Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300284707-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300180440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,508,525,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18.102.302 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300378468 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 11,340,000 16.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 7.938.000 3288
2 PP2300378469 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 36,960,000 52.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 25.872.000 6575
3 PP2300378470 - Đo hoạt độ AST (GOT) 35,280,000 50.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 24.696.000 6575
4 PP2300378471 - Định lượng Calci toàn phần 4,200,000 6.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 2.940.000 822
5 PP2300378472 - Định lượng Cholesterol toàn phần 5,880,000 8.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 4.116.000 1315
6 PP2300378473 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase) 32,760,000 46.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 22.932.000 329
7 PP2300378474 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2,871,750 4.102.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 2.010.225 1
8 PP2300378475 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 1,291,500 1.845.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 904.050 1
9 PP2300378476 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 1,291,500 1.845.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 904.050 1
10 PP2300378477 - Dung dịch rửa 8,064,000 11.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 5.644.800 986
11 PP2300378478 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,112,500 25.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 12.678.750 25
12 PP2300378479 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,207,000 26.010.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 12.744.900 25
13 PP2300378480 - Định lượng Creatinin 23,520,000 33.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 16.464.000 6575
14 PP2300378481 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 61,587,540 87.982.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 43.111.278 10
15 PP2300378482 - Định lượng CRP 129,570,000 185.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 90.699.000 1644
16 PP2300378483 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 64,896,300 92.709.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 45.427.410 10
17 PP2300378484 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 29,736,000 42.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 20.815.200 1973
18 PP2300378485 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 93,901,080 134.144.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 65.730.756 7
19 PP2300378486 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 9,870,000 14.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 6.909.000 822
20 PP2300378487 - Định lượng Glucose 11,970,000 17.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 8.379.000 2466
21 PP2300378488 - Định lượng HbA1c 130,804,000 186.862.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 91.562.800 329
22 PP2300378489 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 4,517,100 6.453.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 3.161.970 5
23 PP2300378490 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 83,286,000 118.980.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 58.300.200 986
24 PP2300378491 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 36,498,000 52.140.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 25.548.600 7
25 PP2300378492 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 14,427,000 20.610.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 10.098.900 493
26 PP2300378493 - Định lượng Phosphovô cơ 6,090,000 8.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 4.263.000 822
27 PP2300378494 - Dung dịch đệm ISE 14,700,000 21.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 10.290.000 3288
28 PP2300378495 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 3,528,000 5.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 2.469.600 66
29 PP2300378496 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 4,242,000 6.060.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 2.969.400 66
30 PP2300378497 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 37,800,000 54.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 26.460.000 6575
31 PP2300378498 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 26,460,000 37.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 18.522.000 3288
32 PP2300378499 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 33,274,500 47.535.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 23.292.150 3
33 PP2300378500 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 33,274,500 47.535.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 23.292.150 3
34 PP2300378501 - Đo hoạt độ LDH 11,970,000 17.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 8.379.000 986
35 PP2300378502 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 147,546,000 210.780.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 103.282.200 986
36 PP2300378503 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 65,047,500 92.925.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 45.533.250 3
37 PP2300378504 - Định lượng Mg 8,820,000 12.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 6.174.000 658
38 PP2300378505 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 22,260,000 31.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 15.582.000 33
39 PP2300378506 - Định lượng Bilirubintoàn phần 12,852,000 18.360.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 8.996.400 1973
40 PP2300378507 - Định lượng Protein toàn phần 15,120,000 21.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 10.584.000 3288
41 PP2300378508 - Định lượng Triglycerid 17,136,000 24.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 11.995.200 1315
42 PP2300378509 - Định lượng Ure 28,140,000 40.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 19.698.000 3288
43 PP2300378510 - Định lượng Acid Uric 11,130,000 15.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 7.791.000 822
44 PP2300378511 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 73,500,000 105.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 51.450.000 16438
45 PP2300378512 - Đo hoạt độ Amylase 20,260,800 28.944.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 14.182.560 395
46 PP2300378513 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 44,532,600 63.618.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10) 31.172.820 3
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300378468
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300378469
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300378470
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300378471
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300378472
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase)
Mã phần lô PP2300378473
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300378474
Giá từng phần lô 2,871,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.102.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300378475
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300378476
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300378477
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300378478
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300378479
Giá từng phần lô 18,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.010.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.744.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300378480
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300378481
Giá từng phần lô 61,587,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.982.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.111.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2300378482
Giá từng phần lô 129,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300378483
Giá từng phần lô 64,896,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.709.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.427.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300378484
Giá từng phần lô 29,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300378485
Giá từng phần lô 93,901,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.144.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.730.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300378486
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300378487
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300378488
Giá từng phần lô 130,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.862.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.562.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300378489
Giá từng phần lô 4,517,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.161.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300378490
Giá từng phần lô 83,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.980.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.300.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300378491
Giá từng phần lô 36,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.140.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.548.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300378492
Giá từng phần lô 14,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.610.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.098.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Phosphovô cơ
Mã phần lô PP2300378493
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2300378494
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300378495
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300378496
Giá từng phần lô 4,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.060.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.969.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300378497
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300378498
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300378499
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.535.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300378500
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.535.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300378501
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300378502
Giá từng phần lô 147,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.282.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300378503
Giá từng phần lô 65,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.925.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.533.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2300378504
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300378505
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300378506
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300378507
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300378508
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300378509
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300378510
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300378511
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300378512
Giá từng phần lô 20,260,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.944.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.182.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300378513
Giá từng phần lô 44,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.618.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và số (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.172.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->