Gói thầu: Mua sắm lần 2 các thuốc generic không lựa chọn được nhà thầu tập trung cấp địa phương, các thuốc hết số lượng trúng thầu và bổ sung mới phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500222169-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm lần 2 các thuốc generic không lựa chọn được nhà thầu tập trung cấp địa phương, các thuốc hết số lượng trúng thầu và bổ sung mới phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT PL2500120236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 12,441,647,082 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500247660 - 86,970,000 130.455.000 60.879.000 1,739,400
2 PP2500247661 - 228,000,000 342.000.000 159.600.000 4,560,000
3 PP2500247662 - 900,000 1.350.000 630.000 18,000
4 PP2500247663 - 1,469,500 2.204.250 1.028.650 29,390
5 PP2500247664 - 2,112,000,000 3.168.000.000 1.478.400.000 42,240,000
6 PP2500247665 - 635,040,000 952.560.000 444.528.000 12,700,800
7 PP2500247666 - 18,351,300 27.526.950 12.845.910 367,026
8 PP2500247667 - 43,522,600 65.283.900 30.465.820 870,452
9 PP2500247668 - 310,800,000 466.200.000 217.560.000 6,216,000
10 PP2500247669 - 83,200,000 124.800.000 58.240.000 1,664,000
11 PP2500247670 - 13,000,000 19.500.000 9.100.000 260,000
12 PP2500247671 - 894,000,000 1.341.000.000 625.800.000 17,880,000
13 PP2500247672 - 267,000,000 400.500.000 186.900.000 5,340,000
14 PP2500247673 - 103,140,000 154.710.000 72.198.000 2,062,800
15 PP2500247674 - 54,796,000 82.194.000 38.357.200 1,095,920
16 PP2500247675 - 7,920,000 11.880.000 5.544.000 158,400
17 PP2500247676 - 27,365,000 41.047.500 19.155.500 547,300
18 PP2500247677 - 11,990,700 17.986.050 8.393.490 239,814
19 PP2500247678 - 2,100,000 3.150.000 1.470.000 42,000
20 PP2500247679 - 5,670,000 8.505.000 3.969.000 113,400
21 PP2500247680 - 31,900,000 47.850.000 22.330.000 638,000
22 PP2500247681 - 51,900,000 77.850.000 36.330.000 1,038,000
23 PP2500247682 - 83,600,000 125.400.000 58.520.000 1,672,000
24 PP2500247683 - 6,457,500 9.686.250 4.520.250 129,150
25 PP2500247684 - 169,192,800 253.789.200 118.434.960 3,383,856
26 PP2500247685 - 304,000,000 456.000.000 212.800.000 6,080,000
27 PP2500247686 - 16,779,000 25.168.500 11.745.300 335,580
28 PP2500247687 - 310,000,000 465.000.000 217.000.000 6,200,000
29 PP2500247688 - 216,000,000 324.000.000 151.200.000 4,320,000
30 PP2500247689 - 320,280,000 480.420.000 224.196.000 6,405,600
31 PP2500247690 - 1,575,000 2.362.500 1.102.500 31,500
32 PP2500247691 - 21,000,000 31.500.000 14.700.000 420,000
33 PP2500247692 - 31,500,000 47.250.000 22.050.000 630,000
34 PP2500247693 - 1,962,000,000 2.943.000.000 1.373.400.000 39,240,000
35 PP2500247694 - 32,956,000 49.434.000 23.069.200 659,120
36 PP2500247695 - 13,640,000 20.460.000 9.548.000 272,800
37 PP2500247696 - 68,000,000 102.000.000 47.600.000 1,360,000
38 PP2500247697 - 22,450,000 33.675.000 15.715.000 449,000
39 PP2500247698 - 5,222,000 7.833.000 3.655.400 104,440
40 PP2500247699 - 1,080,000 1.620.000 756.000 21,600
41 PP2500247700 - 42,000,000 63.000.000 29.400.000 840,000
42 PP2500247701 - 11,130,000 16.695.000 7.791.000 222,600
43 PP2500247702 - 311,220,000 466.830.000 217.854.000 6,224,400
44 PP2500247703 - 1,560,000 2.340.000 1.092.000 31,200
45 PP2500247704 - 495,018,132 742.527.198 346.512.692,4 9,900,362
46 PP2500247705 - 9,945,000 14.917.500 6.961.500 198,900
47 PP2500247706 - 4,200,000 6.300.000 2.940.000 84,000
48 PP2500247707 - 223,411,500 335.117.250 156.388.050 4,468,230
49 PP2500247708 - 28,350,000 42.525.000 19.845.000 567,000
50 PP2500247709 - 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1,320,000
51 PP2500247710 - 1,586,655,000 2.379.982.500 1.110.658.500 31,733,100
52 PP2500247711 - 940,000 1.410.000 658.000 18,800
53 PP2500247712 - 70,875,000 106.312.500 49.612.500 1,417,500
54 PP2500247713 - 107,100,000 160.650.000 74.970.000 2,142,000
55 PP2500247714 - 115,038,000 172.557.000 80.526.600 2,300,760
56 PP2500247715 - 336,000,000 504.000.000 235.200.000 6,720,000
Mã phần lô PP2500247660
Giá từng phần lô 86,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247661
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247662
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247663
Giá từng phần lô 1,469,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.204.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,390
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247664
Giá từng phần lô 2,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247665
Giá từng phần lô 635,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,700,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247666
Giá từng phần lô 18,351,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.526.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.845.910
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,026
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247667
Giá từng phần lô 43,522,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.283.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.465.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,452
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247668
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,216,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247669
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,664,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247670
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247671
Giá từng phần lô 894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247672
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247673
Giá từng phần lô 103,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247674
Giá từng phần lô 54,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.357.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247675
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247676
Giá từng phần lô 27,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.155.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,300
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247677
Giá từng phần lô 11,990,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.986.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.393.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,814
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247678
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247679
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247680
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247681
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247682
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247683
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,150
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247684
Giá từng phần lô 169,192,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.789.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.434.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,383,856
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247685
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247686
Giá từng phần lô 16,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.168.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.745.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,580
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247687
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247688
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247689
Giá từng phần lô 320,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,405,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247690
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247691
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247692
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247693
Giá từng phần lô 1,962,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.943.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.373.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247694
Giá từng phần lô 32,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.069.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,120
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247695
Giá từng phần lô 13,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247696
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247697
Giá từng phần lô 22,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247698
Giá từng phần lô 5,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,440
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247699
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247700
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247701
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247702
Giá từng phần lô 311,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,224,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247703
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247704
Giá từng phần lô 495,018,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.527.198
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.512.692,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,362
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247705
Giá từng phần lô 9,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.961.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247706
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247707
Giá từng phần lô 223,411,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.117.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.388.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,468,230
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247708
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247709
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247710
Giá từng phần lô 1,586,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.379.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.658.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,733,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247711
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247712
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247713
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247714
Giá từng phần lô 115,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.526.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Mã phần lô PP2500247715
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp theo dự trù của Bên mua (thông thường 01 lần trong tháng, trường hợp đột xuất có thể nhiều lần trong tháng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->