Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm Vi sinh và hoá chất dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2024-2026 (Gồm 148 danh mục được chia thành 148 phần/lô)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400588058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất xét nghiệm Vi sinh và hoá chất dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2024-2026 (Gồm 148 danh mục được chia thành 148 phần/lô) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400300989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 31,815,064,937 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400500238 - Lô 01: Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgM | 278,000,000 | 4,170,000 |
| 2 | PP2400500239 - Lô 02: Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgG | 117,800,000 | 1,767,000 |
| 3 | PP2400500240 - Lô 03: Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgM | 130,400,000 | 1,956,000 |
| 4 | PP2400500241 - Lô 04: Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgG( VZV IGG) | 117,800,000 | 1,767,000 |
| 5 | PP2400500242 - Lô 05: Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM) | 130,400,000 | 1,956,000 |
| 6 | PP2400500243 - Lô 06: Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgM | 521,600,000 | 7,824,000 |
| 7 | PP2400500244 - Lô 07: Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgG | 471,200,000 | 7,068,000 |
| 8 | PP2400500245 - Lô 08: Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgG | 88,350,000 | 1,325,250 |
| 9 | PP2400500246 - Lô 09: Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgM | 97,800,000 | 1,467,000 |
| 10 | PP2400500247 - Lô 10: Kít xác định kháng thểIgG Herpes Simplex Virus loại 1 và2 | 54,600,000 | 819,000 |
| 11 | PP2400500248 - Lô 11: Kít xác định kháng thểIgM Herpes Simplex Virus loại 1 và2 | 61,640,000 | 924,600 |
| 12 | PP2400500249 - Lô 12: Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgG trong bệnh ho gà | 186,000,000 | 2,790,000 |
| 13 | PP2400500250 - Lô 13: Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgM trong bệnh ho gà | 205,500,000 | 3,082,500 |
| 14 | PP2400500251 - Lô 14: Sinh phẩm phát hiện kháng thể toxocara IgG( giunđũa chó mèo) | 126,900,000 | 1,903,500 |
| 15 | PP2400500252 - Lô 15: Sinh phẩm phát hiện kháng thể toxocara IgM( giun đũa chó mèo) | 152,400,000 | 2,286,000 |
| 16 | PP2400500253 - Lô 16: Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgG | 147,250,000 | 2,208,750 |
| 17 | PP2400500254 - Lô 17: Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgM | 163,000,000 | 2,445,000 |
| 18 | PP2400500255 - Lô 18: Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG | 291,600,000 | 4,374,000 |
| 19 | PP2400500256 - Lô 19: Kháng thể kháng nhân DsDnA | 101,250,000 | 1,518,750 |
| 20 | PP2400500257 - Lô 20: Kít tách DNA | 699,120,000 | 10,486,800 |
| 21 | PP2400500258 - Lô 21: Bộ xét nghiệm định lượng và định tính Adenovirus | 312,500,000 | 4,687,500 |
| 22 | PP2400500259 - Lô 22: Hóa chất định lượng HSV trên máy RT-PCR | 156,354,000 | 2,345,310 |
| 23 | PP2400500260 - Lô 23: Hóa chất định tính Mycoplasma pneumoniae PCR kit | 260,590,000 | 3,908,850 |
| 24 | PP2400500261 - Lô 24: Hóa chất định lượng virus viêm gan B HBV trên máy RT-PCR | 82,500,000 | 1,237,500 |
| 25 | PP2400500262 - Lô 25: Bộ tách chiết RNA của tác nhân gây bệnh | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 26 | PP2400500263 - Lô 26: Hoá chất xác định Bordetella pertussis/parapertussis trên máy RT-PCR | 156,030,000 | 2,340,450 |
| 27 | PP2400500264 - Lô 27: Môi trường vận chuyển mẫu | 32,700,000 | 490,500 |
| 28 | PP2400500265 - Lô 28: Kit phát hiện Mycoplasma pneumoniae và Chlamydophila pneumoniae | 428,400,000 | 6,426,000 |
| 29 | PP2400500266 - Lô 29: Kit phát hiện Enterovirus bằng kỹthuật Real-time PCR | 319,200,000 | 4,788,000 |
| 30 | PP2400500267 - Lô 30: Kit tách chiết DNA/RNA của virus và vi khuẩn bằng phương pháp cột lọc | 72,000,000 | 1,080,000 |
| 31 | PP2400500268 - Lô 31: Hóa chất định lượng virus CMV trên máy RT-PCR | 312,708,000 | 4,690,620 |
| 32 | PP2400500269 - Lô 32: Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 463,320,000 | 6,949,800 |
| 33 | PP2400500270 - Lô 33: Optochintest | 68,400,000 | 1,026,000 |
| 34 | PP2400500271 - Lô 34: Ampicillin 10μg | 9,600,000 | 144,000 |
| 35 | PP2400500272 - Lô 35: Fosfomycin | 2,800,000 | 42,000 |
| 36 | PP2400500273 - Lô 36: Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 11,200,000 | 168,000 |
| 37 | PP2400500274 - Lô 37: Khoanh giấy kháng sinh Cefepime | 11,200,000 | 168,000 |
| 38 | PP2400500275 - Lô 38: Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 9,600,000 | 144,000 |
| 39 | PP2400500276 - Lô 39: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 9,600,000 | 144,000 |
| 40 | PP2400500277 - Lô 40: Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 11,200,000 | 168,000 |
| 41 | PP2400500278 - Lô 41: Thẻ kháng sinh đồ Gram âm cho nhóm vi khuẩn đa kháng | 35,000,000 | 525,000 |
| 42 | PP2400500279 - Lô 42: Thẻ kháng sinh đồ Gram âm cho trực khuẩn ngoài đường ruột Gram âm hiếu khí có ý nghĩa lâm sàng | 52,500,000 | 787,500 |
| 43 | PP2400500280 - Lô 43: Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/ Sulbactam | 11,000,000 | 165,000 |
| 44 | PP2400500281 - Lô 44: Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 11,200,000 | 168,000 |
| 45 | PP2400500282 - Lô 45: Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime | 11,000,000 | 165,000 |
| 46 | PP2400500283 - Lô 46: Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 9,600,000 | 144,000 |
| 47 | PP2400500284 - Lô 47: Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin | 11,000,000 | 165,000 |
| 48 | PP2400500285 - Lô 48: Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - Clavulanic Acid | 11,200,000 | 168,000 |
| 49 | PP2400500286 - Lô 49: Môi trường làm kháng sinh đồ | 42,800,000 | 642,000 |
| 50 | PP2400500287 - Lô 50: Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ Trimethoprim | 9,600,000 | 144,000 |
| 51 | PP2400500288 - Lô 51: Nước muối 0,45% dùng cho máy Vitek 2 | 29,232,000 | 438,480 |
| 52 | PP2400500289 - Lô 52: Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 11,200,000 | 168,000 |
| 53 | PP2400500290 - Lô 53: Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 1,440,000 | 21,600 |
| 54 | PP2400500291 - Lô 54: Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam | 11,200,000 | 168,000 |
| 55 | PP2400500292 - Lô 55: V Factor | 34,200,000 | 513,000 |
| 56 | PP2400500293 - Lô 56: X+V Factor | 34,200,000 | 513,000 |
| 57 | PP2400500294 - Lô 57: HTM agar | 73,500,000 | 1,102,500 |
| 58 | PP2400500295 - Lô 58: Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION AGAR | 52,200,000 | 783,000 |
| 59 | PP2400500296 - Lô 59: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ xung thêm máu khử fibrin | 39,200,000 | 588,000 |
| 60 | PP2400500297 - Lô 60: Môi trường bột MAC-CONKEYAGAR NO 3 | 20,100,000 | 301,500 |
| 61 | PP2400500298 - Lô 61: Môi trường nuôi cấy | 3,276,000,000 | 49,140,000 |
| 62 | PP2400500299 - Lô 62: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật khó tính và không khó tính | 2,000,000,000 | 30,000,000 |
| 63 | PP2400500300 - Lô 63: Thẻ làm kháng sinh đồ | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 64 | PP2400500301 - Lô 64: Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương(GP) | 175,000,000 | 2,625,000 |
| 65 | PP2400500302 - Lô 65: Môi trường nuôi cấy XLD | 14,040,000 | 210,600 |
| 66 | PP2400500303 - Lô 66: HTM supplement bổsung vào môi trường HTM | 89,500,000 | 1,342,500 |
| 67 | PP2400500304 - Lô 67: Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm (GN) | 87,500,000 | 1,312,500 |
| 68 | PP2400500305 - Lô 68: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm | 52,500,000 | 787,500 |
| 69 | PP2400500306 - Lô 69: Khoanh giấy yếu tố X | 34,200,000 | 513,000 |
| 70 | PP2400500307 - Lô 70: Môi trường nuôi cấy Brilliance uti agar | 61,950,000 | 929,250 |
| 71 | PP2400500308 - Lô 71: Khoanh giấy làm kháng sinh đồ Cefixime | 11,000,000 | 165,000 |
| 72 | PP2400500309 - Lô 72: Reflectance standard kit BTA 3D – bộ chuẩn máy cấy máu | 47,024,712 | 705,371 |
| 73 | PP2400500310 - Lô 73: Môi trường nuôi cấy nấm | 9,180,000 | 137,700 |
| 74 | PP2400500311 - Lô 74: NH (thẻ định danh) | 7,000,000 | 105,000 |
| 75 | PP2400500312 - Lô 75: Thẻ điịnh danh nấm (YST) | 17,500,000 | 262,500 |
| 76 | PP2400500313 - Lô 76: Thẻ kháng sinh đồ nấm (YS08) | 17,500,000 | 262,500 |
| 77 | PP2400500314 - Lô 77: Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen | 4,620,000 | 69,300 |
| 78 | PP2400500315 - Lô 78: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương | 63,000,000 | 945,000 |
| 79 | PP2400500316 - Lô 79: Máu Cừu | 88,200,000 | 1,323,000 |
| 80 | PP2400500317 - Lô 80: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ | 5,800,000 | 87,000 |
| 81 | PP2400500318 - Lô 81: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ | 13,680,000 | 205,200 |
| 82 | PP2400500319 - Lô 82: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ | 5,800,000 | 87,000 |
| 83 | PP2400500320 - Lô 83: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ | 8,600,000 | 129,000 |
| 84 | PP2400500321 - Lô 84: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ | 8,420,000 | 126,300 |
| 85 | PP2400500322 - Lô 85: Test khí máu phù hợp dùng cho máy khí máu Rapidpoint 500e | 390,600,000 | 5,859,000 |
| 86 | PP2400500323 - Lô 86: Wash/Waste Cartridge | 93,600,000 | 1,404,000 |
| 87 | PP2400500324 - Lô 87: Test nhanh xn Covid-19 | 2,700,000,000 | 40,500,000 |
| 88 | PP2400500325 - Lô 88: Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 89 | PP2400500326 - Lô 89: Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG | 272,496,000 | 4,087,440 |
| 90 | PP2400500327 - Lô 90: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori | 40,000,000 | 600,000 |
| 91 | PP2400500328 - Lô 91: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus | 175,305,100 | 2,629,577 |
| 92 | PP2400500329 - Lô 92: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus, Adenovirus | 790,868,400 | 11,863,026 |
| 93 | PP2400500330 - Lô 93: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút hợp bào hô hấp (RSV) | 4,717,000,000 | 70,755,000 |
| 94 | PP2400500331 - Lô 94: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1, kháng thể IgM, IgG của vi rút Dengue | 172,361,475 | 2,585,423 |
| 95 | PP2400500332 - Lô 95: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue | 1,396,180,000 | 20,942,700 |
| 96 | PP2400500333 - Lô 96: Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV | 477,035,600 | 7,155,534 |
| 97 | PP2400500334 - Lô 97: Phát hiện định tính đồng thời Rotavirus, Norovirus nhóm gen I và II (GI và GII) từ mẫu phân | 1,053,360,000 | 15,800,400 |
| 98 | PP2400500335 - Lô 98: Phát hiện định tính Hemoglobin (hHb) người trong mẫu phân | 35,112,000 | 526,680 |
| 99 | PP2400500336 - Lô 99: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Strep A | 242,142,000 | 3,632,130 |
| 100 | PP2400500337 - Lô 100: Dung dịch Ortho- Phthaldehyde 0,55% | 77,683,200 | 1,165,248 |
| 101 | PP2400500338 - Lô 101: Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate4% | 10,001,250 | 150,019 |
| 102 | PP2400500339 - Lô 102: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase+ 0,05% Cenllulase | 37,665,600 | 564,984 |
| 103 | PP2400500340 - Lô 103: Hóa chất phun khử khuẩn nhanh các bề mặt | 16,398,900 | 245,984 |
| 104 | PP2400500341 - Lô 104: Vôi soda | 4,032,000 | 60,480 |
| 105 | PP2400500342 - Lô 105: Hoá chất phun khử khuẩn phòng xét nghiệm , buồng mổ buồng bệnh các loại | 54,432,000 | 816,480 |
| 106 | PP2400500343 - Lô 106: Hóa chất phun khử khuẩn nhanh các bề mặt | 96,717,600 | 1,450,764 |
| 107 | PP2400500344 - Lô 107: Chai cấy máu trẻ em | 3,002,553,750 | 45,038,307 |
| 108 | PP2400500345 - Lô 108: Color Gram 2- 240ml | 58,649,850 | 879,748 |
| 109 | PP2400500346 - Lô 109: Gel bôi trơn | 2,460,000 | 36,900 |
| 110 | PP2400500347 - Lô 110: Test thử đường huyết | 198,645,000 | 2,979,675 |
| 111 | PP2400500348 - Lô 111: Dung dịch tan gỉ Pose SR#1 | 17,304,000 | 259,560 |
| 112 | PP2400500349 - Lô 112: Dung dịch tan gỉ Pose SR#2 | 17,304,000 | 259,560 |
| 113 | PP2400500350 - Lô 113: Nước Javen | 20,640,000 | 309,600 |
| 114 | PP2400500351 - Lô 114: Thuốc thử nhóm máu (Anti A) | 17,542,000 | 263,130 |
| 115 | PP2400500352 - Lô 115: Thuốc thử nhóm máu (Anti B) | 17,542,000 | 263,130 |
| 116 | PP2400500353 - Lô 116: Thuốc thử nhóm máu (Anti AB) | 17,542,000 | 263,130 |
| 117 | PP2400500354 - Lô 117: Chlorhexidine Gluconate 2,5g | 42,588,000 | 638,820 |
| 118 | PP2400500355 - Lô 118: Toluen | 48,600,000 | 729,000 |
| 119 | PP2400500356 - Lô 119: Thuốc thử nhóm máu (Anti D) | 18,000,000 | 270,000 |
| 120 | PP2400500357 - Lô 120: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori | 52,000,000 | 780,000 |
| 121 | PP2400500358 - Lô 121: Gel siêu âm | 11,300,000 | 169,500 |
| 122 | PP2400500359 - Lô 122: Cồn tuyệt đối | 20,000,000 | 300,000 |
| 123 | PP2400500360 - Lô 123: Thuốc nhuộm Hematoxylin | 12,400,000 | 186,000 |
| 124 | PP2400500361 - Lô 124: Thuốc nhuộm Eosin | 13,600,000 | 204,000 |
| 125 | PP2400500362 - Lô 125: PARAFFIN (Nến hạt tinh khiết Leica Paraplast) | 12,600,000 | 189,000 |
| 126 | PP2400500363 - Lô 126: Giêm sa | 18,000,000 | 270,000 |
| 127 | PP2400500364 - Lô 127: Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử | 63,000,000 | 945,000 |
| 128 | PP2400500365 - Lô 128: Dung dịch Formol | 4,840,000 | 72,600 |
| 129 | PP2400500366 - Lô 129: Cryomatrix-120ml | 7,200,000 | 108,000 |
| 130 | PP2400500367 - Lô 130: Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế Pose lubric milk | 13,600,000 | 204,000 |
| 131 | PP2400500368 - Lô 131: Balsam (Mounting medium) | 7,200,000 | 108,000 |
| 132 | PP2400500369 - Lô 132: Phenol | 1,500,000 | 22,500 |
| 133 | PP2400500370 - Lô 133: Acid Acetic đậm đặc | 330,000 | 4,950 |
| 134 | PP2400500371 - Lô 134: Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt, trang thiết bị phòng mổ | 40,950,000 | 614,250 |
| 135 | PP2400500372 - Lô 135: Hoá chất phun khử khuẩn phòng xét nghiệm , buồng mổ buồng bệnh các loại | 37,422,000 | 561,330 |
| 136 | PP2400500373 - Lô 136: Fuji II | 11,040,000 | 165,600 |
| 137 | PP2400500374 - Lô 137: Xanh Cresyl | 7,230,000 | 108,450 |
| 138 | PP2400500375 - Lô 138: Dầu soi kính hiển vi | 16,250,000 | 243,750 |
| 139 | PP2400500376 - Lô 139: Trám răng Composite | 435,000 | 6,525 |
| 140 | PP2400500377 - Lô 140: Chất hàn tủy | 2,640,000 | 39,600 |
| 141 | PP2400500378 - Lô 141: Euginol | 345,000 | 5,175 |
| 142 | PP2400500379 - Lô 142: Anti Human Globulin | 1,837,500 | 27,563 |
| 143 | PP2400500380 - Lô 143: Xylen | 420,000 | 6,300 |
| 144 | PP2400500381 - Lô 144: Thẻ định nhóm máu ABO tại giường | 7,065,000 | 105,975 |
| 145 | PP2400500382 - Lô 145: Parafin | 300,000 | 4,500 |
| 146 | PP2400500383 - Lô 146: Glycerin | 30,000,000 | 450,000 |
| 147 | PP2400500384 - Lô 147: Kẽm oxyd | 420,000 | 6,300 |
| 148 | PP2400500385 - Lô 148: Dung dịch đệm Formol trung tính 10% | 1,880,000 | 28,200 |
Lô 01: Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400500238 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 02: Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400500239 |
| Giá từng phần lô | 117,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,767,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 03: Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400500240 |
| Giá từng phần lô | 130,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,956,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 04: Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgG( VZV IGG) |
|
| Mã phần lô | PP2400500241 |
| Giá từng phần lô | 117,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,767,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 05: Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM) |
|
| Mã phần lô | PP2400500242 |
| Giá từng phần lô | 130,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,956,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 06: Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400500243 |
| Giá từng phần lô | 521,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 07: Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400500244 |
| Giá từng phần lô | 471,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 08: Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400500245 |
| Giá từng phần lô | 88,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,325,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 09: Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400500246 |
| Giá từng phần lô | 97,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,467,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 10: Kít xác định kháng thểIgG Herpes Simplex Virus loại 1 và2 |
|
| Mã phần lô | PP2400500247 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 819,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 11: Kít xác định kháng thểIgM Herpes Simplex Virus loại 1 và2 |
|
| Mã phần lô | PP2400500248 |
| Giá từng phần lô | 61,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 12: Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgG trong bệnh ho gà |
|
| Mã phần lô | PP2400500249 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 13: Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgM trong bệnh ho gà |
|
| Mã phần lô | PP2400500250 |
| Giá từng phần lô | 205,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,082,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 14: Sinh phẩm phát hiện kháng thể toxocara IgG( giunđũa chó mèo) |
|
| Mã phần lô | PP2400500251 |
| Giá từng phần lô | 126,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,903,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 15: Sinh phẩm phát hiện kháng thể toxocara IgM( giun đũa chó mèo) |
|
| Mã phần lô | PP2400500252 |
| Giá từng phần lô | 152,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 16: Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400500253 |
| Giá từng phần lô | 147,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,208,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 17: Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400500254 |
| Giá từng phần lô | 163,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 18: Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400500255 |
| Giá từng phần lô | 291,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 19: Kháng thể kháng nhân DsDnA |
|
| Mã phần lô | PP2400500256 |
| Giá từng phần lô | 101,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,518,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 20: Kít tách DNA |
|
| Mã phần lô | PP2400500257 |
| Giá từng phần lô | 699,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,486,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 21: Bộ xét nghiệm định lượng và định tính Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2400500258 |
| Giá từng phần lô | 312,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 22: Hóa chất định lượng HSV trên máy RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400500259 |
| Giá từng phần lô | 156,354,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,345,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 23: Hóa chất định tính Mycoplasma pneumoniae PCR kit |
|
| Mã phần lô | PP2400500260 |
| Giá từng phần lô | 260,590,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,908,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 24: Hóa chất định lượng virus viêm gan B HBV trên máy RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400500261 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 25: Bộ tách chiết RNA của tác nhân gây bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2400500262 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 26: Hoá chất xác định Bordetella pertussis/parapertussis trên máy RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400500263 |
| Giá từng phần lô | 156,030,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 27: Môi trường vận chuyển mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400500264 |
| Giá từng phần lô | 32,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 28: Kit phát hiện Mycoplasma pneumoniae và Chlamydophila pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2400500265 |
| Giá từng phần lô | 428,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 29: Kit phát hiện Enterovirus bằng kỹthuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400500266 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 30: Kit tách chiết DNA/RNA của virus và vi khuẩn bằng phương pháp cột lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400500267 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 31: Hóa chất định lượng virus CMV trên máy RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400500268 |
| Giá từng phần lô | 312,708,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,690,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 32: Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400500269 |
| Giá từng phần lô | 463,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,949,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 33: Optochintest |
|
| Mã phần lô | PP2400500270 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,026,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 34: Ampicillin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400500271 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 35: Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400500272 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 36: Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400500273 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 37: Khoanh giấy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2400500274 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 38: Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2400500275 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 39: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2400500276 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 40: Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400500277 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 41: Thẻ kháng sinh đồ Gram âm cho nhóm vi khuẩn đa kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400500278 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 42: Thẻ kháng sinh đồ Gram âm cho trực khuẩn ngoài đường ruột Gram âm hiếu khí có ý nghĩa lâm sàng |
|
| Mã phần lô | PP2400500279 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 43: Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/ Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2400500280 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 44: Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2400500281 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 45: Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2400500282 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 46: Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400500283 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 47: Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400500284 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 48: Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - Clavulanic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2400500285 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 49: Môi trường làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2400500286 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 50: Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ Trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2400500287 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 51: Nước muối 0,45% dùng cho máy Vitek 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400500288 |
| Giá từng phần lô | 29,232,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 52: Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2400500289 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 53: Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400500290 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 54: Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2400500291 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 55: V Factor |
|
| Mã phần lô | PP2400500292 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 56: X+V Factor |
|
| Mã phần lô | PP2400500293 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 57: HTM agar |
|
| Mã phần lô | PP2400500294 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 58: Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION AGAR |
|
| Mã phần lô | PP2400500295 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 783,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 59: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ xung thêm máu khử fibrin |
|
| Mã phần lô | PP2400500296 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 60: Môi trường bột MAC-CONKEYAGAR NO 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400500297 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 61: Môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2400500298 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 62: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật khó tính và không khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2400500299 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 63: Thẻ làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2400500300 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 64: Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương(GP) |
|
| Mã phần lô | PP2400500301 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 65: Môi trường nuôi cấy XLD |
|
| Mã phần lô | PP2400500302 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 66: HTM supplement bổsung vào môi trường HTM |
|
| Mã phần lô | PP2400500303 |
| Giá từng phần lô | 89,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,342,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 67: Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm (GN) |
|
| Mã phần lô | PP2400500304 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 68: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2400500305 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 69: Khoanh giấy yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2400500306 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 70: Môi trường nuôi cấy Brilliance uti agar |
|
| Mã phần lô | PP2400500307 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 929,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 71: Khoanh giấy làm kháng sinh đồ Cefixime |
|
| Mã phần lô | PP2400500308 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 72: Reflectance standard kit BTA 3D – bộ chuẩn máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2400500309 |
| Giá từng phần lô | 47,024,712 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 73: Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400500310 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 74: NH (thẻ định danh) |
|
| Mã phần lô | PP2400500311 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 75: Thẻ điịnh danh nấm (YST) |
|
| Mã phần lô | PP2400500312 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 76: Thẻ kháng sinh đồ nấm (YS08) |
|
| Mã phần lô | PP2400500313 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 77: Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2400500314 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 78: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2400500315 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 79: Máu Cừu |
|
| Mã phần lô | PP2400500316 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 80: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ |
|
| Mã phần lô | PP2400500317 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 81: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ |
|
| Mã phần lô | PP2400500318 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 82: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ |
|
| Mã phần lô | PP2400500319 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 83: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ |
|
| Mã phần lô | PP2400500320 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 84: Chủng chuẩn cho máy nuôi cấy định danh và KSĐ |
|
| Mã phần lô | PP2400500321 |
| Giá từng phần lô | 8,420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 85: Test khí máu phù hợp dùng cho máy khí máu Rapidpoint 500e |
|
| Mã phần lô | PP2400500322 |
| Giá từng phần lô | 390,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,859,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 86: Wash/Waste Cartridge |
|
| Mã phần lô | PP2400500323 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 87: Test nhanh xn Covid-19 |
|
| Mã phần lô | PP2400500324 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 88: Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400500325 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 89: Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG |
|
| Mã phần lô | PP2400500326 |
| Giá từng phần lô | 272,496,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,087,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 90: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400500327 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 91: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2400500328 |
| Giá từng phần lô | 175,305,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,629,577 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 92: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus, Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2400500329 |
| Giá từng phần lô | 790,868,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,863,026 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 93: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút hợp bào hô hấp (RSV) |
|
| Mã phần lô | PP2400500330 |
| Giá từng phần lô | 4,717,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 94: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1, kháng thể IgM, IgG của vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2400500331 |
| Giá từng phần lô | 172,361,475 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,585,423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 95: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2400500332 |
| Giá từng phần lô | 1,396,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,942,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 96: Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2400500333 |
| Giá từng phần lô | 477,035,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,155,534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 97: Phát hiện định tính đồng thời Rotavirus, Norovirus nhóm gen I và II (GI và GII) từ mẫu phân |
|
| Mã phần lô | PP2400500334 |
| Giá từng phần lô | 1,053,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,800,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 98: Phát hiện định tính Hemoglobin (hHb) người trong mẫu phân |
|
| Mã phần lô | PP2400500335 |
| Giá từng phần lô | 35,112,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 99: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Strep A |
|
| Mã phần lô | PP2400500336 |
| Giá từng phần lô | 242,142,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,632,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 100: Dung dịch Ortho- Phthaldehyde 0,55% |
|
| Mã phần lô | PP2400500337 |
| Giá từng phần lô | 77,683,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,165,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 101: Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate4% |
|
| Mã phần lô | PP2400500338 |
| Giá từng phần lô | 10,001,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 102: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase+ 0,05% Cenllulase |
|
| Mã phần lô | PP2400500339 |
| Giá từng phần lô | 37,665,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 103: Hóa chất phun khử khuẩn nhanh các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2400500340 |
| Giá từng phần lô | 16,398,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 104: Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2400500341 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 105: Hoá chất phun khử khuẩn phòng xét nghiệm , buồng mổ buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400500342 |
| Giá từng phần lô | 54,432,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 816,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 106: Hóa chất phun khử khuẩn nhanh các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2400500343 |
| Giá từng phần lô | 96,717,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,450,764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 107: Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400500344 |
| Giá từng phần lô | 3,002,553,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,038,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 108: Color Gram 2- 240ml |
|
| Mã phần lô | PP2400500345 |
| Giá từng phần lô | 58,649,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 109: Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2400500346 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 110: Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400500347 |
| Giá từng phần lô | 198,645,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,979,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 111: Dung dịch tan gỉ Pose SR#1 |
|
| Mã phần lô | PP2400500348 |
| Giá từng phần lô | 17,304,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 112: Dung dịch tan gỉ Pose SR#2 |
|
| Mã phần lô | PP2400500349 |
| Giá từng phần lô | 17,304,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 113: Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2400500350 |
| Giá từng phần lô | 20,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 114: Thuốc thử nhóm máu (Anti A) |
|
| Mã phần lô | PP2400500351 |
| Giá từng phần lô | 17,542,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 115: Thuốc thử nhóm máu (Anti B) |
|
| Mã phần lô | PP2400500352 |
| Giá từng phần lô | 17,542,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 116: Thuốc thử nhóm máu (Anti AB) |
|
| Mã phần lô | PP2400500353 |
| Giá từng phần lô | 17,542,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 117: Chlorhexidine Gluconate 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2400500354 |
| Giá từng phần lô | 42,588,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 638,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 118: Toluen |
|
| Mã phần lô | PP2400500355 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 119: Thuốc thử nhóm máu (Anti D) |
|
| Mã phần lô | PP2400500356 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 120: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400500357 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 121: Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400500358 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 122: Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400500359 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 123: Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2400500360 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 124: Thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2400500361 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 125: PARAFFIN (Nến hạt tinh khiết Leica Paraplast) |
|
| Mã phần lô | PP2400500362 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 126: Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2400500363 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 127: Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2400500364 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 128: Dung dịch Formol |
|
| Mã phần lô | PP2400500365 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 129: Cryomatrix-120ml |
|
| Mã phần lô | PP2400500366 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 130: Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế Pose lubric milk |
|
| Mã phần lô | PP2400500367 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 131: Balsam (Mounting medium) |
|
| Mã phần lô | PP2400500368 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 132: Phenol |
|
| Mã phần lô | PP2400500369 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 133: Acid Acetic đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400500370 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 134: Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt, trang thiết bị phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2400500371 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 135: Hoá chất phun khử khuẩn phòng xét nghiệm , buồng mổ buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400500372 |
| Giá từng phần lô | 37,422,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 136: Fuji II |
|
| Mã phần lô | PP2400500373 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 137: Xanh Cresyl |
|
| Mã phần lô | PP2400500374 |
| Giá từng phần lô | 7,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 138: Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2400500375 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 139: Trám răng Composite |
|
| Mã phần lô | PP2400500376 |
| Giá từng phần lô | 435,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 140: Chất hàn tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400500377 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 141: Euginol |
|
| Mã phần lô | PP2400500378 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 142: Anti Human Globulin |
|
| Mã phần lô | PP2400500379 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 143: Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2400500380 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 144: Thẻ định nhóm máu ABO tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2400500381 |
| Giá từng phần lô | 7,065,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 145: Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2400500382 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 146: Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2400500383 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 147: Kẽm oxyd |
|
| Mã phần lô | PP2400500384 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lô 148: Dung dịch đệm Formol trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2400500385 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi