Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Thủy Nguyên (gồm 14 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500463345-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Thủy Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Thủy Nguyên (gồm 14 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500256533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 11,248,199,397 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500476948 - Phần 1: Hóa chất xét nghiệm đông máu 775,919,550 1.108.456.500 387.959.775 1,5x(số lượng x30/365)
2 PP2500476949 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm điện giải 735,180,600 1.050.258.000 367.590.300 1,5x(số lượng x30/365)
3 PP2500476950 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm HBA1C 702,584,400 1.003.692.000 351.292.200 1,5x(số lượng x30/365)
4 PP2500476951 - Phần 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 248,388,000 354.840.000 124.194.000 1,5x(số lượng x30/365)
5 PP2500476952 - Phần 5: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 1 2,330,118,000 3.328.740.000 1.165.059.000 1,5x(số lượng x30/365)
6 PP2500476953 - Phần 6: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 3,156,460,146 4.509.228.780 1.578.230.073 1,5x(số lượng x30/365)
7 PP2500476954 - Phần 7: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 1 2,209,262,961 3.156.089.944 1.104.631.480,5 1,5x(số lượng x30/365)
8 PP2500476955 - Phần 8: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu 9,150,000 13.071.429 4.575.000 1,5x(số lượng x30/365)
9 PP2500476956 - Phần 9: Hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa BS600 468,454,940 669.221.343 234.227.470 1,5x(số lượng x30/365)
10 PP2500476957 - Phần 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 2 300,122,550 428.746.500 150.061.275 1,5x(số lượng x30/365)
11 PP2500476958 - Phần 11: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 2 62,650,000 89.500.000 31.325.000 1,5x(số lượng x30/365)
12 PP2500476959 - Phần 12: Thuốc nhuộm bệnh phẩm lao 11,700,000 16.714.286 5.850.000 1,5x(số lượng x30/365)
13 PP2500476960 - Phần 13: Sinh phẩm chẩn đoán invitro 229,408,250 327.726.071 114.704.125 1,5x(số lượng x30/365)
14 PP2500476961 - Phần 14: Dung dịch kiểm chuẩn máy phân tích huyết học 8,800,000 12.571.429 4.400.000 1,5x(số lượng x30/365)
Phần 1: Hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500476948
Giá từng phần lô 775,919,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.456.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.959.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500476949
Giá từng phần lô 735,180,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.590.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2500476950
Giá từng phần lô 702,584,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.292.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500476951
Giá từng phần lô 248,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 1
Mã phần lô PP2500476952
Giá từng phần lô 2,330,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500476953
Giá từng phần lô 3,156,460,146
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.509.228.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.578.230.073
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 1
Mã phần lô PP2500476954
Giá từng phần lô 2,209,262,961
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.156.089.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.631.480,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2500476955
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa BS600
Mã phần lô PP2500476956
Giá từng phần lô 468,454,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.221.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.227.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2500476957
Giá từng phần lô 300,122,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.746.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.061.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hóa chất xét nghiệm huyết học số 2
Mã phần lô PP2500476958
Giá từng phần lô 62,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Thuốc nhuộm bệnh phẩm lao
Mã phần lô PP2500476959
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Sinh phẩm chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2500476960
Giá từng phần lô 229,408,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.726.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.704.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Dung dịch kiểm chuẩn máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500476961
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->