075,000 8.383.500 3822.xxxx 3.037.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
49 PP2500567139 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3 6,075,000 8.383.500 3822.xxxx 3.037.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
50 PP2500567140 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa mức 3 4,830,000 6.665.400 3822.xxxx 2.415.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
51 PP2500567141 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2 56,400,000 77.832.000 3822.xxxx 28.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
52 PP2500567142 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3 56,400,000 77.832.000 3822.xxxx 28.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
53 PP2500567143 - Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1 4,680,000 6.458.400 3822.xxxx 2.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
54 PP2500567144 - Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2 4,680,000 6.458.400 3822.xxxx 2.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
55 PP2500567145 - Hóa chất ngoại kiểm HbA1c 24,084,000 33.235.920 3822.xxxx 12.042.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
56 PP2500567146 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 19,080,000 26.330.400 3822.xxxx 9.540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
57 PP2500567147 - Hóa chất ngoại kiểm hóa sinh 25,560,000 35.272.800 3822.xxxx 12.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
58 PP2500567148 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch thường quy 42,845,580 59.126.901 3822.xxxx 21.422.790 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
59 PP2500567149 - Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu 29,160,000 40.240.800 3822.xxxx 14.580.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
60 PP2500567150 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa 25,300,008 34.914.012 3822.xxxx 12.650.004 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
61 PP2500567151 - Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1 22,884,000 31.579.920 3822.xxxx 11.442.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
62 PP2500567152 - Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc biệt 19,800,000 27.324.000 3822.xxxx 9.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
63 PP2500567153 - Nhóm hóa chất chạy trên Moudle điện giải ISE của hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch Cobas 8000của bệnh viện 100,642,088 138.886.082 9027.xxxx hoặc 3926.xxxx 50.321.044 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
64 PP2500567154 - Nhóm hóa chất dùng trên module sinh hóa C702 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện 1,963,709,326 2.709.918.870 3822.xxxx hoặc 3402.xxxx 981.854.663 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
65 PP2500567155 - Kít thử test nhanh chất gây nghiện 53,991,000 74.507.580 3822.xxxx 26.995.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
66 PP2500567156 - Test ma túy Methamphetamine 5,200,000 7.176.000 3822.xxxx 2.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
67 PP2500567157 - Hóa chất ngoại kiểm cho xét nghiệm tim mạch, khí máu, ethanol và NH3 57,099,996 78.797.995 3822.xxxx 28.549.998 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
68 PP2500567158 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime 1,360,000,000 1.876.800.000 3822.xxxx 680.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
69 PP2500567159 - Dụng cụ lấy mẫu khí máu 285,000,000 393.300.000 9018.xxxx hoặc 3921.xxxx 142.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
70 PP2500567160 - Que thử đông máu INR nhanh 7,144,200 9.858.996 3822.xxxx 3.572.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu chạy trên Máy phân tích đông máu để bàn, tự động SYSMEXCS-2500của bệnh việnYêu cầu: Xác nhận phương pháp xét nghiệm trên máy của BV đạt yêu cầu.
Mã phần lô PP2500567091
Giá từng phần lô 9,362,524,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.920.283.173
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx, 3822.xxxx hoặc cùng tính chất, chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.681.262.019
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Giếng đựng mẫu, hoá chất 4 ml
Mã phần lô PP2500567092
Giá từng phần lô 1,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.540
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm hóa chất chạy trên máy xét nghiệm huyết học tự động Sysmex XN-1000của bệnh viện
Mã phần lô PP2500567093
Giá từng phần lô 6,343,400,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.753.893.066
Mã hàng hóa (HS) 3002.xxxx hoặc cùng tính chất, chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.171.700.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Giemsa
Mã phần lô PP2500567094
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.648.000
Mã hàng hóa (HS) 3212.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Xanh Cresyl
Mã phần lô PP2500567095
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.072.000
Mã hàng hóa (HS) 3212.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine
Mã phần lô PP2500567096
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.623.000
Mã hàng hóa (HS) 2921.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2500567097
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.738.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh HIV (Ag/Ab)
Mã phần lô PP2500567098
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh HIV (Ab)
Mã phần lô PP2500567099
Giá từng phần lô 232,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.808.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2500567100
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500567101
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.982.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2500567102
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.394.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm đông máu toàn phần
Mã phần lô PP2500567103
Giá từng phần lô 154,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.624.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm huyết học hàng tháng
Mã phần lô PP2500567104
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm vật tư dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR(model: QIAgility+ Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing(model: PyromarkQ24MDx)
Mã phần lô PP2500567105
Giá từng phần lô 30,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.234.624
Mã hàng hóa (HS) 3921.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B)
Mã phần lô PP2500567106
Giá từng phần lô 1,459,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2500567107
Giá từng phần lô 97,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.632.800
Mã hàng hóa (HS) cùng chủng loại, tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2500567108
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh chẩn đoán Rotavirus
Mã phần lô PP2500567109
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.872.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh chẩn đoán RSV (Respirator SyncytialVirus)
Mã phần lô PP2500567110
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh định tính phát hiện kháng nguyên SARS- CoV2
Mã phần lô PP2500567111
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Kháng thể kháng liên cầu O (ngưng kết latex)
Mã phần lô PP2500567112
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
Mã phần lô PP2500567113
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh phát hiện Rotavirus, Adenovirus và Norovirus
Mã phần lô PP2500567114
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh EV-71
Mã phần lô PP2500567115
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh phát hiện nhiễm nấm
Mã phần lô PP2500567116
Giá từng phần lô 190,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.193.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test nhanh phát hiện và xác định enzyme carbapenemases
Mã phần lô PP2500567117
Giá từng phần lô 382,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Thanh/thẻ định danh thủ công vi khuẩn và nấm
Mã phần lô PP2500567118
Giá từng phần lô 180,394,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.943.927
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.197.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Chai cấy máu sử dụng cho hệ thống tự động yêu cầu thiết bị tương thích với hệ thống máy tại bệnh viện (BacT/ALERT)
Mã phần lô PP2500567119
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Khoanh giấy kháng sinh, Xuất Xứ: Thuộc các nước EU hoặc G7
Mã phần lô PP2500567120
Giá từng phần lô 70,183,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.853.230
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.091.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Đĩa môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn, yêu cầu có kết quả kiểm định cho mỗi lô hàng
Mã phần lô PP2500567121
Giá từng phần lô 269,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.378.700
Mã hàng hóa (HS) 3821.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm hóa chất định danh vi khuẩn và nấm thủ công. Xuất xứ thuộc các nước EU hoặc G7
Mã phần lô PP2500567122
Giá từng phần lô 443,670,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.264.711
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.835.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm hóa chất nhuộm Vi sinh
Mã phần lô PP2500567123
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.768.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500567124
Giá từng phần lô 134,923,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.195.051
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.461.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ dạng bột
Mã phần lô PP2500567125
Giá từng phần lô 56,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.445.600
Mã hàng hóa (HS) 3821.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Môi trường sinh màu định danh phân biệt vi sinh vật
Mã phần lô PP2500567126
Giá từng phần lô 454,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.779.440
Mã hàng hóa (HS) 3821.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Ống lưu mẫu chịu nhiệt độ âm sâu 1.8ml
Mã phần lô PP2500567127
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Ống lưu chủng vi sinh vật có chứa hạt bi kết dính
Mã phần lô PP2500567128
Giá từng phần lô 13,893,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.172.506
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.946.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Thuốc thử oxidase
Mã phần lô PP2500567129
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.825.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hoá chất xử lý mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500567130
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) 2918.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Bộ kít RealtimePCR cho xét nghiệm vi khuẩn và ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500567131
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000.00
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Bộ kít Real-time PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500567132
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Bộ kít Real-time PCR phát hiện lao và lao không điển hình
Mã phần lô PP2500567133
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm hóa chất dùng trên module miễn dịch E602 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện
Mã phần lô PP2500567134
Giá từng phần lô 16,325,224,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.528.809.7
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.162.612.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm hóa chất dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR (model: QIAgility+ Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing (model: PyromarkQ24MDx)
Mã phần lô PP2500567135
Giá từng phần lô 1,023,751,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.777.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx hoặc 3921.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.875.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500567136
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2500567137
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2
Mã phần lô PP2500567138
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.383.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3
Mã phần lô PP2500567139
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.383.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500567140
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.665.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500567141
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.832.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500567142
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.832.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500567143
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.458.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500567144
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.458.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2500567145
Giá từng phần lô 24,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.235.920
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt
Mã phần lô PP2500567146
Giá từng phần lô 19,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.330.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm hóa sinh
Mã phần lô PP2500567147
Giá từng phần lô 25,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.272.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2500567148
Giá từng phần lô 42,845,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.126.901
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.422.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2500567149
Giá từng phần lô 29,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.240.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500567150
Giá từng phần lô 25,300,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.914.012
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.650.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500567151
Giá từng phần lô 22,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.579.920
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2500567152
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.324.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm hóa chất chạy trên Moudle điện giải ISE của hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch Cobas 8000của bệnh viện
Mã phần lô PP2500567153
Giá từng phần lô 100,642,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.886.082
Mã hàng hóa (HS) 9027.xxxx hoặc 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.321.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Nhóm hóa chất dùng trên module sinh hóa C702 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện
Mã phần lô PP2500567154
Giá từng phần lô 1,963,709,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.918.870
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx hoặc 3402.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.854.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Kít thử test nhanh chất gây nghiện
Mã phần lô PP2500567155
Giá từng phần lô 53,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.507.580
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Test ma túy Methamphetamine
Mã phần lô PP2500567156
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất ngoại kiểm cho xét nghiệm tim mạch, khí máu, ethanol và NH3
Mã phần lô PP2500567157
Giá từng phần lô 57,099,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.797.995
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.549.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime
Mã phần lô PP2500567158
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Dụng cụ lấy mẫu khí máu
Mã phần lô PP2500567159
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx hoặc 3921.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Que thử đông máu INR nhanh
Mã phần lô PP2500567160
Giá từng phần lô 7,144,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.858.996
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại,...)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->