Gói thầu: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372142-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300257353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,597,024,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.901.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300513424 - Hóa chất pha loãng 77,997,600 116.996.400 54.598.320 98
2 PP2300513425 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 38,100,000 57.150.000 26.670.000 9
3 PP2300513426 - Hóa chất rửa máy định kỳ 7,620,000 11.430.000 5.334.000 2
4 PP2300513427 - Hóa chất ly giải hồng cầu 54,200,000 81.300.000 37.940.000 4
5 PP2300513428 - Máu chuẩn máy huyết học mức thấp 7,650,000 11.475.000 5.355.000 1
6 PP2300513429 - Máu chuẩn máy huyết học mức trung bình 7,650,000 11.475.000 5.355.000 1
7 PP2300513430 - Máu chuẩn máy huyết học mức cao 7,650,000 11.475.000 5.355.000 1
8 PP2300513431 - Dung dịch pha loãng 72,000,000 108.000.000 50.400.000 36
9 PP2300513432 - Dung dịch ly giải hồng cầu 35,000,000 52.500.000 24.500.000 2
10 PP2300513433 - Dung dịch rửa máy thường xuyên 17,400,000 26.100.000 12.180.000 2
11 PP2300513434 - Nội kiểm huyết học mức thấp 3,000,000 4.500.000 2.100.000 0
12 PP2300513435 - Nội kiểm huyết học mức trung bình 3,000,000 4.500.000 2.100.000 0
13 PP2300513436 - Nội kiểm huyết học mức cao 3,000,000 4.500.000 2.100.000 0
14 PP2300513437 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 28,000,000 42.000.000 19.600.000 36
15 PP2300513438 - Hóa chất ly giải tham gia bách phân thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 64,120,000 96.180.000 44.884.000 4
16 PP2300513439 - Hóa chất nhuộm tham gia bách phân thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 80,150,000 120.225.000 56.105.000 5
17 PP2300513440 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 64,120,000 96.180.000 44.884.000 4
18 PP2300513441 - Hóa chất ly giải hồng cầu non dùng cho máy xét nghiệm huyết học 64,120,000 96.180.000 44.884.000 4
19 PP2300513442 - Hóa chất nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non dùng cho máy xét nghiệm huyết học 15,000,000 22.500.000 10.500.000 4
20 PP2300513443 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học 550,000 825.000 385.000 0
21 PP2300513444 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học mức thấp 2,835,000 4.252.500 1.984.500 0
22 PP2300513445 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học mức trung bình 2,835,000 4.252.500 1.984.500 0
23 PP2300513446 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học mức cao 2,835,000 4.252.500 1.984.500 0
24 PP2300513447 - Hóa chất xét nghiệm đông máu PT (Prothrombin Time) 4,992,000 7.488.000 3.494.400 2
25 PP2300513448 - Hóa chất xét nghiệm đông máu APTT (Activated Partial Thromboplastin Time) 12,044,160 18.066.240 8.430.912 2
26 PP2300513449 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 38,480,000 57.720.000 26.936.000 2
27 PP2300513450 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường 2,366,500 3.549.750 1.656.550 1
28 PP2300513451 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu 3,932,500 5.898.750 2.752.750 1
29 PP2300513452 - Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu 10,000,000 15.000.000 7.000.000 91
30 PP2300513453 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl 67,200,000 100.800.000 47.040.000 1
31 PP2300513454 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải 6,500,000 9.750.000 4.550.000 0
32 PP2300513455 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số điện giải 5,600,000 8.400.000 3.920.000 0
33 PP2300513456 - Điện cực xét nghiệm định lượng Na 14,700,000 22.050.000 10.290.000 0
34 PP2300513457 - Điện cực xét nghiệm định lượng K 14,700,000 22.050.000 10.290.000 0
35 PP2300513458 - Điện cực xét nghiệm định lượng Cl 14,700,000 22.050.000 10.290.000 0
36 PP2300513459 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl 14,700,000 22.050.000 10.290.000 0
37 PP2300513460 - Bộ đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải 5,500,000 8.250.000 3.850.000 0
38 PP2300513461 - Que thử nước tiểu 10 thông số 27,720,000 41.580.000 19.404.000 727
39 PP2300513462 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 27,177,570 40.766.355 19.024.299 5
40 PP2300513463 - Hóa chất định lượng AST/GOT 27,090,000 40.635.000 18.963.000 5
41 PP2300513464 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 7,677,600 11.516.400 5.374.320 1
42 PP2300513465 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 6,761,748 10.142.622 4.733.223,6 1
43 PP2300513466 - Hóa chất định lượng Cholesterol 27,683,040 41.524.560 19.378.128 4
44 PP2300513467 - Hóa chất định lượng Triglycerides 32,169,900 48.254.850 22.518.930 4
45 PP2300513468 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 125,081,775 187.622.662,5 87.557.242,5 5
46 PP2300513469 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 3,011,400 4.517.100 2.107.980 0
47 PP2300513470 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL-Cholesterol 5,474,700 8.212.050 3.832.290 0
48 PP2300513471 - Hóa chất định lượng LDL trực tiếp 26,180,406 39.270.609 18.326.284,2 1
49 PP2300513472 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 6,699,882 10.049.823 4.689.917 0
50 PP2300513473 - Hóa chất định lượng Creatinine Kinase 5,271,840 7.907.760 3.690.288 1
51 PP2300513474 - Hóa chất định lượng Creatinine Kinase MB 18,837,000 28.255.500 13.185.900 1
52 PP2300513475 - Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB 1,723,050 2.584.575 1.206.135 1
53 PP2300513476 - Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB 869,610 1.304.415 608.727 0
54 PP2300513477 - Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB 869,610 1.304.415 608.727 0
55 PP2300513478 - Hóa chất định lượng Urea 5,216,022 7.824.033 3.651.215,4 1
56 PP2300513479 - Hóa chất định lượng Creatinine 9,253,440 13.880.160 6.477.408 3
57 PP2300513480 - Hóa chất định lượng Glucose 102,973,920 154.460.880 72.081.744 15
58 PP2300513481 - Hóa chất định lượng Uric acid 19,272,750 28.909.125 13.490.925 2
59 PP2300513482 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Transferase 3,855,159 5.782.738,5 2.698.611,3 1
60 PP2300513483 - Hóa chất định lượng Alpha Amylase 13,482,000 20.223.000 9.437.400 1
61 PP2300513484 - Hóa chất định lượng Ethanol (Cồn) trong máu 81,792,900 122.689.350 57.255.030 11
62 PP2300513485 - Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol (Cồn) trong máu 7,873,950 11.810.925 5.511.765 5
63 PP2300513486 - Hóa chất kiểm chứng nồng độ Ethanol (Cồn) mức bình thường 21,713,265 32.569.897,5 15.199.286 8
64 PP2300513487 - Hóa chất kiểm chứng nồng độ Ethanol (Cồn) mức bệnh lý 21,713,265 32.569.897,5 15.199.286 8
65 PP2300513488 - Hóa chất định lượng Albumin 1,439,613 2.159.419,5 1.007.729,1 1
66 PP2300513489 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 2,739,744 4.109.616 1.917.821 1
67 PP2300513490 - Hóa chất định lượng HbA1c 162,803,550 244.205.325 113.962.485 1
68 PP2300513491 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 14,085,288 21.127.932 9.859.702 1
69 PP2300513492 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường 15,093,750 22.640.625 10.565.625 5
70 PP2300513493 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý 15,172,500 22.758.750 10.620.750 5
71 PP2300513494 - Hóa chất hiệu chuẩn máy 5,620,650 8.430.975 3.934.455 2
72 PP2300513495 - Hóa chất rửa máy tự động 44,100,000 66.150.000 30.870.000 11
73 PP2300513496 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 1,814,400 2.721.600 1.270.080 1
74 PP2300513497 - Hóa chất định lượng Calcium 4,226,607 6.339.910,5 2.958.624,9 1
75 PP2300513498 - Hóa chất định lượng sắt huyết thanh 22,688,778 34.033.167 15.882.144,6 0
76 PP2300513499 - Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,654,900 9.982.350 4.658.430 0
77 PP2300513500 - Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,654,900 9.982.350 4.658.430 0
78 PP2300513501 - Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,654,900 9.982.350 4.658.430 0
79 PP2300513502 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 39,173,652 58.760.478 27.421.556,4 1
80 PP2300513503 - Dây bơm dùng cho máy sinh hóa tự động 6,207,300 9.310.950 4.345.110 1
81 PP2300513504 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa tự động 19,514,000 29.271.000 13.659.800 1
82 PP2300513505 - Cóng đo 900,000 1.350.000 630.000 273
83 PP2300513506 - Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp 8,731,800 13.097.700 6.112.260 36
84 PP2300513507 - Hóa chất định lượng TT3 tuyến giáp 8,278,200 12.417.300 5.794.740 36
85 PP2300513508 - Hóa chất định lượng T4 tuyến giáp 9,208,000 13.812.000 6.445.600 36
86 PP2300513509 - Hóa chất định lượng iFT3 tuyến giáp 6,894,800 10.342.200 4.826.360 36
87 PP2300513510 - Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp 6,894,800 10.342.200 4.826.360 36
88 PP2300513511 - Hóa chất định lượng TroponinI (cTnl 3rd-Gen ) 21,432,600 32.148.900 15.002.820 55
89 PP2300513512 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH (3G) tuyến giáp 5,307,120 7.960.680 3.714.984 1
90 PP2300513513 - Hóa chất hiệu chuẩn TT3 tuyến giáp 5,307,120 7.960.680 3.714.984 1
91 PP2300513514 - Hóa chất hiệu chuẩn T4 tuyến giáp 5,307,120 7.960.680 3.714.984 1
92 PP2300513515 - Hóa chất hiệu chuẩn iFT3 tuyến giáp 5,307,120 7.960.680 3.714.984 1
93 PP2300513516 - Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp 5,307,120 7.960.680 3.714.984 1
94 PP2300513517 - Hóa chất hiệu chuẩn TroponinI (cTnl 3rd-Gen) 6,463,800 9.695.700 4.524.660 1
95 PP2300513518 - Hóa chất rửa 2,408,616 3.612.924 1.686.031,2 1
96 PP2300513519 - Hóa chất pha loãng 2,408,616 3.612.924 1.686.031,2 1
97 PP2300513520 - Hóa chất nền 10,262,700 15.394.050 7.183.890 1
98 PP2300513521 - Hóa chất kiểm chứng dải 1 4,127,760 6.191.640 2.889.432 1
99 PP2300513522 - Hóa chất kiểm chứng dải 2 4,127,760 6.191.640 2.889.432 1
100 PP2300513523 - Cốc đựng hóa chất 4,016,400 6.024.600 2.811.480 55
101 PP2300513524 - Hóa chất định tính chẩn đoán viêm khớp, nhiễm trùng liên cầu (ASO) 1,980,000 2.970.000 1.386.000 91
102 PP2300513525 - Bộ hóa chất nhuộm Gram 900,000 1.350.000 630.000 1
103 PP2300513526 - Cloramin B 37,500,000 56.250.000 26.250.000 45
104 PP2300513527 - Dung dịch làm sạch và diệt khuẩn chứa ProteaseEnzym 3,163,500 4.745.250 2.214.450 2
105 PP2300513528 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 55,019,300 82.528.950 38.513.510 64
106 PP2300513529 - Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt (Natri diclorocyanurat) 3,225,000 4.837.500 2.257.500 182
107 PP2300513530 - Thuốc rửa phim 39,350,000 59.025.000 27.545.000 9
108 PP2300513531 - Thuốc rửa phim 49,250,000 73.875.000 34.475.000 9
109 PP2300513532 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 1,785,000 2.677.500 1.249.500 4
110 PP2300513533 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 1,785,000 2.677.500 1.249.500 4
111 PP2300513534 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 1,785,000 2.677.500 1.249.500 4
112 PP2300513535 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 1,545,600 2.318.400 1.081.920 1.8181818181818183
113 PP2300513536 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết IgG/IgM 19,500,000 29.250.000 13.650.000 91
114 PP2300513537 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1 71,000,000 106.500.000 49.700.000 364
115 PP2300513538 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể H.pylori 4,872,600 7.308.900 3.410.820 36
116 PP2300513539 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) 19,110,000 28.665.000 13.377.000 91
117 PP2300513540 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 3,603,600 5.405.400 2.522.520 55
118 PP2300513541 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 2,548,000 3.822.000 1.783.600 89
119 PP2300513542 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 205,800,000 308.700.000 144.060.000 909
120 PP2300513543 - Test nhanh chẩn đoán HIV 12,500,000 18.750.000 8.750.000 91
121 PP2300513544 - Test thử nhanh vi rút SARS-CoV-2 3,822,000 5.733.000 2.675.400 36
122 PP2300513545 - Que thử đường huyết 47,250,000 70.875.000 33.075.000 1818
123 PP2300513546 - Que thử thai 700,000 1.050.000 490.000 36
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300513424
Giá từng phần lô 77,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.996.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.598.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300513425
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất rửa máy định kỳ
Mã phần lô PP2300513426
Giá từng phần lô 7,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300513427
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Máu chuẩn máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300513428
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Máu chuẩn máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300513429
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Máu chuẩn máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300513430
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300513431
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300513432
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300513433
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nội kiểm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300513434
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nội kiểm huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300513435
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nội kiểm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300513436
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300513437
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất ly giải tham gia bách phân thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300513438
Giá từng phần lô 64,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất nhuộm tham gia bách phân thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300513439
Giá từng phần lô 80,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300513440
Giá từng phần lô 64,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất ly giải hồng cầu non dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300513441
Giá từng phần lô 64,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300513442
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300513443
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300513444
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300513445
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300513446
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm đông máu PT (Prothrombin Time)
Mã phần lô PP2300513447
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm đông máu APTT (Activated Partial Thromboplastin Time)
Mã phần lô PP2300513448
Giá từng phần lô 12,044,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.066.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.430.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300513449
Giá từng phần lô 38,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2300513450
Giá từng phần lô 2,366,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.549.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300513451
Giá từng phần lô 3,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.898.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.752.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300513452
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
Mã phần lô PP2300513453
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300513454
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số điện giải
Mã phần lô PP2300513455
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực xét nghiệm định lượng Na
Mã phần lô PP2300513456
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực xét nghiệm định lượng K
Mã phần lô PP2300513457
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl
Mã phần lô PP2300513458
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
Mã phần lô PP2300513459
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải
Mã phần lô PP2300513460
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300513461
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300513462
Giá từng phần lô 27,177,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.766.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.024.299
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300513463
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300513464
Giá từng phần lô 7,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.516.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.374.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300513465
Giá từng phần lô 6,761,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.622
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.733.223,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300513466
Giá từng phần lô 27,683,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.524.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.378.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300513467
Giá từng phần lô 32,169,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.254.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.518.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300513468
Giá từng phần lô 125,081,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.622.662,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.557.242,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300513469
Giá từng phần lô 3,011,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.517.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300513470
Giá từng phần lô 5,474,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.212.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng LDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300513471
Giá từng phần lô 26,180,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.270.609
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.326.284,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300513472
Giá từng phần lô 6,699,882
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.049.823
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.689.917
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Creatinine Kinase
Mã phần lô PP2300513473
Giá từng phần lô 5,271,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.907.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.690.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Creatinine Kinase MB
Mã phần lô PP2300513474
Giá từng phần lô 18,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.255.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.185.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300513475
Giá từng phần lô 1,723,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.584.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300513476
Giá từng phần lô 869,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300513477
Giá từng phần lô 869,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300513478
Giá từng phần lô 5,216,022
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.824.033
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.651.215,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300513479
Giá từng phần lô 9,253,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.880.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.477.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300513480
Giá từng phần lô 102,973,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.460.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.081.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300513481
Giá từng phần lô 19,272,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.909.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.490.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Transferase
Mã phần lô PP2300513482
Giá từng phần lô 3,855,159
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.782.738,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.698.611,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Alpha Amylase
Mã phần lô PP2300513483
Giá từng phần lô 13,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.437.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Ethanol (Cồn) trong máu
Mã phần lô PP2300513484
Giá từng phần lô 81,792,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.689.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.255.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol (Cồn) trong máu
Mã phần lô PP2300513485
Giá từng phần lô 7,873,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.810.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.511.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng nồng độ Ethanol (Cồn) mức bình thường
Mã phần lô PP2300513486
Giá từng phần lô 21,713,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.569.897,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.199.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng nồng độ Ethanol (Cồn) mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300513487
Giá từng phần lô 21,713,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.569.897,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.199.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300513488
Giá từng phần lô 1,439,613
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.159.419,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.729,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300513489
Giá từng phần lô 2,739,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.109.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.917.821
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300513490
Giá từng phần lô 162,803,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.205.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.962.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300513491
Giá từng phần lô 14,085,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.127.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.859.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường
Mã phần lô PP2300513492
Giá từng phần lô 15,093,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.640.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.565.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300513493
Giá từng phần lô 15,172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.758.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.620.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2300513494
Giá từng phần lô 5,620,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.430.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.934.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất rửa máy tự động
Mã phần lô PP2300513495
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300513496
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300513497
Giá từng phần lô 4,226,607
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.339.910,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.958.624,9
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300513498
Giá từng phần lô 22,688,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.033.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.882.144,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300513499
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.982.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300513500
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.982.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300513501
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.982.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300513502
Giá từng phần lô 39,173,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.760.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.421.556,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dây bơm dùng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300513503
Giá từng phần lô 6,207,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.310.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.345.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300513504
Giá từng phần lô 19,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.659.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cóng đo
Mã phần lô PP2300513505
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513506
Giá từng phần lô 8,731,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.097.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.112.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng TT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513507
Giá từng phần lô 8,278,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.417.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.794.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng T4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513508
Giá từng phần lô 9,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.445.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng iFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513509
Giá từng phần lô 6,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.342.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.826.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513510
Giá từng phần lô 6,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.342.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.826.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng TroponinI (cTnl 3rd-Gen )
Mã phần lô PP2300513511
Giá từng phần lô 21,432,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.148.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.002.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn TSH (3G) tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513512
Giá từng phần lô 5,307,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.960.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.714.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn TT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513513
Giá từng phần lô 5,307,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.960.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.714.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn T4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513514
Giá từng phần lô 5,307,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.960.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.714.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn iFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513515
Giá từng phần lô 5,307,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.960.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.714.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300513516
Giá từng phần lô 5,307,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.960.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.714.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất hiệu chuẩn TroponinI (cTnl 3rd-Gen)
Mã phần lô PP2300513517
Giá từng phần lô 6,463,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.695.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.524.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300513518
Giá từng phần lô 2,408,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.612.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.031,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300513519
Giá từng phần lô 2,408,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.612.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.031,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất nền
Mã phần lô PP2300513520
Giá từng phần lô 10,262,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.394.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.183.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng dải 1
Mã phần lô PP2300513521
Giá từng phần lô 4,127,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.191.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.889.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất kiểm chứng dải 2
Mã phần lô PP2300513522
Giá từng phần lô 4,127,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.191.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.889.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cốc đựng hóa chất
Mã phần lô PP2300513523
Giá từng phần lô 4,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.024.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.811.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định tính chẩn đoán viêm khớp, nhiễm trùng liên cầu (ASO)
Mã phần lô PP2300513524
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300513525
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cloramin B
Mã phần lô PP2300513526
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch làm sạch và diệt khuẩn chứa ProteaseEnzym
Mã phần lô PP2300513527
Giá từng phần lô 3,163,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300513528
Giá từng phần lô 55,019,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.528.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.513.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt (Natri diclorocyanurat)
Mã phần lô PP2300513529
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc rửa phim
Mã phần lô PP2300513530
Giá từng phần lô 39,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc rửa phim
Mã phần lô PP2300513531
Giá từng phần lô 49,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2300513532
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2300513533
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300513534
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2300513535
Giá từng phần lô 1,545,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết IgG/IgM
Mã phần lô PP2300513536
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1
Mã phần lô PP2300513537
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán kháng thể H.pylori
Mã phần lô PP2300513538
Giá từng phần lô 4,872,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.308.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2300513539
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300513540
Giá từng phần lô 3,603,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.405.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.522.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300513541
Giá từng phần lô 2,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.783.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300513542
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300513543
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test thử nhanh vi rút SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300513544
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.733.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300513545
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Que thử thai
Mã phần lô PP2300513546
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->