Gói thầu: Mua sắm Kim y tế các loại năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383883-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Kim y tế các loại năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300265441
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,797,869,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71.695.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300572802 - Kim sinh thiết mô mềm 3,150,000,000 5.700.000.000 Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 2.205.000.000 1.000 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
2 PP2300572803 - Kim cánh bướm 56,381,400 102.500.000 Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 39.466.980 5.221 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
3 PP2300572804 - Kim tiêm các số 188,582,400 342.800.000 Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 132.007.680 98.220 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
4 PP2300572805 - Kim tiêm vô trùng dùng cho bút chích insulin 132,521,760 240.900.000 Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 92.765.232 8.765 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
5 PP2300572806 - Kim luồn tĩnh mạch các số 408,189,600 742.100.000 Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 285.732.720 24.920 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
6 PP2300572807 - Kim luồn không cửa chích thuốc có đầu an toàn 125,832,000 228.700.000 Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 88.082.400 1.400 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
7 PP2300572808 - Que (+ kim) thử đường huyết tại giường 356,202,000 647.640.000 Mã HS 9018 hoặc 3822 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 249.341.400 10.280 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
8 PP2300572809 - Kim luồn các số không có cửa chất liệu an toàn 380,160,000 691.200.000 Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 266.112.000 1.920 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300572802
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300572803
Giá từng phần lô 56,381,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.466.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.221 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim tiêm các số
Mã phần lô PP2300572804
Giá từng phần lô 188,582,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.007.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.220 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim tiêm vô trùng dùng cho bút chích insulin
Mã phần lô PP2300572805
Giá từng phần lô 132,521,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.765.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.765 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300572806
Giá từng phần lô 408,189,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.100.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.732.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.920 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim luồn không cửa chích thuốc có đầu an toàn
Mã phần lô PP2300572807
Giá từng phần lô 125,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.082.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.400 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Que (+ kim) thử đường huyết tại giường
Mã phần lô PP2300572808
Giá từng phần lô 356,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.640.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc 3822 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.341.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.280 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Kim luồn các số không có cửa chất liệu an toàn
Mã phần lô PP2300572809
Giá từng phần lô 380,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Kim các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.920 Cái/tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->