Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400488096-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400248900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 999,539,622 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400391487 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid 20,388,000 203,880
2 PP2400391488 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 6,189,984 61,900
3 PP2400391489 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia 21,866,040 218,661
4 PP2400391490 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia 31,752,000 317,520
5 PP2400391491 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase 97,926,400 979,264
6 PP2400391492 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase L-P 10,415,104 104,152
7 PP2400391493 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 8,877,600 88,776
8 PP2400391494 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethyl Alcohol 118,224,000 1,182,240
9 PP2400391495 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Toxicology 15,989,994 159,900
10 PP2400391496 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol 116,490,000 1,164,900
11 PP2400391497 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cortisol và PRGE 5,460,000 54,600
12 PP2400391498 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do 254,100,000 2,541,000
13 PP2400391499 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 5,360,000 53,600
14 PP2400391500 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) 286,500,500 2,865,005
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2400391487
Giá từng phần lô 20,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,880
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400391488
Giá từng phần lô 6,189,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2400391489
Giá từng phần lô 21,866,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,661
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400391490
Giá từng phần lô 31,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase
Mã phần lô PP2400391491
Giá từng phần lô 97,926,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,264
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase L-P
Mã phần lô PP2400391492
Giá từng phần lô 10,415,104
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,152
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2400391493
Giá từng phần lô 8,877,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,776
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethyl Alcohol
Mã phần lô PP2400391494
Giá từng phần lô 118,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,240
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Toxicology
Mã phần lô PP2400391495
Giá từng phần lô 15,989,994
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400391496
Giá từng phần lô 116,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,164,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cortisol và PRGE
Mã phần lô PP2400391497
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do
Mã phần lô PP2400391498
Giá từng phần lô 254,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,541,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4
Mã phần lô PP2400391499
Giá từng phần lô 5,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin)
Mã phần lô PP2400391500
Giá từng phần lô 286,500,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,005
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng cóhiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->