Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch Vitros EciQ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500628390-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Hải Châu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch Vitros EciQ
Số hiệu KHLCNT PL2500353198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,441,740,115 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500619106 - Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp 447,155,043 638.792.918,57 223.577.521,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 4,471,551
2 PP2500619107 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Alpha-fetoprotein (AFP) 19,147,800 27.354.000 9.573.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 191,478
3 PP2500619108 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 38,965,500 55.665.000 19.482.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 389,655
4 PP2500619109 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 38,965,500 55.665.000 19.482.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 389,655
5 PP2500619110 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg 34,288,800 48.984.000 17.144.400 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 342,888
6 PP2500619111 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg 43,102,482 61.574.974,29 21.551.241 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 431,025
7 PP2500619112 - Hóa chất xét nghiệm định lượng N-terminal pro Brain Natriuretic Peptide (NT-proBNP) 256,620,000 366.600.000 128.310.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 2,566,200
8 PP2500619113 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinI 191,560,800 273.658.285,71 95.780.400 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 1,915,608
9 PP2500619114 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β-hCG II 76,519,800 109.314.000 38.259.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 765,198
10 PP2500619115 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số miễn dịch 11,335,800 16.194.000 5.667.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 113,358
11 PP2500619116 - Bộ thuốc thử pha loãng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch 13,361,700 19.088.142,86 6.680.850 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 133,617
12 PP2500619117 - Bộ thuốc thử pha loãng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch 9,894,500 14.135.000 4.947.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 98,945
13 PP2500619118 - Thuốc thử kích hoạt phản ứng hóa phát quang 107,667,000 153.810.000 53.833.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 1,076,670
14 PP2500619119 - Dung dịch rửa dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch 119,694,750 170.992.500 59.847.375 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 1,196,948
15 PP2500619120 - Đầu típ hút mẫu và hóa chất 11,844,000 16.920.000 5.922.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 118,440
16 PP2500619121 - Hóa chất bảo dưỡng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch 8,910,000 12.728.571,43 4.455.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 89,100
17 PP2500619122 - Cốc đựng mẫu 9,400,640 13.429.485,7 4.700.320 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 94,007
18 PP2500619123 - Nắp chống bay hơi 3,306,000 4.722.857,14 1.653.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365) 33,060
Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2500619106
Giá từng phần lô 447,155,043
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.792.918,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.577.521,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,471,551
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alpha-fetoprotein (AFP)
Mã phần lô PP2500619107
Giá từng phần lô 19,147,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.573.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,478
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500619108
Giá từng phần lô 38,965,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.482.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500619109
Giá từng phần lô 38,965,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.482.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500619110
Giá từng phần lô 34,288,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.144.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,888
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500619111
Giá từng phần lô 43,102,482
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.574.974,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.551.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng N-terminal pro Brain Natriuretic Peptide (NT-proBNP)
Mã phần lô PP2500619112
Giá từng phần lô 256,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,566,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2500619113
Giá từng phần lô 191,560,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.658.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.780.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,915,608
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng β-hCG II
Mã phần lô PP2500619114
Giá từng phần lô 76,519,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.259.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,198
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500619115
Giá từng phần lô 11,335,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.667.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,358
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc thử pha loãng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch
Mã phần lô PP2500619116
Giá từng phần lô 13,361,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.088.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.680.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,617
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc thử pha loãng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch
Mã phần lô PP2500619117
Giá từng phần lô 9,894,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.947.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,945
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kích hoạt phản ứng hóa phát quang
Mã phần lô PP2500619118
Giá từng phần lô 107,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.833.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch
Mã phần lô PP2500619119
Giá từng phần lô 119,694,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.847.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,948
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu típ hút mẫu và hóa chất
Mã phần lô PP2500619120
Giá từng phần lô 11,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất bảo dưỡng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch
Mã phần lô PP2500619121
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.728.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500619122
Giá từng phần lô 9,400,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.429.485,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,007
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp chống bay hơi
Mã phần lô PP2500619123
Giá từng phần lô 3,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->