Gói thầu: Mua sắm kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300085483-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Mua sắm kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300055276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,603,020,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39.044.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300118391 - Chỉ thép liền kim các số 11,250,000 16.875.000 3006 7.875.000 30
2 PP2300118392 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 2/0, dài ≥ 75cm 85,867,200 128.800.800 3006 60.107.100 793
3 PP2300118393 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 3/0, dài ≥ 75cm 104,544,000 156.816.000 3006 73.180.800 1432
4 PP2300118394 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 4/0, dài ≥ 75cm 43,394,400 65.091.600 3006 30.376.100 485
5 PP2300118395 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 5/0, dài ≥ 75cm 44,100,000 66.150.000 3006 30.870.000 414
6 PP2300118396 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 10/0, dài ≥ 30cm 45,607,200 68.410.800 3006 31.925.100 61
7 PP2300118397 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi , đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 0, dài ≥ 100cm 9,900,000 14.850.000 3006 6.930.000 15
8 PP2300118398 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 2/0, dài ≥ 90cm 14,124,000 21.186.000 3006 9.886.800 22
9 PP2300118399 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi , đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 3/0, dài ≥ 90cm 41,459,040 62.188.560 3006 29.021.400 71
10 PP2300118400 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi , đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 4/0, dài ≥ 90cm 201,916,800 302.875.200 3006 141.341.800 337
11 PP2300118401 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 5/0, dài ≥ 90cm 66,744,000 100.116.000 3006 46.720.800 107
12 PP2300118402 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 6/0, dài ≥ 60cm 39,060,000 58.590.000 3006 27.342.000 61
13 PP2300118403 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 7/0, dài ≥ 60cm 42,269,472 63.404.208 3006 29.588.700 57
14 PP2300118404 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 8/0, dài ≥ 60cm 25,930,800 38.896.200 3006 18.151.600 20
15 PP2300118405 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi, số 3/0, dài ≥70cm 271,697,328 407.545.992 3006 190.188.200 529
16 PP2300118406 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi, số 4/0, dài ≥ 70cm 210,882,672 316.324.008 3006 147.617.900 412
17 PP2300118407 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi, số 5/0, dài ≥ 70cm 7,513,884 11.270.826 3006 5.259.800 18
18 PP2300118408 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 0, dài ≥ 75 cm 4,240,800 6.361.200 3006 2.968.600 12
19 PP2300118409 - Chỉ tiêu liền kim tiêu chậm đa sợi số 1/0, dài ≥ 90cm 452,088,000 678.132.000 3006 316.461.600 1361
20 PP2300118410 - Chỉ tiêu liền kim tiêu chậm đa sợi số 2/0, dài ≥ 75cm 439,668,000 659.502.000 3006 307.767.600 1361
21 PP2300118411 - Chỉ tiêu liền kim tiêu chậm đa sợi số 3/0, dài ≥ 75cm 196,257,600 294.386.400 3006 137.380.400 608
22 PP2300118412 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 4/0, dài ≥ 75cm 42,692,400 64.038.600 3006 29.884.700 132
23 PP2300118413 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 6/0, dài ≥ 45cm 31,488,000 47.232.000 3006 22.041.600 63
24 PP2300118414 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 8/0, dài ≥ 30cm 33,264,000 49.896.000 3006 23.284.800 28
25 PP2300118415 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm chất liệu tự nhiên số 1/0, dài ≥75cm 19,224,000 28.836.000 3006 13.456.800 118
26 PP2300118416 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm chất liệu tự nhiên số 2/0, dài ≥75cm 2,481,192 3.721.788 3006 1.736.900 18
27 PP2300118417 - Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi số 2/0, dài ≥ 90cm 100,914,000 151.371.000 3006 70.639.800 239
28 PP2300118418 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số 14,442,000 21.663.000 9018 10.109.400 2860
Chỉ thép liền kim các số
Mã phần lô PP2300118391
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 2/0, dài ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300118392
Giá từng phần lô 85,867,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.800.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.107.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 793
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 3/0, dài ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300118393
Giá từng phần lô 104,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.816.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.180.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1432
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 4/0, dài ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300118394
Giá từng phần lô 43,394,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.091.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.376.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 485
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 5/0, dài ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300118395
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 414
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide (Nylon) hoặc Silk số 10/0, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2300118396
Giá từng phần lô 45,607,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.410.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.925.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi , đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 0, dài ≥ 100cm
Mã phần lô PP2300118397
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 2/0, dài ≥ 90cm
Mã phần lô PP2300118398
Giá từng phần lô 14,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.186.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.886.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi , đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 3/0, dài ≥ 90cm
Mã phần lô PP2300118399
Giá từng phần lô 41,459,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.188.560
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.021.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi , đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 4/0, dài ≥ 90cm
Mã phần lô PP2300118400
Giá từng phần lô 201,916,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.875.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.341.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 337
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 5/0, dài ≥ 90cm
Mã phần lô PP2300118401
Giá từng phần lô 66,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.116.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.720.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 6/0, dài ≥ 60cm
Mã phần lô PP2300118402
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 7/0, dài ≥ 60cm
Mã phần lô PP2300118403
Giá từng phần lô 42,269,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.404.208
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.588.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi, đơn chất hoặc phức hợp có chứa Polypropylene số 8/0, dài ≥ 60cm
Mã phần lô PP2300118404
Giá từng phần lô 25,930,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.896.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.151.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi, số 3/0, dài ≥70cm
Mã phần lô PP2300118405
Giá từng phần lô 271,697,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.545.992
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.188.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 529
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi, số 4/0, dài ≥ 70cm
Mã phần lô PP2300118406
Giá từng phần lô 210,882,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.324.008
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.617.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 412
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi, số 5/0, dài ≥ 70cm
Mã phần lô PP2300118407
Giá từng phần lô 7,513,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.270.826
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.259.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 0, dài ≥ 75 cm
Mã phần lô PP2300118408
Giá từng phần lô 4,240,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.361.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.968.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu liền kim tiêu chậm đa sợi số 1/0, dài ≥ 90cm
Mã phần lô PP2300118409
Giá từng phần lô 452,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.132.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1361
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu liền kim tiêu chậm đa sợi số 2/0, dài ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300118410
Giá từng phần lô 439,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.502.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.767.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1361
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu liền kim tiêu chậm đa sợi số 3/0, dài ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300118411
Giá từng phần lô 196,257,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.386.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.380.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 4/0, dài ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300118412
Giá từng phần lô 42,692,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.038.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.884.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 6/0, dài ≥ 45cm
Mã phần lô PP2300118413
Giá từng phần lô 31,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.232.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi số 8/0, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2300118414
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.896.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm chất liệu tự nhiên số 1/0, dài ≥75cm
Mã phần lô PP2300118415
Giá từng phần lô 19,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.836.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.456.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm chất liệu tự nhiên số 2/0, dài ≥75cm
Mã phần lô PP2300118416
Giá từng phần lô 2,481,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.721.788
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh
Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi số 2/0, dài ≥ 90cm
Mã phần lô PP2300118417
Giá từng phần lô 100,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.371.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.639.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 239
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số
Mã phần lô PP2300118418
Giá từng phần lô 14,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.663.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.109.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2860
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->