Gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sinh hóa phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025-2026 (gồm 42 phần tương ứng với 42 sản phẩm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500292091-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Quận Đồ Sơn
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Quận Đồ Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sinh hóa phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025-2026 (gồm 42 phần tương ứng với 42 sản phẩm)
Số hiệu KHLCNT PL2500155762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 990,108,714 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500302518 - Creatinine 10,781,400 9.802.000 3822 3.593.800 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 161,000
2 PP2500302519 - Glucose máu 28,856,100 26.233.000 3822 9.618.700 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 432,000
3 PP2500302520 - BilirubinD 6,497,400 5.907.000 3822 2.165.800 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 97,000
4 PP2500302521 - Cholesterol máu 17,010,000 15.464.000 3822 5.670.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 255,000
5 PP2500302522 - BiliruninT 6,505,800 5.915.000 3822 2.168.600 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 97,000
6 PP2500302523 - Sắt 4,437,384 4.034.000 3822 1.479.128 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 66,000
7 PP2500302524 - Protein 1,020,600 928.000 3822 340.200 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 15,000
8 PP2500302525 - Ure 16,972,200 15.430.000 3822 5.657.400 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 254,000
9 PP2500302526 - GGT 13,492,080 12.266.000 3822 4.497.360 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 202,000
10 PP2500302527 - Uric 8,127,000 7.389.000 3822 2.709.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 121,000
11 PP2500302528 - Triglycerides máu 37,573,200 34.158.000 3822 12.524.400 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 563,000
12 PP2500302529 - GOT 28,608,300 26.008.000 3822 9.536.100 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 429,000
13 PP2500302530 - GPT 28,639,800 26.037.000 3822 9.546.600 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 429,000
14 PP2500302531 - Albumin 3,267,600 2.971.000 3822 1.089.200 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 49,000
15 PP2500302532 - Amylase 32,108,832 29.190.000 3822 10.702.944 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 481,000
16 PP2500302533 - HDL-C 248,418,450 225.835.000 3822 82.806.150 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 3,726,000
17 PP2500302534 - Calci 10,071,600 9.156.000 3822 3.357.200 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 151,000
18 PP2500302535 - Ethanol 5,546,100 5.042.000 3822 1.848.700 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 83,000
19 PP2500302536 - CK 10,237,500 9.307.000 3822 3.412.500 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 153,000
20 PP2500302537 - CK-MB 21,268,800 19.336.000 3822 7.089.600 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 319,000
21 PP2500302538 - HBA1C 263,799,480 239.818.000 3822 87.933.160 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 3,956,000
22 PP2500302539 - CRP 30,922,080 28.111.000 3822 10.307.360 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 463,000
23 PP2500302540 - ZinC 5,790,330 5.264.000 3822 1.930.110 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 86,000
24 PP2500302541 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. 1,352,400 1.230.000 3822 450.800 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 20,000
25 PP2500302542 - Chất kiểm 7,100,100 6.455.000 3822 2.366.700 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 106,000
26 PP2500302543 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1c 7,100,100 6.455.000 3822 2.366.700 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 106,000
27 PP2500302544 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB. 942,900 858.000 3822 314.300 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 14,000
28 PP2500302545 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn 24,460,800 22.238.000 3822 8.153.600 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 366,000
29 PP2500302546 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2. 24,460,800 22.238.000 3822 8.153.600 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 366,000
30 PP2500302547 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người. 18,345,600 16.678.000 3822 6.115.200 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 275,000
31 PP2500302548 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB mức 2. 785,400 714.000 3822 261.800 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 11,000
32 PP2500302549 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol và CO2. 1,501,479 1.365.000 3822 500.493 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 22,000
33 PP2500302550 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm định 1,501,479 1.365.000 3822 500.493 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 22,000
34 PP2500302551 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol và CO2 654,150 595.000 3822 218.050 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 9,000
35 PP2500302552 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định 16,947,000 15.407.000 3822 5.649.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 254,000
36 PP2500302553 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP/CRP-hs. 672,000 611.000 3822 224.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 10,000
37 PP2500302554 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumato 2,440,116 2.219.000 3822 813.372 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 36,000
38 PP2500302555 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2. 3,112,200 2.830.000 3822 1.037.400 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 46,000
39 PP2500302556 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc. 341,754 311.000 3822 113.918 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 5,000
40 PP2500302557 - Dung dịch rửa máy. 35,280,000 32.073.000 3822 11.760.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 529,000
41 PP2500302558 - Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường. 1,512,000 1.375.000 3822 504.000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 22,000
42 PP2500302559 - Chất chuẩn cho xét nghiệm 1,646,400 1.497.000 3822 548.800 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5 24,000
Creatinine
Mã phần lô PP2500302518
Giá từng phần lô 10,781,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.802.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.593.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Glucose máu
Mã phần lô PP2500302519
Giá từng phần lô 28,856,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.233.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.618.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
BilirubinD
Mã phần lô PP2500302520
Giá từng phần lô 6,497,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.907.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.165.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Cholesterol máu
Mã phần lô PP2500302521
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.464.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
BiliruninT
Mã phần lô PP2500302522
Giá từng phần lô 6,505,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.915.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Sắt
Mã phần lô PP2500302523
Giá từng phần lô 4,437,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.034.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.479.128
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Protein
Mã phần lô PP2500302524
Giá từng phần lô 1,020,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ure
Mã phần lô PP2500302525
Giá từng phần lô 16,972,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.657.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
GGT
Mã phần lô PP2500302526
Giá từng phần lô 13,492,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.266.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.497.360
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Uric
Mã phần lô PP2500302527
Giá từng phần lô 8,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.389.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Triglycerides máu
Mã phần lô PP2500302528
Giá từng phần lô 37,573,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.158.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.524.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
GOT
Mã phần lô PP2500302529
Giá từng phần lô 28,608,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.008.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.536.100
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
GPT
Mã phần lô PP2500302530
Giá từng phần lô 28,639,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.037.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.546.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Albumin
Mã phần lô PP2500302531
Giá từng phần lô 3,267,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Amylase
Mã phần lô PP2500302532
Giá từng phần lô 32,108,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.702.944
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
HDL-C
Mã phần lô PP2500302533
Giá từng phần lô 248,418,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.806.150
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,726,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Calci
Mã phần lô PP2500302534
Giá từng phần lô 10,071,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.156.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.357.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Ethanol
Mã phần lô PP2500302535
Giá từng phần lô 5,546,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.042.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
CK
Mã phần lô PP2500302536
Giá từng phần lô 10,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.307.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
CK-MB
Mã phần lô PP2500302537
Giá từng phần lô 21,268,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.089.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
HBA1C
Mã phần lô PP2500302538
Giá từng phần lô 263,799,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.933.160
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,956,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
CRP
Mã phần lô PP2500302539
Giá từng phần lô 30,922,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.111.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.307.360
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ZinC
Mã phần lô PP2500302540
Giá từng phần lô 5,790,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.264.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.930.110
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người.
Mã phần lô PP2500302541
Giá từng phần lô 1,352,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất kiểm
Mã phần lô PP2500302542
Giá từng phần lô 7,100,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2500302543
Giá từng phần lô 7,100,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB.
Mã phần lô PP2500302544
Giá từng phần lô 942,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.300
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn
Mã phần lô PP2500302545
Giá từng phần lô 24,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.238.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.153.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2.
Mã phần lô PP2500302546
Giá từng phần lô 24,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.238.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.153.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người.
Mã phần lô PP2500302547
Giá từng phần lô 18,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.678.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.115.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB mức 2.
Mã phần lô PP2500302548
Giá từng phần lô 785,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol và CO2.
Mã phần lô PP2500302549
Giá từng phần lô 1,501,479
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.493
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm định
Mã phần lô PP2500302550
Giá từng phần lô 1,501,479
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.493
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500302551
Giá từng phần lô 654,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.050
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định
Mã phần lô PP2500302552
Giá từng phần lô 16,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.407.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP/CRP-hs.
Mã phần lô PP2500302553
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumato
Mã phần lô PP2500302554
Giá từng phần lô 2,440,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.219.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.372
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2.
Mã phần lô PP2500302555
Giá từng phần lô 3,112,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.830.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc.
Mã phần lô PP2500302556
Giá từng phần lô 341,754
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.918
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Dung dịch rửa máy.
Mã phần lô PP2500302557
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.073.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường.
Mã phần lô PP2500302558
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2500302559
Giá từng phần lô 1,646,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->