Gói thầu: “Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế bổ sung năm 2025” (Gồm 32 mặt hàng, chia thành 19 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500618241-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim mạch An Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu “Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế bổ sung năm 2025” (Gồm 32 mặt hàng, chia thành 19 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500344516
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 5,260,459,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành
1 PP2500610031 - Chủng vi sinh chuẩn -S.aureus ATCC 29213 93,772,800 66.980.572 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 23.443.200 3 Cóyêu cầu
2 PP2500610032 - Chủng vi sinh chuẩn -S.faecalisATCC 12228 121,017,600 84.040.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 30.254.400 3 Cóyêu cầu
3 PP2500610033 - Chủng vi sinh chuẩn - E.coliATCC 25922 93,772,800 65.120.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 23.443.200 3 Cóyêu cầu
4 PP2500610034 - Đầu col trắng 0.1 - 10 μl 4,099,200 2.846.667 Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm 1.024.800 2100 Cóyêu cầu
5 PP2500610035 - Đầu col vàng 2 - 200 μl 1,612,800 1.120.000 Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm 403.200 2100 Cóyêu cầu
6 PP2500610036 - Đầu col xanh 100- 1000 μl 16,416,000 11.400.000 Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm 4.104.000 14250 Cóyêu cầu
7 PP2500610037 - Lam kính nhám 527,040 366.000 Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm 131.760 108 Cóyêu cầu
8 PP2500610038 - BHI Broth 2,570,400 1.785.000 Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm 642.600 23 Cóyêu cầu
9 PP2500610039 - Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 3,588,000 2.491.667 Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm 897.000 150 Cóyêu cầu
10 PP2500610040 - Lọ Đựng Nước Tiểu 66,600,000 46.250.000 Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm 16.650.000 4500 Cóyêu cầu
11 PP2500610041 - MICROALBUMINCALIBRATOR 144,000,000 100.000.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 36.000.000 8 Cóyêu cầu
12 PP2500610042 - MICROALBUMINCONTROL SET 204,000,000 141.666.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 51.000.000 15 Cóyêu cầu
13 PP2500610043 - MICROALBUMINFL 276,480,000 192.000.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 69.120.000 180 Cóyêu cầu
14 PP2500610044 - Hóa chất dùng Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 97,200,000 67.500.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 24.300.000 45 Cóyêu cầu
15 PP2500610045 - Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 1) 162,000,000 112.500.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 40.500.000 75 Cóyêu cầu
16 PP2500610046 - Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 2) 162,000,000 112.500.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 40.500.000 75 Cóyêu cầu
17 PP2500610047 - Thẻ xét nghiệm ACT 36,000,000 25.000.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 9.000.000 15 Cóyêu cầu
18 PP2500610048 - Hoá chất xét nghiệm đông máu (từ STT 18 đến STT 29, gồm 12 mặt hàng) 3,723,383,160 2.585.682.750 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 930.845.790 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
19 PP2500610049 - Hoá chất xét nghiệm truyền máu (từ STT 30 đến STT 32, gồm 03 mặt hàng) 51,419,550 35.708.021 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 12.854.888 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
Chủng vi sinh chuẩn -S.aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500610031
Giá từng phần lô 93,772,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.980.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng vi sinh chuẩn -S.faecalisATCC 12228
Mã phần lô PP2500610032
Giá từng phần lô 121,017,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.254.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng vi sinh chuẩn - E.coliATCC 25922
Mã phần lô PP2500610033
Giá từng phần lô 93,772,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col trắng 0.1 - 10 μl
Mã phần lô PP2500610034
Giá từng phần lô 4,099,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.846.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col vàng 2 - 200 μl
Mã phần lô PP2500610035
Giá từng phần lô 1,612,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col xanh 100- 1000 μl
Mã phần lô PP2500610036
Giá từng phần lô 16,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14250
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500610037
Giá từng phần lô 527,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
BHI Broth
Mã phần lô PP2500610038
Giá từng phần lô 2,570,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500610039
Giá từng phần lô 3,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.491.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ Đựng Nước Tiểu
Mã phần lô PP2500610040
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MICROALBUMINCALIBRATOR
Mã phần lô PP2500610041
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MICROALBUMINCONTROL SET
Mã phần lô PP2500610042
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MICROALBUMINFL
Mã phần lô PP2500610043
Giá từng phần lô 276,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500610044
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 1)
Mã phần lô PP2500610045
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 2)
Mã phần lô PP2500610046
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ xét nghiệm ACT
Mã phần lô PP2500610047
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm đông máu (từ STT 18 đến STT 29, gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500610048
Giá từng phần lô 3,723,383,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.585.682.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.845.790
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm truyền máu (từ STT 30 đến STT 32, gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500610049
Giá từng phần lô 51,419,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.708.021
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.854.888
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->