Gói thầu: Mua sắm khí y tế năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500116852-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2025 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm khí y tế năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500062723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,980,860,420 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500159398 - Oxy y tế dạng lỏng 2,419,602,400 3.360.558.889 1.209.801.200 154563,29 29,035,229
2 PP2500159399 - Khí Oxy y tế 0,5 m3 356,335,000 494.909.723 178.167.500 1255,19 4,276,020
3 PP2500159400 - Khí Oxy y tế 6 m3 92,374,020 128.297.250 46.187.010 254,10 1,108,488
4 PP2500159401 - Khí CO2 y tế 6 m3 17,600,000 24.444.445 8.800.000 197,26 211,200
5 PP2500159402 - Khí Helium 38,640,000 53.666.667 19.320.000 0,37 463,680
6 PP2500159403 - Khí Nitrogen 3,630,000 5.041.667 1.815.000 0,37 43,560
7 PP2500159404 - Khí Pure Air 2,754,000 3.825.000 1.377.000 0,37 33,048
8 PP2500159405 - Khí P10 19,600,000 27.222.223 9.800.000 0,25 235,200
9 PP2500159406 - Khí Hydro (H2) 7,500,000 10.416.667 3.750.000 0,12 90,000
10 PP2500159407 - Khí CO2 6,325,000 8.784.723 3.162.500 0,12 75,900
11 PP2500159408 - Khí Helium 16,500,000 22.916.667 8.250.000 0,74 198,000
Oxy y tế dạng lỏng
Mã phần lô PP2500159398
Giá từng phần lô 2,419,602,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.558.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.801.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 154563,29
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,035,229
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Oxy y tế 0,5 m3
Mã phần lô PP2500159399
Giá từng phần lô 356,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.909.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.167.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1255,19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,276,020
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Oxy y tế 6 m3
Mã phần lô PP2500159400
Giá từng phần lô 92,374,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.297.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.187.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 254,10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,488
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí CO2 y tế 6 m3
Mã phần lô PP2500159401
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.444.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197,26
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Helium
Mã phần lô PP2500159402
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,37
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Nitrogen
Mã phần lô PP2500159403
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,37
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Pure Air
Mã phần lô PP2500159404
Giá từng phần lô 2,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,37
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,048
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí P10
Mã phần lô PP2500159405
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.222.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,25
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Hydro (H2)
Mã phần lô PP2500159406
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,12
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí CO2
Mã phần lô PP2500159407
Giá từng phần lô 6,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.784.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,12
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Helium
Mã phần lô PP2500159408
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,74
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->