Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cán bộ do Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh phụ trách và viên chức, người lao động Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500612292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cán bộ do Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh phụ trách và viên chức, người lao động Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500348378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 4,783,208,887 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500615707 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu | 109,260,000 | 156.085.715 | Tính chất tương tự | 54.630.000 | 45 |
| 2 | PP2500615708 - Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học | 64,207,080 | 91.724.400 | Tính chất tương tự | 32.103.540 | 2797 |
| 3 | PP2500615709 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu | 33,833,600 | 48.333.715 | Tính chất tương tự | 16.916.800 | 5376 |
| 4 | PP2500615710 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu | 322,344,000 | 460.491.429 | Tính chất tương tự | 161.172.000 | 1 |
| 5 | PP2500615711 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu | 200,382,000 | 286.260.000 | Tính chất tương tự | 100.191.000 | 1 |
| 6 | PP2500615712 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường | 19,360,000 | 27.657.143 | Tính chất tương tự | 9.680.000 | 4 |
| 7 | PP2500615713 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 | 19,360,000 | 27.657.143 | Tính chất tương tự | 9.680.000 | 4 |
| 8 | PP2500615714 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 | 19,360,000 | 27.657.143 | Tính chất tương tự | 9.680.000 | 4 |
| 9 | PP2500615715 - Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ | 16,345,980 | 23.351.400 | Tính chất tương tự | 8.172.990 | 1 |
| 10 | PP2500615716 - Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ | 38,315,970 | 54.737.100 | Tính chất tương tự | 19.157.985 | 1 |
| 11 | PP2500615717 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dạng lỏng sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ | 111,648,096 | 159.497.280 | Tính chất tương tự | 55.824.048 | 36 |
| 12 | PP2500615718 - Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ | 22,635,000 | 32.335.715 | Tính chất tương tự | 11.317.500 | 5548 |
| 13 | PP2500615719 - Cóng đo có sẵn bi sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ | 350,748,000 | 501.068.572 | Tính chất tương tự | 175.374.000 | 4439 |
| 14 | PP2500615720 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs | 72,809,000 | 104.012.858 | Tính chất tương tự | 36.404.500 | 272 |
| 15 | PP2500615721 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs | 29,416,000 | 42.022.858 | Tính chất tương tự | 14.708.000 | 20 |
| 16 | PP2500615722 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBe2 | 282,000,000 | 402.857.143 | Tính chất tương tự | 141.000.000 | 370 |
| 17 | PP2500615723 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBe2 | 29,340,000 | 41.914.286 | Tính chất tương tự | 14.670.000 | 20 |
| 18 | PP2500615724 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg | 313,440,000 | 447.771.429 | Tính chất tương tự | 156.720.000 | 370 |
| 19 | PP2500615725 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) | 26,476,000 | 37.822.858 | Tính chất tương tự | 13.238.000 | 20 |
| 20 | PP2500615726 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid | 35,070,000 | 50.100.000 | Tính chất tương tự | 17.535.000 | 3699 |
| 21 | PP2500615727 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base | 35,070,000 | 50.100.000 | Tính chất tương tự | 17.535.000 | 3699 |
| 22 | PP2500615728 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch | 73,764,000 | 105.377.143 | Tính chất tương tự | 36.882.000 | 13316 |
| 23 | PP2500615729 - Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch | 107,244,000 | 153.205.715 | Tính chất tương tự | 53.622.000 | 13316 |
| 24 | PP2500615730 - Dung dịch rửa kim | 23,820,000 | 34.028.572 | Tính chất tương tự | 11.910.000 | 62 |
| 25 | PP2500615731 - Thanh kiểm soát độ ẩm | 2,706,800 | 3.866.858 | Tính chất tương tự | 1.353.400 | 1 |
| 26 | PP2500615732 - Cóng phản ứng | 25,620,000 | 36.600.000 | Tính chất tương tự | 12.810.000 | 3699 |
| 27 | PP2500615733 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 36,126,000 | 51.608.572 | Tính chất tương tự | 18.063.000 | 3995 |
| 28 | PP2500615734 - Bộ điện cực Na, K, Cl | 403,680,000 | 576.685.715 | Tính chất tương tự | 201.840.000 | 9864 |
| 29 | PP2500615735 - Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải | 216,546,000 | 309.351.429 | Tính chất tương tự | 108.273.000 | 12576 |
| 30 | PP2500615736 - Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải | 193,693,500 | 276.705.000 | Tính chất tương tự | 96.846.750 | 2405 |
| 31 | PP2500615737 - Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải | 54,891,000 | 78.415.715 | Tính chất tương tự | 27.445.500 | 3329 |
| 32 | PP2500615738 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase | 6,455,280 | 9.221.829 | Tính chất tương tự | 3.227.640 | 385 |
| 33 | PP2500615739 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen | 10,327,200 | 14.753.143 | Tính chất tương tự | 5.163.600 | 385 |
| 34 | PP2500615740 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine | 6,612,224 | 9.446.035 | Tính chất tương tự | 3.306.112 | 363 |
| 35 | PP2500615741 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AspartateAminotransferase | 6,290,850 | 8.986.929 | Tính chất tương tự | 3.145.425 | 315 |
| 36 | PP2500615742 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase | 6,290,850 | 8.986.929 | Tính chất tương tự | 3.145.425 | 315 |
| 37 | PP2500615743 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase | 7,464,576 | 10.663.680 | Tính chất tương tự | 3.732.288 | 332 |
| 38 | PP2500615744 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid | 9,288,000 | 13.268.572 | Tính chất tương tự | 4.644.000 | 444 |
| 39 | PP2500615745 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol | 10,189,200 | 14.556.000 | Tính chất tương tự | 5.094.600 | 518 |
| 40 | PP2500615746 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides | 13,388,000 | 19.125.715 | Tính chất tương tự | 6.694.000 | 494 |
| 41 | PP2500615747 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 37,637,376 | 53.767.680 | Tính chất tương tự | 18.818.688 | 332 |
| 42 | PP2500615748 - Thuốc thử xét nghiệm LDL | 55,910,400 | 79.872.000 | Tính chất tương tự | 27.955.200 | 346 |
| 43 | PP2500615749 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin | 6,685,056 | 9.550.080 | Tính chất tương tự | 3.342.528 | 332 |
| 44 | PP2500615750 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin | 6,504,960 | 9.292.800 | Tính chất tương tự | 3.252.480 | 332 |
| 45 | PP2500615751 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein | 8,191,800 | 11.702.572 | Tính chất tương tự | 4.095.900 | 457 |
| 46 | PP2500615752 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin | 4,828,000 | 6.897.143 | Tính chất tương tự | 2.414.000 | 420 |
| 47 | PP2500615753 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron | 14,324,352 | 20.463.360 | Tính chất tương tự | 7.162.176 | 332 |
| 48 | PP2500615754 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 4,110,000 | 5.871.429 | Tính chất tương tự | 2.055.000 | 1 |
| 49 | PP2500615755 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL | 4,110,000 | 5.871.429 | Tính chất tương tự | 2.055.000 | 1 |
| 50 | PP2500615756 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase | 3,888,000 | 5.554.286 | Tính chất tương tự | 1.944.000 | 1 |
| 51 | PP2500615757 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST | 2,541,996 | 3.631.423 | Tính chất tương tự | 1.270.998 | 2 |
| 52 | PP2500615758 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 3,319,992 | 4.742.846 | Tính chất tương tự | 1.659.996 | 3 |
| 53 | PP2500615759 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 45,864,000 | 65.520.000 | Tính chất tương tự | 22.932.000 | 8877 |
| 54 | PP2500615760 - Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa | 16,695,000 | 23.850.000 | Tính chất tương tự | 8.347.500 | 2590 |
| 55 | PP2500615761 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa | 65,079,000 | 92.970.000 | Tính chất tương tự | 32.539.500 | 7768 |
| 56 | PP2500615762 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa | 11,466,000 | 16.380.000 | Tính chất tương tự | 5.733.000 | 2220 |
| 57 | PP2500615763 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa | 12,439,308 | 17.770.440 | Tính chất tương tự | 6.219.654 | 177 |
| 58 | PP2500615764 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa | 12,987,660 | 18.553.800 | Tính chất tương tự | 6.493.830 | 177 |
| 59 | PP2500615765 - Định lượng AFP | 71,190,000 | 101.700.000 | Tính chất tương tự | 35.595.000 | 185 |
| 60 | PP2500615766 - Chất chuẩn AFP | 6,327,615 | 9.039.450 | Tính chất tương tự | 3.163.808 | 5 |
| 61 | PP2500615767 - Định lượng CEA | 104,422,500 | 149.175.000 | Tính chất tương tự | 52.211.250 | 185 |
| 62 | PP2500615768 - Chất chuẩn CEA | 9,491,580 | 13.559.400 | Tính chất tương tự | 4.745.790 | 4 |
| 63 | PP2500615769 - Định lượng ferritin | 37,989,000 | 54.270.000 | Tính chất tương tự | 18.994.500 | 185 |
| 64 | PP2500615770 - Chất chuẩn Ferritin | 6,327,216 | 9.038.880 | Tính chất tương tự | 3.163.608 | 6 |
| 65 | PP2500615771 - Định lượng CA 19-9 | 139,482,000 | 199.260.000 | Tính chất tương tự | 69.741.000 | 185 |
| 66 | PP2500615772 - Chất chuẩn CA 19-9 | 15,571,080 | 22.244.400 | Tính chất tương tự | 7.785.540 | 4 |
| 67 | PP2500615773 - Định lượng total PSA | 56,973,000 | 81.390.000 | Tính chất tương tự | 28.486.500 | 124 |
| 68 | PP2500615774 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 2,847,600 | 4.068.000 | Tính chất tương tự | 1.423.800 | 2 |
| 69 | PP2500615775 - Định lượng Free T4 | 37,989,000 | 54.270.000 | Tính chất tương tự | 18.994.500 | 185 |
| 70 | PP2500615776 - Chất chuẩn Free T4 | 6,327,090 | 9.038.700 | Tính chất tương tự | 3.163.545 | 4 |
| 71 | PP2500615777 - Định lượng TSH (3rd IS) | 40,521,600 | 57.888.000 | Tính chất tương tự | 20.260.800 | 198 |
| 72 | PP2500615778 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 5,065,200 | 7.236.000 | Tính chất tương tự | 2.532.600 | 4 |
| 73 | PP2500615779 - Dung dịch rửa dòng máy DxI | 243,054,000 | 347.220.000 | Tính chất tương tự | 121.527.000 | 148 |
| 74 | PP2500615780 - Cơ chất phát quang | 78,378,300 | 111.969.000 | Tính chất tương tự | 39.189.150 | 481 |
| 75 | PP2500615781 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI | 57,330,000 | 81.900.000 | Tính chất tương tự | 28.665.000 | 3699 |
| 76 | PP2500615782 - Cột sắc ký | 45,871,000 | 65.530.000 | Tính chất tương tự | 22.935.500 | 1 |
| 77 | PP2500615783 - Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c | 20,050,000 | 28.642.858 | Tính chất tương tự | 10.025.000 | 2 |
| 78 | PP2500615784 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 106,600,000 | 152.285.715 | Tính chất tương tự | 53.300.000 | 3206 |
| 79 | PP2500615785 - Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1C | 9,000,000 | 12.857.143 | Tính chất tương tự | 4.500.000 | 5 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500615707 |
| Giá từng phần lô | 109,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500615708 |
| Giá từng phần lô | 64,207,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.724.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.103.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500615709 |
| Giá từng phần lô | 33,833,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.333.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.916.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500615710 |
| Giá từng phần lô | 322,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.491.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500615711 |
| Giá từng phần lô | 200,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.191.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500615712 |
| Giá từng phần lô | 19,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500615713 |
| Giá từng phần lô | 19,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500615714 |
| Giá từng phần lô | 19,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
|
| Mã phần lô | PP2500615715 |
| Giá từng phần lô | 16,345,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.351.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.172.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
|
| Mã phần lô | PP2500615716 |
| Giá từng phần lô | 38,315,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.737.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.157.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dạng lỏng sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
|
| Mã phần lô | PP2500615717 |
| Giá từng phần lô | 111,648,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.497.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.824.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
|
| Mã phần lô | PP2500615718 |
| Giá từng phần lô | 22,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.335.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.317.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Cóng đo có sẵn bi sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
|
| Mã phần lô | PP2500615719 |
| Giá từng phần lô | 350,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.068.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs |
|
| Mã phần lô | PP2500615720 |
| Giá từng phần lô | 72,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.012.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.404.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs |
|
| Mã phần lô | PP2500615721 |
| Giá từng phần lô | 29,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.022.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBe2 |
|
| Mã phần lô | PP2500615722 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBe2 |
|
| Mã phần lô | PP2500615723 |
| Giá từng phần lô | 29,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500615724 |
| Giá từng phần lô | 313,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500615725 |
| Giá từng phần lô | 26,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.822.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500615726 |
| Giá từng phần lô | 35,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base |
|
| Mã phần lô | PP2500615727 |
| Giá từng phần lô | 35,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500615728 |
| Giá từng phần lô | 73,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500615729 |
| Giá từng phần lô | 107,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.205.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500615730 |
| Giá từng phần lô | 23,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thanh kiểm soát độ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500615731 |
| Giá từng phần lô | 2,706,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.866.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.353.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500615732 |
| Giá từng phần lô | 25,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500615733 |
| Giá từng phần lô | 36,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.608.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Bộ điện cực Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2500615734 |
| Giá từng phần lô | 403,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500615735 |
| Giá từng phần lô | 216,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.351.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500615736 |
| Giá từng phần lô | 193,693,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.846.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500615737 |
| Giá từng phần lô | 54,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.415.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.445.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase |
|
| Mã phần lô | PP2500615738 |
| Giá từng phần lô | 6,455,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.221.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.227.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500615739 |
| Giá từng phần lô | 10,327,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.753.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.163.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500615740 |
| Giá từng phần lô | 6,612,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.446.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.306.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 363 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AspartateAminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500615741 |
| Giá từng phần lô | 6,290,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.986.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.145.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500615742 |
| Giá từng phần lô | 6,290,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.986.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.145.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500615743 |
| Giá từng phần lô | 7,464,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.663.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.732.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500615744 |
| Giá từng phần lô | 9,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.268.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500615745 |
| Giá từng phần lô | 10,189,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.094.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500615746 |
| Giá từng phần lô | 13,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500615747 |
| Giá từng phần lô | 37,637,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.767.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.818.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500615748 |
| Giá từng phần lô | 55,910,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.955.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500615749 |
| Giá từng phần lô | 6,685,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.550.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.342.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500615750 |
| Giá từng phần lô | 6,504,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.292.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.252.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500615751 |
| Giá từng phần lô | 8,191,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.702.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500615752 |
| Giá từng phần lô | 4,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron |
|
| Mã phần lô | PP2500615753 |
| Giá từng phần lô | 14,324,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.463.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.162.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500615754 |
| Giá từng phần lô | 4,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500615755 |
| Giá từng phần lô | 4,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500615756 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST |
|
| Mã phần lô | PP2500615757 |
| Giá từng phần lô | 2,541,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.631.423 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500615758 |
| Giá từng phần lô | 3,319,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.742.846 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500615759 |
| Giá từng phần lô | 45,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500615760 |
| Giá từng phần lô | 16,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500615761 |
| Giá từng phần lô | 65,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.539.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500615762 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500615763 |
| Giá từng phần lô | 12,439,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.770.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.219.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500615764 |
| Giá từng phần lô | 12,987,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.553.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.493.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500615765 |
| Giá từng phần lô | 71,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500615766 |
| Giá từng phần lô | 6,327,615 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.039.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.163.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500615767 |
| Giá từng phần lô | 104,422,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.211.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500615768 |
| Giá từng phần lô | 9,491,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.559.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.745.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500615769 |
| Giá từng phần lô | 37,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.994.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500615770 |
| Giá từng phần lô | 6,327,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.038.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.163.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500615771 |
| Giá từng phần lô | 139,482,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.741.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500615772 |
| Giá từng phần lô | 15,571,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.244.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.785.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500615773 |
| Giá từng phần lô | 56,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.486.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500615774 |
| Giá từng phần lô | 2,847,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.423.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500615775 |
| Giá từng phần lô | 37,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.994.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500615776 |
| Giá từng phần lô | 6,327,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.038.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.163.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500615777 |
| Giá từng phần lô | 40,521,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.260.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500615778 |
| Giá từng phần lô | 5,065,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.532.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Dung dịch rửa dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2500615779 |
| Giá từng phần lô | 243,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500615780 |
| Giá từng phần lô | 78,378,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.189.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2500615781 |
| Giá từng phần lô | 57,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Cột sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2500615782 |
| Giá từng phần lô | 45,871,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.935.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500615783 |
| Giá từng phần lô | 20,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500615784 |
| Giá từng phần lô | 106,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1C |
|
| Mã phần lô | PP2500615785 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi