Gói thầu: Mua sắm hóa chất y tế năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400451038-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận
Chủ đầu tư Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất y tế năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400230783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận
Giá gói thầu 1,664,989,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400394249 - Anti A 686,700 10,300
2 PP2400394250 - Anti AB 718,200 10,700
3 PP2400394251 - Anti B 686,700 10,300
4 PP2400394252 - Albumin 9,774,000 146,600
5 PP2400394253 - Bộ nhuộm Gram 1,512,000 22,600
6 PP2400394254 - Dung dịch nội kiểm Calib 17,000,000 255,000
7 PP2400394255 - CTNK sinh hóa Genaral Clinical Chemisstry Programme 29,120,000 436,800
8 PP2400394256 - Chương trình ngoại kiểm huyết học (Haematology) 14,960,000 224,400
9 PP2400394257 - Dung dịch Isotonac 3 141,750,000 2,126,250
10 PP2400394258 - Dung dịch Hemolynac 3N 65,142,000 977,000
11 PP2400394259 - Dung dịch Cleanac 63,000,000 945,000
12 PP2400394260 - Dung dịch Cleanac 3 21,000,000 315,000
13 PP2400394261 - Dung dịch Hemolynac 5 75,600,000 1,134,000
14 PP2400394262 - Máu chuẩn Blood Trol 5D 39,060,000 585,900
15 PP2400394263 - Prothrombin time Kit (PT) 2,205,000 33,000
16 PP2400394264 - Activated Partial Thromboplastin Time Kit (APTT) 4,809,000 72,000
17 PP2400394265 - Fibrinogen Reagent Kit 8,505,000 127,500
18 PP2400394266 - D-Dimer Kit 17,535,000 263,000
19 PP2400394267 - Coagulation Control Level I Kit 3,450,000 51,500
20 PP2400394268 - Coagulation Control Level II Kit 3,450,000 51,500
21 PP2400394269 - D-Dimer control Level I kit 6,510,000 97,500
22 PP2400394270 - D-Dimer control Level I I kit 6,510,000 97,500
23 PP2400394271 - Nước rửa kim máy đông máu 1,801,800 27,000
24 PP2400394272 - Nước rửa máy đông máu 9,555,000 143,000
25 PP2400394273 - Ống nghiệm Citrate 3.8% 315,000 4,700
26 PP2400394274 - Hoá chất ion đồ Reagent Pack 362,250,000 5,433,000
27 PP2400394275 - Cleaning Solution 7,014,000 105,000
28 PP2400394276 - Dung dịch nội kiểm Hum Asy Control 2 13,340,000 200,000
29 PP2400394277 - Dung dịch nội kiểm Hum Asy Control 3 13,340,000 200,000
30 PP2400394278 - CD 80-Detergent 29,400,000 441,000
31 PP2400394279 - Nước rửa máy sinh hóa 55,125,000 826,800
32 PP2400394280 - Ống nghiệm có chất chống đông EDTA 9,450,000 141,500
33 PP2400394281 - Ống nghiệm có hạt tinh thể ly tâm nhanh 9,450,000 141,700
34 PP2400394282 - Thuốc thử ALT (GPT) 18,480,000 277,000
35 PP2400394283 - Thuốc thử AST ( GOT) 18,480,000 277,000
36 PP2400394284 - Thuốc thử CRP 71,400,000 1,071,000
37 PP2400394285 - CRP CAL 4,200,000 63,000
38 PP2400394286 - CRP CON L 1,818,600 27,000
39 PP2400394287 - CRP CON H 1,818,600 27,000
40 PP2400394288 - Thuốc thử Bilirubin Direct 15,750,000 236,000
41 PP2400394289 - Thuốc thử Bilirubin Total 15,750,000 236,000
42 PP2400394290 - Thuốc thử Cholesterol 11,550,000 173,000
43 PP2400394291 - Thuốc thử Creatinin 9,450,000 141,500
44 PP2400394292 - Thuốc thử Creatinin kinase 20,160,000 302,000
45 PP2400394293 - Thuốc thử Creatinin kinase MB 36,600,000 549,000
46 PP2400394294 - Thuốc thử Gama GT 44,100,000 661,500
47 PP2400394295 - Thuốc thử Glucose 12,600,000 189,000
48 PP2400394296 - Thuốc thử Protein TP 6,825,000 102,000
49 PP2400394297 - Test thử nước tiểu toàn phần TC.101 2,100,000 31,500
50 PP2400394298 - Test thử nước tiểu toàn phần 21,000,000 315,000
51 PP2400394299 - Test HIV -1/2 3,0 5,418,000 81,000
52 PP2400394300 - Thuốc thử Triglyceride 21,000,000 315,000
53 PP2400394301 - Tube môi trường cấy lỏng (BBL MGPT) 36,976,000 554,000
54 PP2400394302 - Test định danh vi khuẩn lao (MGIT Tbe Idertification Test) 23,314,200 349,500
55 PP2400394303 - Thuốc thử Urea 14,910,000 223,500
56 PP2400394304 - Thuốc thử Uric Acid 4,200,000 63,000
57 PP2400394305 - HBsAg 7,560,000 113,000
58 PP2400394306 - Anti HBsAg 2,268,000 34,000
59 PP2400394307 - Anti HCV 9,975,000 149,500
60 PP2400394308 - Hóa chất chuẩn máy MGIT (Kit calibrator MGIT 960) 9,989,200 149,500
61 PP2400394309 - Chất hỗ trợ môi trường cấy lỏng (Kit bactec mgit 960 supplement) 32,697,600 490,000
62 PP2400394310 - Hóa chất chuẩn máy khí máu 6,900,600 103,000
63 PP2400394311 - Cartridge Carepak 110 124,950,000 1,874,000
64 PP2400394312 - Cuvette máy đông máu 7,260,000 108,000
65 PP2400394313 - Thuốc nhuộm Giemsa đậm đặc 1,134,000 17,000
66 PP2400394314 - Cồn tuyệt đối 330,000 4,900
Anti A
Mã phần lô PP2400394249
Giá từng phần lô 686,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Anti AB
Mã phần lô PP2400394250
Giá từng phần lô 718,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Anti B
Mã phần lô PP2400394251
Giá từng phần lô 686,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Albumin
Mã phần lô PP2400394252
Giá từng phần lô 9,774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400394253
Giá từng phần lô 1,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch nội kiểm Calib
Mã phần lô PP2400394254
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
CTNK sinh hóa Genaral Clinical Chemisstry Programme
Mã phần lô PP2400394255
Giá từng phần lô 29,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Chương trình ngoại kiểm huyết học (Haematology)
Mã phần lô PP2400394256
Giá từng phần lô 14,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch Isotonac 3
Mã phần lô PP2400394257
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,126,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch Hemolynac 3N
Mã phần lô PP2400394258
Giá từng phần lô 65,142,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 977,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch Cleanac
Mã phần lô PP2400394259
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch Cleanac 3
Mã phần lô PP2400394260
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch Hemolynac 5
Mã phần lô PP2400394261
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Máu chuẩn Blood Trol 5D
Mã phần lô PP2400394262
Giá từng phần lô 39,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,900
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Prothrombin time Kit (PT)
Mã phần lô PP2400394263
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Activated Partial Thromboplastin Time Kit (APTT)
Mã phần lô PP2400394264
Giá từng phần lô 4,809,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Fibrinogen Reagent Kit
Mã phần lô PP2400394265
Giá từng phần lô 8,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
D-Dimer Kit
Mã phần lô PP2400394266
Giá từng phần lô 17,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Coagulation Control Level I Kit
Mã phần lô PP2400394267
Giá từng phần lô 3,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Coagulation Control Level II Kit
Mã phần lô PP2400394268
Giá từng phần lô 3,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
D-Dimer control Level I kit
Mã phần lô PP2400394269
Giá từng phần lô 6,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
D-Dimer control Level I I kit
Mã phần lô PP2400394270
Giá từng phần lô 6,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Nước rửa kim máy đông máu
Mã phần lô PP2400394271
Giá từng phần lô 1,801,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Nước rửa máy đông máu
Mã phần lô PP2400394272
Giá từng phần lô 9,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Ống nghiệm Citrate 3.8%
Mã phần lô PP2400394273
Giá từng phần lô 315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Hoá chất ion đồ Reagent Pack
Mã phần lô PP2400394274
Giá từng phần lô 362,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Cleaning Solution
Mã phần lô PP2400394275
Giá từng phần lô 7,014,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch nội kiểm Hum Asy Control 2
Mã phần lô PP2400394276
Giá từng phần lô 13,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Dung dịch nội kiểm Hum Asy Control 3
Mã phần lô PP2400394277
Giá từng phần lô 13,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
CD 80-Detergent
Mã phần lô PP2400394278
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Nước rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400394279
Giá từng phần lô 55,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA
Mã phần lô PP2400394280
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Ống nghiệm có hạt tinh thể ly tâm nhanh
Mã phần lô PP2400394281
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400394282
Giá từng phần lô 18,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử AST ( GOT)
Mã phần lô PP2400394283
Giá từng phần lô 18,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử CRP
Mã phần lô PP2400394284
Giá từng phần lô 71,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
CRP CAL
Mã phần lô PP2400394285
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
CRP CON L
Mã phần lô PP2400394286
Giá từng phần lô 1,818,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
CRP CON H
Mã phần lô PP2400394287
Giá từng phần lô 1,818,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2400394288
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Bilirubin Total
Mã phần lô PP2400394289
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Cholesterol
Mã phần lô PP2400394290
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Creatinin
Mã phần lô PP2400394291
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Creatinin kinase
Mã phần lô PP2400394292
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Creatinin kinase MB
Mã phần lô PP2400394293
Giá từng phần lô 36,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Gama GT
Mã phần lô PP2400394294
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Glucose
Mã phần lô PP2400394295
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Protein TP
Mã phần lô PP2400394296
Giá từng phần lô 6,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Test thử nước tiểu toàn phần TC.101
Mã phần lô PP2400394297
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Test thử nước tiểu toàn phần
Mã phần lô PP2400394298
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Test HIV -1/2 3,0
Mã phần lô PP2400394299
Giá từng phần lô 5,418,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Triglyceride
Mã phần lô PP2400394300
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Tube môi trường cấy lỏng (BBL MGPT)
Mã phần lô PP2400394301
Giá từng phần lô 36,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Test định danh vi khuẩn lao (MGIT Tbe Idertification Test)
Mã phần lô PP2400394302
Giá từng phần lô 23,314,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Urea
Mã phần lô PP2400394303
Giá từng phần lô 14,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc thử Uric Acid
Mã phần lô PP2400394304
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
HBsAg
Mã phần lô PP2400394305
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Anti HBsAg
Mã phần lô PP2400394306
Giá từng phần lô 2,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Anti HCV
Mã phần lô PP2400394307
Giá từng phần lô 9,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Hóa chất chuẩn máy MGIT (Kit calibrator MGIT 960)
Mã phần lô PP2400394308
Giá từng phần lô 9,989,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Chất hỗ trợ môi trường cấy lỏng (Kit bactec mgit 960 supplement)
Mã phần lô PP2400394309
Giá từng phần lô 32,697,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Hóa chất chuẩn máy khí máu
Mã phần lô PP2400394310
Giá từng phần lô 6,900,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Cartridge Carepak 110
Mã phần lô PP2400394311
Giá từng phần lô 124,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Cuvette máy đông máu
Mã phần lô PP2400394312
Giá từng phần lô 7,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Thuốc nhuộm Giemsa đậm đặc
Mã phần lô PP2400394313
Giá từng phần lô 1,134,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400394314
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900
Thời gian thực hiện HĐ Từ 5 - 7 ngày; từ khi nhận được đơn đặt hàn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->