Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế phẫu thuật tim bổ sung năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300331111-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim mạch An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế phẫu thuật tim bổ sung năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300222055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 1,986,801,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.868.400 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300450261 - Chỉ không tan sợi bên Ticron 2-0 8x75cm 1/2C 2xCV-331 16mm pledget 3x3x1.5mm 13,716,675 19.595.250 3006 9.601.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT(tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
2 PP2300450262 - Áo phẫu thuật L 750,000 1.071.450 6211 525.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
3 PP2300450263 - Màng phẫu thuật 28 x 45 cm 3,570,000 5.100.000 3006 2.499.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTyêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
4 PP2300450264 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi Black Silk, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. 1,305,000 1.864.300 3006 913.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTtính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
5 PP2300450265 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon, màu xanh dương, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. 156,000 222.900 3006 109.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTđiểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
6 PP2300450266 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon, màu xanh dương, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. 162,000 231.450 3006 113.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.Mục 1 Chương V của E-HSMT
7 PP2300450267 - Miếng dán đốt điện 1,800,000 2.571.450 9018 1.260.000 Sản lượng trung bình Có tài liệu chứng minh đáp ứng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
8 PP2300450268 - Chỉ phẫu thuật PDS các cỡ 5,040,000 7.200.000 3006 3.528.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2.
9 PP2300450269 - Hóa chất dùng cho máy phân tích, điện giải, khí máu 113,437,800 162.054.000 3822 79.406.460 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2.
10 PP2300450270 - Chai cấy máu 27,000,000 38.571.450 3926 18.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
11 PP2300450271 - Elecsys proBNP II 1,534,680,000 2.192.400.000 3822 1.074.276.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
12 PP2300450272 - Kim lấy máu 6,559,875 9.371.250 9018 4.591.950 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
13 PP2300450273 - Que thử xét nghiệm định lượng thời gian prothrombin đóng gói 48 que thử 269,892,000 385.560.000 3822 188.924.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
14 PP2300450274 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thời gian prothrombin 8,731,800 12.474.000 3822 6.112.260 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT
Chỉ không tan sợi bên Ticron 2-0 8x75cm 1/2C 2xCV-331 16mm pledget 3x3x1.5mm
Mã phần lô PP2300450261
Giá từng phần lô 13,716,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.595.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.601.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT(tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2300450262
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.450
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Màng phẫu thuật 28 x 45 cm
Mã phần lô PP2300450263
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTyêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi Black Silk, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm.
Mã phần lô PP2300450264
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTtính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon, màu xanh dương, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm.
Mã phần lô PP2300450265
Giá từng phần lô 156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.900
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTđiểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon, màu xanh dương, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm.
Mã phần lô PP2300450266
Giá từng phần lô 162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.450
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 2
Miếng dán đốt điện
Mã phần lô PP2300450267
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.450
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình Có tài liệu chứng minh đáp ứng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 2
Chỉ phẫu thuật PDS các cỡ
Mã phần lô PP2300450268
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Hóa chất dùng cho máy phân tích, điện giải, khí máu
Mã phần lô PP2300450269
Giá từng phần lô 113,437,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.054.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.406.460
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2300450270
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.450
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Elecsys proBNP II
Mã phần lô PP2300450271
Giá từng phần lô 1,534,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.192.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2300450272
Giá từng phần lô 6,559,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.371.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.591.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Que thử xét nghiệm định lượng thời gian prothrombin đóng gói 48 que thử
Mã phần lô PP2300450273
Giá từng phần lô 269,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.924.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 2
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thời gian prothrombin
Mã phần lô PP2300450274
Giá từng phần lô 8,731,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.474.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.112.260
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->