Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cán bộ do Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh phụ trách và viên chức, người lao động Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500612292-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cán bộ do Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh phụ trách và viên chức, người lao động Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT PL2500348378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 4,783,208,887 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500615707 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu 109,260,000 156.085.715 Tính chất tương tự 54.630.000 45
2 PP2500615708 - Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học 64,207,080 91.724.400 Tính chất tương tự 32.103.540 2797
3 PP2500615709 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu 33,833,600 48.333.715 Tính chất tương tự 16.916.800 5376
4 PP2500615710 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu 322,344,000 460.491.429 Tính chất tương tự 161.172.000 1
5 PP2500615711 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu 200,382,000 286.260.000 Tính chất tương tự 100.191.000 1
6 PP2500615712 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường 19,360,000 27.657.143 Tính chất tương tự 9.680.000 4
7 PP2500615713 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 19,360,000 27.657.143 Tính chất tương tự 9.680.000 4
8 PP2500615714 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 19,360,000 27.657.143 Tính chất tương tự 9.680.000 4
9 PP2500615715 - Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 16,345,980 23.351.400 Tính chất tương tự 8.172.990 1
10 PP2500615716 - Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 38,315,970 54.737.100 Tính chất tương tự 19.157.985 1
11 PP2500615717 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dạng lỏng sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 111,648,096 159.497.280 Tính chất tương tự 55.824.048 36
12 PP2500615718 - Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 22,635,000 32.335.715 Tính chất tương tự 11.317.500 5548
13 PP2500615719 - Cóng đo có sẵn bi sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 350,748,000 501.068.572 Tính chất tương tự 175.374.000 4439
14 PP2500615720 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs 72,809,000 104.012.858 Tính chất tương tự 36.404.500 272
15 PP2500615721 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs 29,416,000 42.022.858 Tính chất tương tự 14.708.000 20
16 PP2500615722 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBe2 282,000,000 402.857.143 Tính chất tương tự 141.000.000 370
17 PP2500615723 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBe2 29,340,000 41.914.286 Tính chất tương tự 14.670.000 20
18 PP2500615724 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg 313,440,000 447.771.429 Tính chất tương tự 156.720.000 370
19 PP2500615725 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) 26,476,000 37.822.858 Tính chất tương tự 13.238.000 20
20 PP2500615726 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid 35,070,000 50.100.000 Tính chất tương tự 17.535.000 3699
21 PP2500615727 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base 35,070,000 50.100.000 Tính chất tương tự 17.535.000 3699
22 PP2500615728 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 73,764,000 105.377.143 Tính chất tương tự 36.882.000 13316
23 PP2500615729 - Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch 107,244,000 153.205.715 Tính chất tương tự 53.622.000 13316
24 PP2500615730 - Dung dịch rửa kim 23,820,000 34.028.572 Tính chất tương tự 11.910.000 62
25 PP2500615731 - Thanh kiểm soát độ ẩm 2,706,800 3.866.858 Tính chất tương tự 1.353.400 1
26 PP2500615732 - Cóng phản ứng 25,620,000 36.600.000 Tính chất tương tự 12.810.000 3699
27 PP2500615733 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 36,126,000 51.608.572 Tính chất tương tự 18.063.000 3995
28 PP2500615734 - Bộ điện cực Na, K, Cl 403,680,000 576.685.715 Tính chất tương tự 201.840.000 9864
29 PP2500615735 - Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải 216,546,000 309.351.429 Tính chất tương tự 108.273.000 12576
30 PP2500615736 - Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải 193,693,500 276.705.000 Tính chất tương tự 96.846.750 2405
31 PP2500615737 - Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải 54,891,000 78.415.715 Tính chất tương tự 27.445.500 3329
32 PP2500615738 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase 6,455,280 9.221.829 Tính chất tương tự 3.227.640 385
33 PP2500615739 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen 10,327,200 14.753.143 Tính chất tương tự 5.163.600 385
34 PP2500615740 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 6,612,224 9.446.035 Tính chất tương tự 3.306.112 363
35 PP2500615741 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AspartateAminotransferase 6,290,850 8.986.929 Tính chất tương tự 3.145.425 315
36 PP2500615742 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase 6,290,850 8.986.929 Tính chất tương tự 3.145.425 315
37 PP2500615743 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase 7,464,576 10.663.680 Tính chất tương tự 3.732.288 332
38 PP2500615744 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid 9,288,000 13.268.572 Tính chất tương tự 4.644.000 444
39 PP2500615745 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 10,189,200 14.556.000 Tính chất tương tự 5.094.600 518
40 PP2500615746 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides 13,388,000 19.125.715 Tính chất tương tự 6.694.000 494
41 PP2500615747 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 37,637,376 53.767.680 Tính chất tương tự 18.818.688 332
42 PP2500615748 - Thuốc thử xét nghiệm LDL 55,910,400 79.872.000 Tính chất tương tự 27.955.200 346
43 PP2500615749 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin 6,685,056 9.550.080 Tính chất tương tự 3.342.528 332
44 PP2500615750 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin 6,504,960 9.292.800 Tính chất tương tự 3.252.480 332
45 PP2500615751 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein 8,191,800 11.702.572 Tính chất tương tự 4.095.900 457
46 PP2500615752 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 4,828,000 6.897.143 Tính chất tương tự 2.414.000 420
47 PP2500615753 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron 14,324,352 20.463.360 Tính chất tương tự 7.162.176 332
48 PP2500615754 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 4,110,000 5.871.429 Tính chất tương tự 2.055.000 1
49 PP2500615755 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL 4,110,000 5.871.429 Tính chất tương tự 2.055.000 1
50 PP2500615756 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 3,888,000 5.554.286 Tính chất tương tự 1.944.000 1
51 PP2500615757 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST 2,541,996 3.631.423 Tính chất tương tự 1.270.998 2
52 PP2500615758 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 3,319,992 4.742.846 Tính chất tương tự 1.659.996 3
53 PP2500615759 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa 45,864,000 65.520.000 Tính chất tương tự 22.932.000 8877
54 PP2500615760 - Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa 16,695,000 23.850.000 Tính chất tương tự 8.347.500 2590
55 PP2500615761 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa 65,079,000 92.970.000 Tính chất tương tự 32.539.500 7768
56 PP2500615762 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa 11,466,000 16.380.000 Tính chất tương tự 5.733.000 2220
57 PP2500615763 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 12,439,308 17.770.440 Tính chất tương tự 6.219.654 177
58 PP2500615764 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 12,987,660 18.553.800 Tính chất tương tự 6.493.830 177
59 PP2500615765 - Định lượng AFP 71,190,000 101.700.000 Tính chất tương tự 35.595.000 185
60 PP2500615766 - Chất chuẩn AFP 6,327,615 9.039.450 Tính chất tương tự 3.163.808 5
61 PP2500615767 - Định lượng CEA 104,422,500 149.175.000 Tính chất tương tự 52.211.250 185
62 PP2500615768 - Chất chuẩn CEA 9,491,580 13.559.400 Tính chất tương tự 4.745.790 4
63 PP2500615769 - Định lượng ferritin 37,989,000 54.270.000 Tính chất tương tự 18.994.500 185
64 PP2500615770 - Chất chuẩn Ferritin 6,327,216 9.038.880 Tính chất tương tự 3.163.608 6
65 PP2500615771 - Định lượng CA 19-9 139,482,000 199.260.000 Tính chất tương tự 69.741.000 185
66 PP2500615772 - Chất chuẩn CA 19-9 15,571,080 22.244.400 Tính chất tương tự 7.785.540 4
67 PP2500615773 - Định lượng total PSA 56,973,000 81.390.000 Tính chất tương tự 28.486.500 124
68 PP2500615774 - Chất chuẩn Hybritech PSA 2,847,600 4.068.000 Tính chất tương tự 1.423.800 2
69 PP2500615775 - Định lượng Free T4 37,989,000 54.270.000 Tính chất tương tự 18.994.500 185
70 PP2500615776 - Chất chuẩn Free T4 6,327,090 9.038.700 Tính chất tương tự 3.163.545 4
71 PP2500615777 - Định lượng TSH (3rd IS) 40,521,600 57.888.000 Tính chất tương tự 20.260.800 198
72 PP2500615778 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 5,065,200 7.236.000 Tính chất tương tự 2.532.600 4
73 PP2500615779 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 243,054,000 347.220.000 Tính chất tương tự 121.527.000 148
74 PP2500615780 - Cơ chất phát quang 78,378,300 111.969.000 Tính chất tương tự 39.189.150 481
75 PP2500615781 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI 57,330,000 81.900.000 Tính chất tương tự 28.665.000 3699
76 PP2500615782 - Cột sắc ký 45,871,000 65.530.000 Tính chất tương tự 22.935.500 1
77 PP2500615783 - Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c 20,050,000 28.642.858 Tính chất tương tự 10.025.000 2
78 PP2500615784 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c 106,600,000 152.285.715 Tính chất tương tự 53.300.000 3206
79 PP2500615785 - Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1C 9,000,000 12.857.143 Tính chất tương tự 4.500.000 5
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500615707
Giá từng phần lô 109,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.085.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500615708
Giá từng phần lô 64,207,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.724.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.103.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 2797
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500615709
Giá từng phần lô 33,833,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.333.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.916.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5376
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500615710
Giá từng phần lô 322,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.491.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu
Mã phần lô PP2500615711
Giá từng phần lô 200,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.260.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2500615712
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.657.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1
Mã phần lô PP2500615713
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.657.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2
Mã phần lô PP2500615714
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.657.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2500615715
Giá từng phần lô 16,345,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.351.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.172.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2500615716
Giá từng phần lô 38,315,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.737.100
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.157.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dạng lỏng sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2500615717
Giá từng phần lô 111,648,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.497.280
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.824.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2500615718
Giá từng phần lô 22,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.335.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5548
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cóng đo có sẵn bi sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2500615719
Giá từng phần lô 350,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.068.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4439
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs
Mã phần lô PP2500615720
Giá từng phần lô 72,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.012.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.404.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs
Mã phần lô PP2500615721
Giá từng phần lô 29,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.022.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBe2
Mã phần lô PP2500615722
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBe2
Mã phần lô PP2500615723
Giá từng phần lô 29,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.914.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500615724
Giá từng phần lô 313,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.771.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2500615725
Giá từng phần lô 26,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.822.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid
Mã phần lô PP2500615726
Giá từng phần lô 35,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base
Mã phần lô PP2500615727
Giá từng phần lô 35,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500615728
Giá từng phần lô 73,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.377.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13316
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2500615729
Giá từng phần lô 107,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.205.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13316
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500615730
Giá từng phần lô 23,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.028.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thanh kiểm soát độ ẩm
Mã phần lô PP2500615731
Giá từng phần lô 2,706,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.866.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500615732
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500615733
Giá từng phần lô 36,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.608.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bộ điện cực Na, K, Cl
Mã phần lô PP2500615734
Giá từng phần lô 403,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.685.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500615735
Giá từng phần lô 216,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.351.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12576
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500615736
Giá từng phần lô 193,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.705.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.846.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2405
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500615737
Giá từng phần lô 54,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.415.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.445.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3329
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase
Mã phần lô PP2500615738
Giá từng phần lô 6,455,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.221.829
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.227.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 385
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2500615739
Giá từng phần lô 10,327,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.753.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.163.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 385
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500615740
Giá từng phần lô 6,612,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.446.035
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.306.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 363
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AspartateAminotransferase
Mã phần lô PP2500615741
Giá từng phần lô 6,290,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.986.929
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 315
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2500615742
Giá từng phần lô 6,290,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.986.929
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 315
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase
Mã phần lô PP2500615743
Giá từng phần lô 7,464,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.663.680
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.732.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2500615744
Giá từng phần lô 9,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.268.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500615745
Giá từng phần lô 10,189,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.556.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.094.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 518
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2500615746
Giá từng phần lô 13,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500615747
Giá từng phần lô 37,637,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.767.680
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.818.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500615748
Giá từng phần lô 55,910,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.872.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 346
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2500615749
Giá từng phần lô 6,685,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.550.080
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.342.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin
Mã phần lô PP2500615750
Giá từng phần lô 6,504,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.292.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.252.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2500615751
Giá từng phần lô 8,191,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.702.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 457
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500615752
Giá từng phần lô 4,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.897.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron
Mã phần lô PP2500615753
Giá từng phần lô 14,324,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.463.360
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.162.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500615754
Giá từng phần lô 4,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.871.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL
Mã phần lô PP2500615755
Giá từng phần lô 4,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.871.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2500615756
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST
Mã phần lô PP2500615757
Giá từng phần lô 2,541,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.631.423
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500615758
Giá từng phần lô 3,319,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.742.846
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500615759
Giá từng phần lô 45,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500615760
Giá từng phần lô 16,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500615761
Giá từng phần lô 65,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500615762
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500615763
Giá từng phần lô 12,439,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.770.440
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.219.654
Năng lực sản xuất hàng hóa 177
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500615764
Giá từng phần lô 12,987,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.553.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.493.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 177
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2500615765
Giá từng phần lô 71,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2500615766
Giá từng phần lô 6,327,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.039.450
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.163.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2500615767
Giá từng phần lô 104,422,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.211.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2500615768
Giá từng phần lô 9,491,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.559.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.745.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2500615769
Giá từng phần lô 37,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.270.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.994.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2500615770
Giá từng phần lô 6,327,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.038.880
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.163.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500615771
Giá từng phần lô 139,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.260.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2500615772
Giá từng phần lô 15,571,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.244.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.785.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2500615773
Giá từng phần lô 56,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.390.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2500615774
Giá từng phần lô 2,847,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.068.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500615775
Giá từng phần lô 37,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.270.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.994.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2500615776
Giá từng phần lô 6,327,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.038.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.163.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500615777
Giá từng phần lô 40,521,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.888.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500615778
Giá từng phần lô 5,065,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.236.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.532.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2500615779
Giá từng phần lô 243,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500615780
Giá từng phần lô 78,378,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.969.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.189.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 481
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI
Mã phần lô PP2500615781
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cột sắc ký
Mã phần lô PP2500615782
Giá từng phần lô 45,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.530.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.935.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500615783
Giá từng phần lô 20,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.642.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500615784
Giá từng phần lô 106,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3206
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1C
Mã phần lô PP2500615785
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->