Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm Realtime-PCR của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390568-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm Realtime-PCR của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300268251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,905,722,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.585.834 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300604031 - Kít định lượng virus HBV 693,163,800 1.000.000.000 3822 485.214.660
2 PP2300604032 - Kít định lượng virus HCV 198,515,500 300.000.000 3822 138.960.850
3 PP2300604033 - Kít định type 1/2 virus HSV 85,000,000 120.000.000 3822 59.500.000
4 PP2300604034 - Kít định type virus HPV 64,000,000 90.000.000 3822 44.800.000
5 PP2300604035 - Kít phát hiện hRSV 91,500,000 130.000.000 3822 64.050.000
6 PP2300604036 - Kít phát hiện Meningitidis 24,200,000 35.000.000 3822 16.940.000
7 PP2300604037 - Kít phát hiện Mycobacterium tuberculosis 391,230,000 540.000.000 3822 273.861.000
8 PP2300604038 - Kít phát hiện Mycoplasma pneumonies/chlamydia 48,400,000 70.000.000 3822 33.880.000
9 PP2300604039 - Kit tách chiết DNA/RNA dùng cho xét nghiệm định lượng HBV, HCV 382,200,000 530.000.000 3822 267.540.000
10 PP2300604040 - Kít định lượng virus CMV 143,850,000 200.000.000 3822 100.695.000
11 PP2300604041 - Kít phát hiện N. gonorrhoeae 30,800,000 42.000.000 3822 21.560.000
12 PP2300604042 - Kít phát hiện Chl.trachomatis 28,308,000 40.000.000 3822 19.815.600
13 PP2300604043 - Kit phát hiện và định genotype virus Dengue 230,000,000 320.000.000 3822 161.000.000
14 PP2300604044 - Kit phát hiện Rubella 43,050,000 60.000.000 3822 30.135.000
15 PP2300604045 - Kit phát hiện Enterovirus 71-Type 45,675,000 65.000.000 3822 31.972.500
16 PP2300604046 - Kit phát hiện Corynebacterium diphtheriae 27,300,000 40.000.000 3822 19.110.000
17 PP2300604047 - Kit phát hiện Treponema pallidum 15,740,000 25.000.000 3822 11.018.000
18 PP2300604048 - Kít tách chiết DNA/RNA dùng cho xét nghiệm định tính 300,000,000 410.000.000 3822 210.000.000
19 PP2300604049 - Hóa chất xử lý đờm 62,790,000 90.000.000 3822 43.953.000
Kít định lượng virus HBV
Mã phần lô PP2300604031
Giá từng phần lô 693,163,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.214.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít định lượng virus HCV
Mã phần lô PP2300604032
Giá từng phần lô 198,515,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.960.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít định type 1/2 virus HSV
Mã phần lô PP2300604033
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít định type virus HPV
Mã phần lô PP2300604034
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của
Kít phát hiện hRSV
Mã phần lô PP2300604035
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Meningitidis
Mã phần lô PP2300604036
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2300604037
Giá từng phần lô 391,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Mycoplasma pneumonies/chlamydia
Mã phần lô PP2300604038
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit tách chiết DNA/RNA dùng cho xét nghiệm định lượng HBV, HCV
Mã phần lô PP2300604039
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít định lượng virus CMV
Mã phần lô PP2300604040
Giá từng phần lô 143,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện N. gonorrhoeae
Mã phần lô PP2300604041
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Chl.trachomatis
Mã phần lô PP2300604042
Giá từng phần lô 28,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.815.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit phát hiện và định genotype virus Dengue
Mã phần lô PP2300604043
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit phát hiện Rubella
Mã phần lô PP2300604044
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit phát hiện Enterovirus 71-Type
Mã phần lô PP2300604045
Giá từng phần lô 45,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Kit phát hiện Corynebacterium diphtheriae
Mã phần lô PP2300604046
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kit phát hiện Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300604047
Giá từng phần lô 15,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít tách chiết DNA/RNA dùng cho xét nghiệm định tính
Mã phần lô PP2300604048
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất xử lý đờm
Mã phần lô PP2300604049
Giá từng phần lô 62,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->