Gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm Realtime-PCR của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500209651-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất xét nghiệm Realtime-PCR của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2500112706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 4,353,685,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238099 - Kít định type 1/2 virus HSV 113,190,000 84.892.500 28.297.500 43 1,697,850
2 PP2500238100 - Kít định type virus HPV 147,000,000 110.250.000 36.750.000 43 2,205,000
3 PP2500238101 - Kít phát hiện hRSV 105,000,000 78.750.000 26.250.000 43 1,575,000
4 PP2500238102 - Kít phát hiện Neisseriameningitidis 120,000,000 90.000.000 30.000.000 30 1,800,000
5 PP2500238103 - Kít phát hiện Mycobacterium tuberculosis 1,008,000,000 756.000.000 252.000.000 388 15,120,000
6 PP2500238104 - Kít phát hiện Mycoplasma pneumonies/Chlamydia 169,400,000 127.050.000 42.350.000 43 2,541,000
7 PP2500238105 - Kít phát hiện Streptococcus agalactiae 87,360,000 65.520.000 21.840.000 30 1,310,400
8 PP2500238106 - Kít phát hiện virus CMV 97,500,000 73.125.000 24.375.000 30 1,462,500
9 PP2500238107 - Kít phát hiện N. gonorrhoeae 62,800,000 47.100.000 15.700.000 30 942,000
10 PP2500238108 - Kít phát hiện Chl.trachomatis 62,800,000 47.100.000 15.700.000 30 942,000
11 PP2500238109 - Kít phát hiện và định genotypevirus Dengue 227,850,000 170.887.500 56.962.500 30 3,417,750
12 PP2500238110 - Kít phát hiện Rubella 215,250,000 161.437.500 53.812.500 30 3,228,750
13 PP2500238111 - Kít phát hiện Enterovirus 71-Type 228,375,000 171.281.250 57.093.750 30 3,425,625
14 PP2500238112 - Kít phát hiện Treponema pallidum 70,770,000 53.077.500 17.692.500 30 1,061,550
15 PP2500238113 - Kít tách chiết DNA/RNA dùng cho xét nghiệm định tính 495,000,000 371.250.000 123.750.000 554 7,425,000
16 PP2500238114 - Hóa chất xử lý đờm 127,890,000 95.917.500 31.972.500 357 1,918,350
17 PP2500238115 - Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn hô hấp 242,000,000 181.500.000 60.500.000 61 3,630,000
18 PP2500238116 - Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn đường ruột 152,500,000 114.375.000 38.125.000 30 2,287,500
19 PP2500238117 - Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn não - màng não 121,000,000 90.750.000 30.250.000 30 1,815,000
20 PP2500238118 - Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn sinh dục tiết niệu 300,000,000 225.000.000 75.000.000 61 4,500,000
21 PP2500238119 - Kít phát hiện Epstein-Barr Virus (EBV) 102,500,000 76.875.000 25.625.000 30 1,537,500
22 PP2500238120 - Kít phát hiện VaricellaZoster Virus (VZV) 97,500,000 73.125.000 24.375.000 30 1,462,500
Kít định type 1/2 virus HSV
Mã phần lô PP2500238099
Giá từng phần lô 113,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,697,850
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít định type virus HPV
Mã phần lô PP2500238100
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện hRSV
Mã phần lô PP2500238101
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Neisseriameningitidis
Mã phần lô PP2500238102
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2500238103
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 388
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Mycoplasma pneumonies/Chlamydia
Mã phần lô PP2500238104
Giá từng phần lô 169,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,541,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Streptococcus agalactiae
Mã phần lô PP2500238105
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện virus CMV
Mã phần lô PP2500238106
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện N. gonorrhoeae
Mã phần lô PP2500238107
Giá từng phần lô 62,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Chl.trachomatis
Mã phần lô PP2500238108
Giá từng phần lô 62,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện và định genotypevirus Dengue
Mã phần lô PP2500238109
Giá từng phần lô 227,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,417,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Rubella
Mã phần lô PP2500238110
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,228,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Enterovirus 71-Type
Mã phần lô PP2500238111
Giá từng phần lô 228,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,425,625
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500238112
Giá từng phần lô 70,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,550
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít tách chiết DNA/RNA dùng cho xét nghiệm định tính
Mã phần lô PP2500238113
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 554
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất xử lý đờm
Mã phần lô PP2500238114
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 357
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,918,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn hô hấp
Mã phần lô PP2500238115
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500238116
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn não - màng não
Mã phần lô PP2500238117
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít Real-time PCR đa tác nhân phát hiện vi sinh vật nhiễm khuẩn sinh dục tiết niệu
Mã phần lô PP2500238118
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500238119
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kít phát hiện VaricellaZoster Virus (VZV)
Mã phần lô PP2500238120
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->