Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300080015-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300060770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế và nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 999,186,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.990.226 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300138040 - Bộ cột và hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c 168,021,000 252.031.500 117.614.700 3000
2 PP2300138041 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 33,141,150 49.711.725 23.198.805 126
3 PP2300138042 - Dung dịch phát hiện tín hiệu điện hóa 3,739,200 5.608.800 2.617.440 4560
4 PP2300138043 - Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu điện hóa 4,265,880 6.398.820 2.986.116 2280
5 PP2300138044 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần 13,950,000 20.925.000 9.765.000 300
6 PP2300138045 - Hóa chất định lượng AST 10,344,960 15.517.440 7.241.472 576
7 PP2300138046 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 6,120,000 9.180.000 4.284.000 24014
8 PP2300138047 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 12,064,000 18.096.000 8.444.800 320
9 PP2300138048 - Hóa chất định lượng CA 125 18,480,000 27.720.000 12.936.000 200
10 PP2300138049 - Hóa chất định lượng CA 15-3 27,909,000 41.863.500 19.536.300 300
11 PP2300138050 - Hóa chất định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) 24,285,600 36.428.400 16.999.920 300
12 PP2300138051 - Hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu 24,285,600 36.428.400 16.999.920 300
13 PP2300138052 - Hóa chất định lượng CEA 34,850,000 52.275.000 24.395.000 500
14 PP2300138053 - Hóa chất định lượng CK 10,727,168 16.090.752 7.509.018 25615
15 PP2300138054 - Hóa chất định lượng CK-MB 15,069,696 22.604.544 10.548.788 128
16 PP2300138055 - Hóa chất định lượng Cortisol 8,326,600 12.489.900 5.828.620 200
17 PP2300138056 - Hóa chất định lượng Creatinine 11,628,000 17.442.000 8.139.600 2040
18 PP2300138057 - Hóa chất định lượng Ethanol 29,165,400 43.748.100 20.415.780 594
19 PP2300138058 - Hóa chất định lượng Ferritin 26,964,000 40.446.000 18.874.800 600
20 PP2300138059 - Hóa chất định lượng Glucose 40,960,000 61.440.000 28.672.000 2560
21 PP2300138060 - Hóa chất định lượng Pro-BNP 53,713,800 80.570.700 37.599.660 200
22 PP2300138061 - Hóa chất định lượng Protein phản ứng C 148,896,000 223.344.000 104.227.200 2880
23 PP2300138062 - Hóa chất định lượng sắt 6,408,000 9.612.000 4.485.600 24016
24 PP2300138063 - Hóa chất định lượng TSH 10,200,000 15.300.000 7.140.000 400
25 PP2300138064 - Hóa chất định lượng Thyroxine tự do 8,884,800 13.327.200 6.219.360 300
26 PP2300138065 - Hóa chất định lượng Triglyceride 19,200,000 28.800.000 13.440.000 750
27 PP2300138066 - Hóa chất định lượng Triiodothyronine tự do 11,430,000 17.145.000 8.001.000 300
28 PP2300138067 - Hóa chất định lượng Troponin T 26,000,000 39.000.000 18.200.000 500
29 PP2300138068 - Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen 13,822,400 20.733.600 9.675.680 848
30 PP2300138069 - Hóa chất định lượng Uric Acid 33,048,000 49.572.000 23.133.600 1020
31 PP2300138070 - Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 8,473,600 12.710.400 5.931.520 20017
32 PP2300138071 - Hóa chất định tính kháng thể HCV Ab 20,437,200 30.655.800 14.306.040 200
33 PP2300138072 - Hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 22,500,000 33.750.000 15.750.000 300
34 PP2300138073 - Hóa chất phân tích 5 thành phần bạch cầu 91,875,000 137.812.500 64.312.500 25
Bộ cột và hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300138040
Giá từng phần lô 168,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.031.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.614.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300138041
Giá từng phần lô 33,141,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.711.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.198.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu1
Dung dịch phát hiện tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300138042
Giá từng phần lô 3,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.608.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.617.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4560
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300138043
Giá từng phần lô 4,265,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.398.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 2280
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300138044
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu2
Hóa chất định lượng AST
Mã phần lô PP2300138045
Giá từng phần lô 10,344,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.517.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.241.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300138046
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24014
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300138047
Giá từng phần lô 12,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.444.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu3
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300138048
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300138049
Giá từng phần lô 27,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.863.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.536.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9)
Mã phần lô PP2300138050
Giá từng phần lô 24,285,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.999.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu
Mã phần lô PP2300138051
Giá từng phần lô 24,285,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.999.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu 4bên mời thầu
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300138052
Giá từng phần lô 34,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng CK
Mã phần lô PP2300138053
Giá từng phần lô 10,727,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.090.752
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.509.018
Năng lực sản xuất hàng hóa 25615
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300138054
Giá từng phần lô 15,069,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.604.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.548.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu5
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300138055
Giá từng phần lô 8,326,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.489.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.828.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300138056
Giá từng phần lô 11,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.139.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2040
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300138057
Giá từng phần lô 29,165,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.748.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.415.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 594
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300138058
Giá từng phần lô 26,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.874.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu6
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300138059
Giá từng phần lô 40,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2560
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Pro-BNP
Mã phần lô PP2300138060
Giá từng phần lô 53,713,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.570.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.599.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Protein phản ứng C
Mã phần lô PP2300138061
Giá từng phần lô 148,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.227.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2880
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng sắt
Mã phần lô PP2300138062
Giá từng phần lô 6,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.485.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 24016
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời 7thầu
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300138063
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Thyroxine tự do
Mã phần lô PP2300138064
Giá từng phần lô 8,884,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.327.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.219.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300138065
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Triiodothyronine tự do
Mã phần lô PP2300138066
Giá từng phần lô 11,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo 8nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Troponin T
Mã phần lô PP2300138067
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300138068
Giá từng phần lô 13,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.733.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.675.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 848
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300138069
Giá từng phần lô 33,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.133.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1020
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu 9bên mời thầu
Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300138070
Giá từng phần lô 8,473,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.710.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.931.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 20017
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất định tính kháng thể HCV Ab
Mã phần lô PP2300138071
Giá từng phần lô 20,437,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.655.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.306.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu10
Hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24
Mã phần lô PP2300138072
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời thầu
Hóa chất phân tích 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300138073
Giá từng phần lô 91,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu bên mời 11thầu12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->