Gói thầu: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300099037-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300068347
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách Nha nuớc câp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vu khám bệnh, chưa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phuc hồi chức năng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 341,344,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.120.169 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300169180 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 9,702,000 13.230.000 HC01 6.791.400
2 PP2300169181 - Hóa chất hiệu chuẩn( Dung dịch chuẩn máy sinh hóa tự động) 6,787,200 9.255.272 HC02 4.751.040
3 PP2300169182 - Hóa chất định lượng Triglycerids 7,825,000 10.670.454 HC03 5.477.500
4 PP2300169183 - Hóa chất định lượng Urea 5,916,750 8.068.295 HC04 4.141.725
5 PP2300169184 - Hóa chất định lượng Uric acid 1,438,500 1.961.590 HC05 1.006.950
6 PP2300169185 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 2,428,650 3.311.795 HC06 1.700.055
7 PP2300169186 - Hóa chất định lượng AST/GOT 2,428,650 3.311.795 HC07 1.700.055
8 PP2300169187 - Hóa chất định lượng Cholesterol 3,654,000 4.982.727 HC08 2.557.800
9 PP2300169188 - Hóa chất định lượng Creatinine 2,412,000 3.289.090 HC09 1.688.400
10 PP2300169189 - Hóa chất kiểm chứng mức trung bình 6,531,000 8.905.909 HC10 4.571.700
11 PP2300169190 - Hóa chất định lượng Glucose 3,040,800 4.146.545 HC11 2.128.560
12 PP2300169191 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 13,760,000 18.763.636 HC12 9.632.000
13 PP2300169192 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL 10,820,250 14.754.886 HC13 7.574.175
14 PP2300169193 - Dung dịch rửa định kỳ 5,600,000 7.636.363 HC14 3.920.000
15 PP2300169194 - Dung dịch rửa thường xuyên 19,050,000 25.977.272 HC15 13.335.000
16 PP2300169195 - Dung dịch ly giải Hemolynac 27,100,000 36.954.545 HC16 18.970.000
17 PP2300169196 - Dung dịch pha loãng 52,000,000 70.909.090 HC17 36.400.000
18 PP2300169197 - Mẫu máu chuẩn (Nội kiểm huyết học) 68,000,000 92.727.272 HC18 47.600.000
19 PP2300169198 - Que thử nước tiểu 11 thông số 5,400,000 7.363.636 HC19 3.780.000
20 PP2300169199 - Hóa chất hãm hình 6,450,000 8.795.454 HC20 4.515.000
21 PP2300169200 - Hóa chất hiện hình 10,200,000 13.909.090 HC21 7.140.000
22 PP2300169201 - "Hóa chất khử trùng(Cloramin B) " 19,800,000 27.000.000 HC22 13.860.000
23 PP2300169202 - Nước cất vô khuẩn 51,000,000 69.545.454 HC23 35.700.000
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300169180
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) HC01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.791.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn( Dung dịch chuẩn máy sinh hóa tự động)
Mã phần lô PP2300169181
Giá từng phần lô 6,787,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.255.272
Mã hàng hóa (HS) HC02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.751.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Triglycerids
Mã phần lô PP2300169182
Giá từng phần lô 7,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.670.454
Mã hàng hóa (HS) HC03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300169183
Giá từng phần lô 5,916,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.068.295
Mã hàng hóa (HS) HC04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.141.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300169184
Giá từng phần lô 1,438,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.590
Mã hàng hóa (HS) HC05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300169185
Giá từng phần lô 2,428,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.795
Mã hàng hóa (HS) HC06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.055
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300169186
Giá từng phần lô 2,428,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.795
Mã hàng hóa (HS) HC07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.055
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300169187
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.982.727
Mã hàng hóa (HS) HC08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300169188
Giá từng phần lô 2,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.289.090
Mã hàng hóa (HS) HC09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.688.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng mức trung bình
Mã phần lô PP2300169189
Giá từng phần lô 6,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.905.909
Mã hàng hóa (HS) HC10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.571.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300169190
Giá từng phần lô 3,040,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.146.545
Mã hàng hóa (HS) HC11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300169191
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.763.636
Mã hàng hóa (HS) HC12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL
Mã phần lô PP2300169192
Giá từng phần lô 10,820,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.754.886
Mã hàng hóa (HS) HC13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.574.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300169193
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.363
Mã hàng hóa (HS) HC14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300169194
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.977.272
Mã hàng hóa (HS) HC15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch ly giải Hemolynac
Mã phần lô PP2300169195
Giá từng phần lô 27,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.954.545
Mã hàng hóa (HS) HC16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300169196
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.090
Mã hàng hóa (HS) HC17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mẫu máu chuẩn (Nội kiểm huyết học)
Mã phần lô PP2300169197
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.272
Mã hàng hóa (HS) HC18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300169198
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636
Mã hàng hóa (HS) HC19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300169199
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.795.454
Mã hàng hóa (HS) HC20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300169200
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.090
Mã hàng hóa (HS) HC21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
"Hóa chất khử trùng(Cloramin B) "
Mã phần lô PP2300169201
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) HC22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nước cất vô khuẩn
Mã phần lô PP2300169202
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.454
Mã hàng hóa (HS) HC23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->