Gói thầu: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300067417-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300051248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,469,580,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.623.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109667 - Hóa chất định lượng ALBUMIN 2,439,000 3.325.910 1.707.300 10
2 PP2300109668 - Hóa chất định lượng Amylase 4,200,000 5.727.273 2.940.000 3
3 PP2300109669 - Hóachất định lượng ALT/GPT 7,770,000 10.595.455 5.439.000 20
4 PP2300109670 - Hóa chất định lượng AST/GOT 7,770,000 10.595.455 5.439.000 20
5 PP2300109671 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 2,371,950 3.234.478 1.660.365 3
6 PP2300109672 - Hóa chất địnhlượng Bilirubintoàn phần 2,371,950 3.234.478 1.660.365 313
7 PP2300109673 - Hóa chất dùng xét nghiệm CalciumArsenazo 1,556,000 2.121.819 1.089.200 6
8 PP2300109674 - Hóa chất định lượng Cholesterol 18,144,000 24.741.819 12.700.800 50
9 PP2300109675 - Hóa chất định lượngCreatin-kinase (CK) 4,223,100 5.758.773 2.956.170 1
10 PP2300109676 - Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB) 5,960,000 8.127.273 4.172.000 114
11 PP2300109677 - Hóa chất định lượng Creatinine 5,250,000 7.159.091 3.675.000 16
12 PP2300109678 - Hóa chất địnhlượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol) 20,916,000 28.521.819 14.641.200 2
13 PP2300109679 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường (Normal) 16,344,300 22.287.682 11.441.010 3
14 PP2300109680 - Hóa chất kiểm chứng mứcbệnh lý (Path) 13,075,440 17.830.146 9.152.808 2
15 PP2300109681 - Hóa chất định lượng Glucose 13,860,000 18.900.001 9.702.000 6015
16 PP2300109682 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 2,439,000 3.325.910 1.707.300 10
17 PP2300109683 - Hóa chất định lượng Triglycerides 31,500,000 42.954.546 22.050.000 50
18 PP2300109684 - Hóa chất định lượng Urea 9,240,000 12.600.001 6.468.000 10
19 PP2300109685 - Hóa chất rửa cho máy sinh hóa 12,140,000 16.554.546 8.498.000 10
20 PP2300109686 - Hóa chất hiệu chuẩn máy sinh hóa 18,030,000 24.586.364 12.621.000 10
21 PP2300109687 - Hóa chất định lượng UricAcid 16,500,000 22.500.001 11.550.000 3016
22 PP2300109688 - Dung dịch rửa định kỳ 42,000,000 57.272.728 29.400.000 50
23 PP2300109689 - Dung dịch rửa thường xuyên 80,000,000 109.090.910 56.000.000 80
24 PP2300109690 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 151,700,000 206.863.637 106.190.000 10
25 PP2300109691 - Dung dịch pha loãng 288,000,000 392.727.273 201.600.000 800
26 PP2300109692 - Hóa chất chuẩn máy huyết học 52,650,000 71.795.455 36.855.000 10
27 PP2300109693 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu 19,200,000 26.181.819 13.440.000 100017
28 PP2300109694 - Đĩa kháng sinh các loại 2,898,000 3.951.819 2.028.600 700
29 PP2300109695 - Môi trường chuẩn để làm kháng sinh đồ tương đương môi trường Mueller Hinton Agar 1,357,000 1.850.455 949.900 1
30 PP2300109696 - Thuốc nhuộm Gram 231,000 315.001 161.700 1
31 PP2300109697 - Que thử nướctiểu 10 thông số 117,000,000 159.545.455 81.900.000 5000
32 PP2300109698 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 1,342,500 1.830.682 939.750 5018
33 PP2300109699 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, Btrên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 1,465,500 1.998.410 1.025.850 50
34 PP2300109700 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 1,342,500 1.830.682 939.750 50
35 PP2300109701 - Huyết thanh mẫu khángkháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 3,150,000 4.295.455 2.205.000 5019
36 PP2300109702 - Kháng thể đa dòng Anti human globulin(AHG) 435,000 593.182 304.500 3
37 PP2300109703 - Test chẩn đoán HIV 30,240,000 41.236.364 21.168.000 50
38 PP2300109704 - Test chẩnđoán viêm gan B (HBsAg) 11,340,000 15.463.637 7.938.000 600
39 PP2300109705 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 14,400,000 19.636.364 10.080.000 600
40 PP2300109706 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 366,360,000 499.581.819 256.452.000 200020
41 PP2300109707 - Que thử đườnghuyết 5,000,000 6.818.182 3.500.000 300
42 PP2300109708 - Hóa chất dùng khử khuẩn, khử trùng nguồn nước và trên các bề mặt 37,000,000 50.454.546 25.900.000 80
43 PP2300109709 - Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạngviên 17,480,000 23.836.364 12.236.000 1000
44 PP2300109710 - Dung dịch Lugol 1,950,000 2.659.091 1.365.000 4
45 PP2300109711 - Dung dịch Acid acetic 650,000 886.364 455.000 321
46 PP2300109712 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 6,288,000 8.574.546 4.401.600 2
Hóa chất định lượng ALBUMIN
Mã phần lô PP2300109667
Giá từng phần lô 2,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300109668
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóachất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300109669
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.595.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng 1tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300109670
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.595.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300109671
Giá từng phần lô 2,371,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất địnhlượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300109672
Giá từng phần lô 2,371,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày 2HĐ cóhiệu lực
Hóa chất dùng xét nghiệm CalciumArsenazo
Mã phần lô PP2300109673
Giá từng phần lô 1,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300109674
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.741.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượngCreatin-kinase (CK)
Mã phần lô PP2300109675
Giá từng phần lô 4,223,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.758.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.956.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ có3hiệu lực
Hóa chất định lượng Creatin-kinase MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300109676
Giá từng phần lô 5,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300109677
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất địnhlượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol)
Mã phần lô PP2300109678
Giá từng phần lô 20,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.521.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.641.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày 4HĐ cóhiệu lực
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường (Normal)
Mã phần lô PP2300109679
Giá từng phần lô 16,344,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.287.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.441.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất kiểm chứng mứcbệnh lý (Path)
Mã phần lô PP2300109680
Giá từng phần lô 13,075,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.830.146
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.152.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực5
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300109681
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6015
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300109682
Giá từng phần lô 2,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300109683
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực6
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300109684
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất rửa cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300109685
Giá từng phần lô 12,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.554.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất hiệu chuẩn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300109686
Giá từng phần lô 18,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.586.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất định lượng UricAcid
Mã phần lô PP2300109687
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3016
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực7
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300109688
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300109689
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300109690
Giá từng phần lô 151,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300109691
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ có8hiệu lực
Hóa chất chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2300109692
Giá từng phần lô 52,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu
Mã phần lô PP2300109693
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100017
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300109694
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ có9hiệu lực
Môi trường chuẩn để làm kháng sinh đồ tương đương môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300109695
Giá từng phần lô 1,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 949.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300109696
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Que thử nướctiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300109697
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ10ngày HĐ cóhiệu lực
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2300109698
Giá từng phần lô 1,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5018
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, Btrên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300109699
Giá từng phần lô 1,465,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực11
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2300109700
Giá từng phần lô 1,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Huyết thanh mẫu khángkháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2300109701
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5019
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ có12hiệu lực
Kháng thể đa dòng Anti human globulin(AHG)
Mã phần lô PP2300109702
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300109703
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Test chẩnđoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300109704
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.463.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ13ngày HĐ cóhiệu lực
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300109705
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300109706
Giá từng phần lô 366,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200020
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Que thử đườnghuyết
Mã phần lô PP2300109707
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ14ngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất dùng khử khuẩn, khử trùng nguồn nước và trên các bề mặt
Mã phần lô PP2300109708
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạngviên
Mã phần lô PP2300109709
Giá từng phần lô 17,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực15
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2300109710
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2300109711
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 321
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300109712
Giá từng phần lô 6,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.574.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->