Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Kiến Thuỵ (gồm 62 loại hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro được chia thành 15 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500221675-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Kiến Thụy
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Kiến Thụy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất xét nghiệm sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Kiến Thuỵ (gồm 62 loại hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro được chia thành 15 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500111945
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 3,488,232,540 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500235941 - Phần 1. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 01 1,684,205,700 2.526.308.550 842.102.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 16,843,000
2 PP2500235942 - Phần 2. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 2 137,080,000 205.620.000 68.540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,371,000
3 PP2500235943 - Phần 3. Hóa chất sử dụng cho máy phân tích HbA1c tự động 361,577,000 542.365.500 180.788.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 3,616,000
4 PP2500235944 - Phần 4. Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 192,060,000 288.090.000 96.030.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,921,000
5 PP2500235945 - Phần 5. Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải 236,397,000 354.595.500 118.198.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 2,364,000
6 PP2500235946 - Phần 6. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 01 60,740,000 91.110.000 30.370.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 608,000
7 PP2500235947 - Phần 7. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 02 163,125,000 244.687.500 81.562.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,632,000
8 PP2500235948 - Phần 8. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 03 308,370,000 462.555.000 154.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 3,084,000
9 PP2500235949 - Phần 9. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số số 01 168,800,000 253.200.000 84.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,688,000
10 PP2500235950 - Phần 10. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số số 02 50,400,000 75.600.000 25.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 504,000
11 PP2500235951 - Phần 11. Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng Anti Streptolysin O (ASO) 3,400,000 5.100.000 1.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 34,000
12 PP2500235952 - Phần 12. Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng C-Reactive Protein 17,000,000 25.500.000 8.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 170,000
13 PP2500235953 - Phần 13. Nhóm hoá chất định nhóm máu 2,517,840 3.776.760 1.258.920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 26,000
14 PP2500235954 - Phần 14. Sinh phẩm chẩn đoán invitro số 1 91,640,000 137.460.000 45.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 917,000
15 PP2500235955 - Phần 15. Sinh phẩm chẩn đoán invitro số 2 10,920,000 16.380.000 5.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 110,000
Phần 1. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 01
Mã phần lô PP2500235941
Giá từng phần lô 1,684,205,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.526.308.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.102.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,843,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 2. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động số 2
Mã phần lô PP2500235942
Giá từng phần lô 137,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,371,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 3. Hóa chất sử dụng cho máy phân tích HbA1c tự động
Mã phần lô PP2500235943
Giá từng phần lô 361,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.365.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.788.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 4. Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500235944
Giá từng phần lô 192,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 5. Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500235945
Giá từng phần lô 236,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.595.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.198.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,364,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 6. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 01
Mã phần lô PP2500235946
Giá từng phần lô 60,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 7. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 02
Mã phần lô PP2500235947
Giá từng phần lô 163,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 8. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học số 03
Mã phần lô PP2500235948
Giá từng phần lô 308,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,084,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 9. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số số 01
Mã phần lô PP2500235949
Giá từng phần lô 168,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 10. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số số 02
Mã phần lô PP2500235950
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 11. Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng Anti Streptolysin O (ASO)
Mã phần lô PP2500235951
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 12. Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2500235952
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 13. Nhóm hoá chất định nhóm máu
Mã phần lô PP2500235953
Giá từng phần lô 2,517,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.776.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 14. Sinh phẩm chẩn đoán invitro số 1
Mã phần lô PP2500235954
Giá từng phần lô 91,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 15. Sinh phẩm chẩn đoán invitro số 2
Mã phần lô PP2500235955
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->