Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2025 (Gồm 17 phần riêng biệt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400509930-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2024 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Thủy Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2025 (Gồm 17 phần riêng biệt)
Số hiệu KHLCNT PL2400277575
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 9,792,797,330 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400449850 - Phần 1: Hóa chất xét nghiệm đông máu 272,630,400 3,271,565
2 PP2400449851 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm điện giải 419,240,850 5,030,890
3 PP2400449852 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm Hba1c 407,870,400 4,894,445
4 PP2400449853 - Phần 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 108,167,500 1,298,010
5 PP2400449854 - Phần 5: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 1 1,282,714,650 15,392,576
6 PP2400449855 - Phần 6: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 2,120,050,800 25,440,610
7 PP2400449856 - Phần 7: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 1 2,236,509,450 26,838,113
8 PP2400449857 - Phần 8: Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm Labona CheckTM A1C 257,040,000 3,084,480
9 PP2400449858 - Phần 9: Hóa chất xét nghiệm cho máy nước tiểu Mission U500 58,320,000 699,840
10 PP2400449859 - Phần 10: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 2 467,210,000 5,606,520
11 PP2400449860 - Phần 11: Hóa chất xét nghiệm cho máy điện giải Easylyte 134,736,000 1,616,832
12 PP2400449861 - Phần 12: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu 15,199,800 182,398
13 PP2400449862 - Phần 13: Hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa BS600 761,363,720 9,136,365
14 PP2400449863 - Phần 14: Thuốc thử xét nghiệm định tính hòa hợp, nghiệm pháp coombs và kháng nguyên du 2,425,000 29,100
15 PP2400449864 - Phần 15: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 2 285,153,960 3,421,848
16 PP2400449865 - Phần 16: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 3 42,385,000 508,620
17 PP2400449866 - Phần 17: Sinh phẩm chẩn đoán invitro 921,779,800 11,061,358
Phần 1: Hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400449850
Giá từng phần lô 272,630,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,271,565
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400449851
Giá từng phần lô 419,240,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,030,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm Hba1c
Mã phần lô PP2400449852
Giá từng phần lô 407,870,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,894,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400449853
Giá từng phần lô 108,167,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 1
Mã phần lô PP2400449854
Giá từng phần lô 1,282,714,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,392,576
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400449855
Giá từng phần lô 2,120,050,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,440,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 1
Mã phần lô PP2400449856
Giá từng phần lô 2,236,509,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,838,113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm Labona CheckTM A1C
Mã phần lô PP2400449857
Giá từng phần lô 257,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,084,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hóa chất xét nghiệm cho máy nước tiểu Mission U500
Mã phần lô PP2400449858
Giá từng phần lô 58,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 2
Mã phần lô PP2400449859
Giá từng phần lô 467,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,606,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hóa chất xét nghiệm cho máy điện giải Easylyte
Mã phần lô PP2400449860
Giá từng phần lô 134,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,616,832
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2400449861
Giá từng phần lô 15,199,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,398
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa BS600
Mã phần lô PP2400449862
Giá từng phần lô 761,363,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,136,365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Thuốc thử xét nghiệm định tính hòa hợp, nghiệm pháp coombs và kháng nguyên du
Mã phần lô PP2400449863
Giá từng phần lô 2,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2400449864
Giá từng phần lô 285,153,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,421,848
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 3
Mã phần lô PP2400449865
Giá từng phần lô 42,385,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Sinh phẩm chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2400449866
Giá từng phần lô 921,779,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,061,358
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->