Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400361636-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN 7
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUẬN 7
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400204435
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 348,263,392 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400262313 - Môi trường thạch máu BA 18,691,750 186,918
2 PP2400262314 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Macconkey Agar (MC) 16,240,400 162,404
3 PP2400262315 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Blood Agar (MHBA) 4,465,500 44,655
4 PP2400262316 - Môi trường cấy máu chuyên dụng 22,666,667 226,667
5 PP2400262317 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Agar (MHA) 10,886,050 108,861
6 PP2400262318 - Thạch nâu có Bacitracin (CAHI) 2,627,625 26,277
7 PP2400262319 - Test Phát hiện vi sinh vật có sinh enzyme coagulase 7,800,000 78,000
8 PP2400262320 - Bộ định danh trực Khuẩn Gram (-) 10,500,000 105,000
9 PP2400262321 - Bộ thuốc nhuộm Gram 7,875,000 78,750
10 PP2400262322 - Bộ thuốc nhuộm ziehl-neelsen 10,500,000 105,000
11 PP2400262323 - Đĩa giấy Optochin (P) 300,000 3,000
12 PP2400262324 - Đĩa giấy Bacitracin (A) 300,000 3,000
13 PP2400262325 - Đĩa giấy Novobiocin (Nv) 600,000 6,000
14 PP2400262326 - Môi trường lưu chủng 340,000 3,400
15 PP2400262327 - Thử nghiệm định danh Haemophilus 1,400,000 14,000
16 PP2400262328 - Amoxicilin + acid aclavunic 495,000 4,950
17 PP2400262329 - Levofloxacin 660,000 6,600
18 PP2400262330 - Ampicilin + Sulbactam 495,000 4,950
19 PP2400262331 - Ciprofloxacin 660,000 6,600
20 PP2400262332 - Gentamycin 660,000 6,600
21 PP2400262333 - Amikacin 495,000 4,950
22 PP2400262334 - Cefoxitin 660,000 6,600
23 PP2400262335 - Ceftazidime 495,000 4,950
24 PP2400262336 - Ceftriaxone 660,000 6,600
25 PP2400262337 - Tobramycin 495,000 4,950
26 PP2400262338 - Linezolid 330,000 3,300
27 PP2400262339 - Clindamycin 330,000 3,300
28 PP2400262340 - Piperacilin + Tazobatam 495,000 4,950
29 PP2400262341 - Azythomycin 330,000 3,300
30 PP2400262342 - Ceftazidime- acid clavulanic 495,000 4,950
31 PP2400262343 - Cefotaxime-acid clavulanic 495,000 4,950
32 PP2400262344 - Vancomycin 330,000 3,300
33 PP2400262345 - Cefotaxime 660,000 6,600
34 PP2400262346 - Doxycyclin 330,000 3,300
35 PP2400262347 - Erythromycin 330,000 3,300
36 PP2400262348 - Meropenem 495,000 4,950
37 PP2400262349 - Cefaclor 495,000 4,950
38 PP2400262350 - Imipenem 495,000 4,950
39 PP2400262351 - Cefoperazone 495,000 4,950
40 PP2400262352 - Vancomycin (MIC) 14,000,000 140,000
41 PP2400262353 - Lọ nước muối vô khuẩn (0.9%) 4,400,000 44,000
42 PP2400262354 - Dung dịch làm tan đàm 200,400,000 2,004,000
43 PP2400262355 - Dung dịch KOH 10% 890,400 8,904
44 PP2400262356 - Dầu soi kính hiển vi 1,500,000 15,000
Môi trường thạch máu BA
Mã phần lô PP2400262313
Giá từng phần lô 18,691,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,918
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Macconkey Agar (MC)
Mã phần lô PP2400262314
Giá từng phần lô 16,240,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,404
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Blood Agar (MHBA)
Mã phần lô PP2400262315
Giá từng phần lô 4,465,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,655
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường cấy máu chuyên dụng
Mã phần lô PP2400262316
Giá từng phần lô 22,666,667
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Agar (MHA)
Mã phần lô PP2400262317
Giá từng phần lô 10,886,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,861
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch nâu có Bacitracin (CAHI)
Mã phần lô PP2400262318
Giá từng phần lô 2,627,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Phát hiện vi sinh vật có sinh enzyme coagulase
Mã phần lô PP2400262319
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định danh trực Khuẩn Gram (-)
Mã phần lô PP2400262320
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400262321
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm ziehl-neelsen
Mã phần lô PP2400262322
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy Optochin (P)
Mã phần lô PP2400262323
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy Bacitracin (A)
Mã phần lô PP2400262324
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy Novobiocin (Nv)
Mã phần lô PP2400262325
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lưu chủng
Mã phần lô PP2400262326
Giá từng phần lô 340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thử nghiệm định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2400262327
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxicilin + acid aclavunic
Mã phần lô PP2400262328
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Levofloxacin
Mã phần lô PP2400262329
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampicilin + Sulbactam
Mã phần lô PP2400262330
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400262331
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gentamycin
Mã phần lô PP2400262332
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amikacin
Mã phần lô PP2400262333
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefoxitin
Mã phần lô PP2400262334
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftazidime
Mã phần lô PP2400262335
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400262336
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tobramycin
Mã phần lô PP2400262337
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Linezolid
Mã phần lô PP2400262338
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clindamycin
Mã phần lô PP2400262339
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Piperacilin + Tazobatam
Mã phần lô PP2400262340
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Azythomycin
Mã phần lô PP2400262341
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftazidime- acid clavulanic
Mã phần lô PP2400262342
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefotaxime-acid clavulanic
Mã phần lô PP2400262343
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vancomycin
Mã phần lô PP2400262344
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefotaxime
Mã phần lô PP2400262345
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Doxycyclin
Mã phần lô PP2400262346
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Erythromycin
Mã phần lô PP2400262347
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meropenem
Mã phần lô PP2400262348
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefaclor
Mã phần lô PP2400262349
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Imipenem
Mã phần lô PP2400262350
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefoperazone
Mã phần lô PP2400262351
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vancomycin (MIC)
Mã phần lô PP2400262352
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nước muối vô khuẩn (0.9%)
Mã phần lô PP2400262353
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm tan đàm
Mã phần lô PP2400262354
Giá từng phần lô 200,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,004,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch KOH 10%
Mã phần lô PP2400262355
Giá từng phần lô 890,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400262356
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->