Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025 của Bệnh viện Phổi Hải Phòng (Gồm 79 loại hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro được chia thành 20 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500055548-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi Hải Phòng
Chủ đầu tư Bệnh viện phổi Hải Phòng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025 của Bệnh viện Phổi Hải Phòng (Gồm 79 loại hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro được chia thành 20 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500023259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 7,784,774,469 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500067207 - Phần 1 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 1,319,457,800 2.399.014.000 Theo quy định tại bảng Y 133.157.500 Theo quy định tại bảng Y 1 19,791,000
2 PP2500067208 - Phần 2 Hóa chất dùng cho máy đếm tế bào máu ngoại vi tự động 27 thông số 1,016,213,600 1.847.661.000 Theo quy định tại bảng Y 244.647.000 Theo quy định tại bảng Y 1 15,243,000
3 PP2500067209 - Phần 3. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu 400,339,600 727.890.000 3822 172.500.000 Theo quy định tại bảng Y 1 6,005,000
4 PP2500067210 - Phần 4. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ 3 thông số 222,150,120 403.909.000 Theo quy định tại bảng Y 111.000.000 Theo quy định tại bảng Y 1 3,332,000
5 PP2500067211 - Phần 5. Test thử sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 53,298,000 96.905.000 3822 26.649.000 7,5 1 799,000
6 PP2500067212 - Phần 6. Hóa chất xét nghiệm Lao tiềm ẩn bằng hệ thống dàn Elisa 2,546,775,000 4.630.500.0 3822 785.400.000 Theo quy định tại bảng Y 1 38,201,000
7 PP2500067213 - Phần 7. Hoá chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán ung thư 307,200,000 558.545.000 3822 114.600.000 Theo quy định tại bảng Y 1 4,608,000
8 PP2500067214 - Phần 8. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Procalcitonin 49,830,000 90.600.000 3822 24.915.000 0,75 1 747,000
9 PP2500067215 - Phần 9. Hoá chất huỳnh quang cho xét nghiệm trực tiếp tìm vi khuẩn Lao 163,740,000 297.709.000 3822 81.870.000 7,5 1 2,456,000
10 PP2500067216 - Phần 10. Hóa chất dùng cho nuôi cấy vi khuẩn Lao 761,676,000 1.384.865.000 Theo quy định tại bảng Y 315.510.000 Theo quy định tại bảng Y 1 11,425,000
11 PP2500067217 - Phần 11. Hóa chất xét nghiệm MTB-kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 276,736,000 503.156.000 Theo quy định tại bảng Y 126.842.000 Theo quy định tại bảng Y 1 4,151,000
12 PP2500067218 - Phần 12. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu 167,430,000 304.418.000 Theo quy định tại bảng Y 47.344.000 Theo quy định tại bảng Y 1 2,511,000
13 PP2500067219 - Phần 13. Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thông thường 215,958,000 392.650.000 3821 52.290.000 Theo quy định tại bảng Y 1 3,239,000
14 PP2500067220 - Phần 14. Hoá chất dùng cho định danh vi khuẩn phương pháp thông thường 99,317,400 180.577.000 3822 30.397.500 Theo quy định tại bảng Y 1 1,489,000
15 PP2500067221 - Phần 15. Hoá chất dùng cho xét nghiệm nhuộm soi vi khuẩn thông thường 15,876,000 28.865.000 3821 7.938.000 3,125 1 238,000
16 PP2500067222 - Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh 19,920,000 36.218.000 3822 1.080.000 Theo quy định tại bảng Y 1 298,000
17 PP2500067223 - Phần 17. Hoá chất định nhóm máu 3,476,949 6.321.000 3822 770.000 Theo quy định tại bảng Y 1 52,000
18 PP2500067224 - Phần 18. Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm HIV 51,030,000 92.781.000 3822 25.515.000 150 1 765,000
19 PP2500067225 - Phần 19. Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm HBSAg 70,350,000 127.909.000 3822 35.175.000 250 1 1,055,000
20 PP2500067226 - Phần 20. Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động 24,000,000 43.636.000 3822 12.000.000 0,75 1 360,000
Phần 1 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500067207
Giá từng phần lô 1,319,457,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.014.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định tại bảng Y
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,791,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2 Hóa chất dùng cho máy đếm tế bào máu ngoại vi tự động 27 thông số
Mã phần lô PP2500067208
Giá từng phần lô 1,016,213,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.661.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định tại bảng Y
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,243,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500067209
Giá từng phần lô 400,339,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ 3 thông số
Mã phần lô PP2500067210
Giá từng phần lô 222,150,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.909.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định tại bảng Y
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,332,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Test thử sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500067211
Giá từng phần lô 53,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Hóa chất xét nghiệm Lao tiềm ẩn bằng hệ thống dàn Elisa
Mã phần lô PP2500067212
Giá từng phần lô 2,546,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.630.500.0
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,201,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Hoá chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán ung thư
Mã phần lô PP2500067213
Giá từng phần lô 307,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.545.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,608,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2500067214
Giá từng phần lô 49,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,75
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Hoá chất huỳnh quang cho xét nghiệm trực tiếp tìm vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2500067215
Giá từng phần lô 163,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.709.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Hóa chất dùng cho nuôi cấy vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2500067216
Giá từng phần lô 761,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.865.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định tại bảng Y
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Hóa chất xét nghiệm MTB-kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
Mã phần lô PP2500067217
Giá từng phần lô 276,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.156.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định tại bảng Y
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500067218
Giá từng phần lô 167,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.418.000
Mã hàng hóa (HS) Theo quy định tại bảng Y
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,511,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thông thường
Mã phần lô PP2500067219
Giá từng phần lô 215,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,239,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Hoá chất dùng cho định danh vi khuẩn phương pháp thông thường
Mã phần lô PP2500067220
Giá từng phần lô 99,317,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.577.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,489,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Hoá chất dùng cho xét nghiệm nhuộm soi vi khuẩn thông thường
Mã phần lô PP2500067221
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.865.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,125
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2500067222
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.218.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Hoá chất định nhóm máu
Mã phần lô PP2500067223
Giá từng phần lô 3,476,949
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.321.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2500067224
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.781.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm HBSAg
Mã phần lô PP2500067225
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.909.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500067226
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,75
Khả năng bảo hành 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->