Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500043989-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHONG PHÚ
Chủ đầu tư Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT PL2500012894
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 9,244,684,786 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500040081 - Phần/lô số 01: Hoá chất xét nghiệm tương thích với máy huyết học CELLTAC ES - Mek 7300 1,214,064,600 838.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 608000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 18,000,000
2 PP2500040082 - Phần/lô số 02: Hoá chất xét nghiệm tương thích với máy Đông máu CA-600 SYSMEX 540,048,600 373.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 271000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 8,000,000
3 PP2500040083 - Phần/lô số 03: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Điện giải đồ ELECTALYTE 500 1,100,871,000 760.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 551000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 16,000,000
4 PP2500040084 - Phần/lô số 04. Hoá chất xét nghiệm tương thích với máy Nước tiểu URSA 100 14,576,900 11.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 8000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 200,000
5 PP2500040085 - Phần/lô số 05: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Sinh hoá COBAS C311 2,034,187,364 1.404.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 1018000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 30,000,000
6 PP2500040086 - Phần/lô số 06: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Miễn dịch Cobas E411 1,101,423,716 760.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 551000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 16,000,000
7 PP2500040087 - Phần/lô số 07: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Khí máu động mạch COBAS B221 868,929,356 600.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 435000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 13,000,000
8 PP2500040088 - Phần/lô số 08: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Kháng sinh đồ tự động BD PHEOENIX 50 1,226,956,200 847.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 614000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 18,000,000
9 PP2500040089 - Phần/lô số 09: Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục 159,402,800 110.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 80000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 2,000,000
10 PP2500040090 - Phần/lô số 10: Panel chuẩn 9,228,000 7.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 5000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 100,000
11 PP2500040091 - Phần/lô số 11: Thuốc nhuộm Giemsa 4,800,000 4.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 3000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 70,000
12 PP2500040092 - Phần/lô số 12: Hoá chất xét nghệm nhóm máu 7,160,000 5.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 4000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 100,000
13 PP2500040093 - Phần/lô số 13: Hoá chất xét nghiệm HBsAg 34,560,000 24.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 18000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 500,000
14 PP2500040094 - Phần/lô số 14: Hoá chất xét nghiệm HCV 35,910,000 25.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 18000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 500,000
15 PP2500040095 - Phần/lô số 15: Hoá chất xét nghiệm HIV 68,040,000 47.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 35000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 1,000,000
16 PP2500040096 - Phần/lô số 16: Phenol 13,500,000 10.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 7000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 200,000
17 PP2500040097 - Phần/lô số 17: Dầu soi kính hiển vi 1,950,000 1.400.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 1000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 20,000
18 PP2500040098 - Phần/lô số 18: Acid Hyrochloric 1,980,000 1.400.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 1000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 20,000
19 PP2500040099 - Phần/lô số 19: Hoá chất xét nghiệm kháng sinh đồ đĩa giấy 807,096,250 557.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế 404000000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5. 12,000,000
Phần/lô số 01: Hoá chất xét nghiệm tương thích với máy huyết học CELLTAC ES - Mek 7300
Mã phần lô PP2500040081
Giá từng phần lô 1,214,064,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 02: Hoá chất xét nghiệm tương thích với máy Đông máu CA-600 SYSMEX
Mã phần lô PP2500040082
Giá từng phần lô 540,048,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 03: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Điện giải đồ ELECTALYTE 500
Mã phần lô PP2500040083
Giá từng phần lô 1,100,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 04. Hoá chất xét nghiệm tương thích với máy Nước tiểu URSA 100
Mã phần lô PP2500040084
Giá từng phần lô 14,576,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 05: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Sinh hoá COBAS C311
Mã phần lô PP2500040085
Giá từng phần lô 2,034,187,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1018000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 06: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Miễn dịch Cobas E411
Mã phần lô PP2500040086
Giá từng phần lô 1,101,423,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 07: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Khí máu động mạch COBAS B221
Mã phần lô PP2500040087
Giá từng phần lô 868,929,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 08: Hoá chất xét nghệm tương thích với máy Kháng sinh đồ tự động BD PHEOENIX 50
Mã phần lô PP2500040088
Giá từng phần lô 1,226,956,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 09: Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục
Mã phần lô PP2500040089
Giá từng phần lô 159,402,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 10: Panel chuẩn
Mã phần lô PP2500040090
Giá từng phần lô 9,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 11: Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500040091
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 12: Hoá chất xét nghệm nhóm máu
Mã phần lô PP2500040092
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 13: Hoá chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500040093
Giá từng phần lô 34,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 14: Hoá chất xét nghiệm HCV
Mã phần lô PP2500040094
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 15: Hoá chất xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2500040095
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 16: Phenol
Mã phần lô PP2500040096
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 17: Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500040097
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 18: Acid Hyrochloric
Mã phần lô PP2500040098
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 19: Hoá chất xét nghiệm kháng sinh đồ đĩa giấy
Mã phần lô PP2500040099
Giá từng phần lô 807,096,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc lĩnh vực: Hóa chất y tế, vật tư y tế, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->