Gói thầu: Mua sắm linh kiện, phụ kiện sửa chữa, thay thế Bộ dụng cụ phẫu thuật và Hệ thống phẫu thuật nội soi khoa Gây mê hồi sức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600018397-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm linh kiện, phụ kiện sửa chữa, thay thế Bộ dụng cụ phẫu thuật và Hệ thống phẫu thuật nội soi khoa Gây mê hồi sức
Số hiệu KHLCNT PL2500266131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 1,695,845,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500490845 - Phần (lô) số 01: Dây CO2 7,950,000 11.357.143 3.975.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 95,400
2 PP2500490846 - Phần (lô) số 02: Dây dẫn sáng 86,400,000 123.428.572 43.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 1,036,800
3 PP2500490847 - Phần (lô) số 03: 52,500,000 75.000.000 26.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 630,000
4 PP2500490848 - Phần (lô) số 04: Hàm forceps kẹp và phẫu tích 9,450,000 13.500.000 4.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 113,400
5 PP2500490849 - Phần (lô) số 05: Hàm forceps có răng cưa 9,450,000 13.500.000 4.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 113,400
6 PP2500490850 - Phần (lô) số 06: Van đa năng 11mm 102,840,000 146.914.286 51.420.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 1,234,080
7 PP2500490851 - Phần (lô) số 07: Van đa năng 6mm 92,400,000 132.000.000 46.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 1,108,800
8 PP2500490852 - Phần (lô) số 08: Nắp cao su 11mm 1,965,000 2.807.143 982,5 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 23,580
9 PP2500490853 - Phần (lô) số 09: Nắp cao su 6mm 1,560,000 2.228.572 780 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 18,720
10 PP2500490854 - Phần (lô) số 10: Vỏ trong đặt ống soi cắt, có thể 53,500,000 76.428.572 26.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 642,000
11 PP2500490855 - Phần (lô) số 11: Hàm forceps lưỡng cực 28,032,000 40.045.715 14.016.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 336,384
12 PP2500490856 - Phần (lô) số 12: Tay cầm của ống tưới hút 23,754,000 33.934.286 11.877.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 285,048
13 PP2500490857 - Phần (lô) số 13: Hàm forceps kẹp nhiều răng 18,800,000 26.857.143 9.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 225,600
14 PP2500490858 - Phần (lô) số 14: Hàm kìm kẹp clip 55,533,000 79.332.858 27.766.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 666,396
15 PP2500490859 - Phần (lô) số 15: Vỏ ngoài kìm kẹp clip 49,053,000 70.075.715 24.526.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 588,636
16 PP2500490860 - Phần (lô) số 16: Tay cầm kìm kẹp clip 52,755,000 75.364.286 26.377.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 633,060
17 PP2500490861 - Phần (lô) số 17: Tay cầm 10,500,000 15.000.000 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 126,000
18 PP2500490862 - Phần (lô) số 18: Nòng trocar đầu hình kim tự tháp 12,900,000 18.428.572 6.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 154,800
19 PP2500490863 - Phần (lô) số 19: Vỏ trocar 13,140,000 18.771.426 6.570.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 157,680
20 PP2500490864 - Phần (lô) số 20: Dây cao tần đơn cực 8,000,000 11.428.572 4.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 96,000
21 PP2500490865 - Phần (lô) số 21: Dây cao tần đơn cực 11,600,000 16.571.429 5.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 139,200
22 PP2500490866 - Phần (lô) số 22: Điện cực phẫu tích và cầm máu 10,470,000 14.957.143 5.235.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 125,640
23 PP2500490867 - Phần (lô) số 23: Ống soi 30 độ 97,450,000 139.214.286 48.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 1,169,400
24 PP2500490868 - Phần (lô) số 24: Hàm forceps BABCOCK 21,550,000 30.785.715 10.775.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 258,600
25 PP2500490869 - Phần (lô) số 25: Xylanh bơm rửa 11,610,000 16.585.715 5.805.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 139,320
26 PP2500490870 - Phần (lô) số 26: Dây cao tần đơn cực 8,000,000 11.428.572 4.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 96,000
27 PP2500490871 - Phần (lô) số 27: Ống kính nội soi 30 độ 180,000,000 257.142.858 90.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 2,160,000
28 PP2500490872 - Phần (lô) số 28: Ống kính nội soi 70 độ 96,160,000 137.371.429 48.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 1,153,920
29 PP2500490873 - Phần (lô) số 29: Tay cắt 61,400,000 87.714.286 30.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 736,800
30 PP2500490874 - Phần (lô) số 30: Tay cắt nội soi lưỡng cực 88,245,000 126.064.286 44.122.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 1,058,940
31 PP2500490875 - Phần (lô) số 31: Kìm kẹp kim 27,405,000 39.150.000 13.702.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 328,860
32 PP2500490876 - Phần (lô) số 32: Ống tưới hút 5,070,000 7.242.858 2.535.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 60,840
33 PP2500490877 - Phần (lô) số 33: 20,221,400 28.887.715 10.110.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 242,657
34 PP2500490878 - Phần (lô) số 34: Dây cao tần lưỡng cực 9,680,000 13.828.572 4.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 116,160
35 PP2500490879 - Phần (lô) số 35: Forceps gắp sỏi cỡ 4Fr 17,050,000 24.357.143 8.525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 204,600
36 PP2500490880 - Phần (lô) số 36: Forceps gắp sỏi cỡ 5Fr 17,050,000 24.357.143 8.525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 204,600
37 PP2500490881 - Phần (lô) số 37: Rọ lấy sỏi 24,468,000 34.954.286 12.234.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 293,616
38 PP2500490882 - Phần (lô) số 38: Ống nội soi niệu quản bể thận 265,034,000 378.620.000 132.517.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 3,180,408
39 PP2500490883 - Phần (lô) số 39: Bộ lệch hướng cơ học, có hai kênh dụng cụ 32,900,000 47.000.000 16.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). 394,800
Phần (lô) số 01: Dây CO2
Mã phần lô PP2500490845
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 02: Dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2500490846
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 03:
Mã phần lô PP2500490847
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 04: Hàm forceps kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2500490848
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 05: Hàm forceps có răng cưa
Mã phần lô PP2500490849
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 06: Van đa năng 11mm
Mã phần lô PP2500490850
Giá từng phần lô 102,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,080
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 07: Van đa năng 6mm
Mã phần lô PP2500490851
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 08: Nắp cao su 11mm
Mã phần lô PP2500490852
Giá từng phần lô 1,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982,5
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,580
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 09: Nắp cao su 6mm
Mã phần lô PP2500490853
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 10: Vỏ trong đặt ống soi cắt, có thể
Mã phần lô PP2500490854
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 11: Hàm forceps lưỡng cực
Mã phần lô PP2500490855
Giá từng phần lô 28,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,384
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 12: Tay cầm của ống tưới hút
Mã phần lô PP2500490856
Giá từng phần lô 23,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.934.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,048
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 13: Hàm forceps kẹp nhiều răng
Mã phần lô PP2500490857
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 14: Hàm kìm kẹp clip
Mã phần lô PP2500490858
Giá từng phần lô 55,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.332.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.766.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,396
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần (lô) số 15: Vỏ ngoài kìm kẹp clip
Mã phần lô PP2500490859
Giá từng phần lô 49,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.075.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.526.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,636
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần (lô) số 16: Tay cầm kìm kẹp clip
Mã phần lô PP2500490860
Giá từng phần lô 52,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,060
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 17: Tay cầm
Mã phần lô PP2500490861
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 18: Nòng trocar đầu hình kim tự tháp
Mã phần lô PP2500490862
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần (lô) số 19: Vỏ trocar
Mã phần lô PP2500490863
Giá từng phần lô 13,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.771.426
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,680
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần (lô) số 20: Dây cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500490864
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 21: Dây cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500490865
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 22: Điện cực phẫu tích và cầm máu
Mã phần lô PP2500490866
Giá từng phần lô 10,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 23: Ống soi 30 độ
Mã phần lô PP2500490867
Giá từng phần lô 97,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 24: Hàm forceps BABCOCK
Mã phần lô PP2500490868
Giá từng phần lô 21,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 25: Xylanh bơm rửa
Mã phần lô PP2500490869
Giá từng phần lô 11,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.585.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 26: Dây cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500490870
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 27: Ống kính nội soi 30 độ
Mã phần lô PP2500490871
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 28: Ống kính nội soi 70 độ
Mã phần lô PP2500490872
Giá từng phần lô 96,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,920
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 29: Tay cắt
Mã phần lô PP2500490873
Giá từng phần lô 61,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 30: Tay cắt nội soi lưỡng cực
Mã phần lô PP2500490874
Giá từng phần lô 88,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.064.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,940
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 31: Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500490875
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,860
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 32: Ống tưới hút
Mã phần lô PP2500490876
Giá từng phần lô 5,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.242.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 33:
Mã phần lô PP2500490877
Giá từng phần lô 20,221,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.887.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.110.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,657
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 34: Dây cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2500490878
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 35: Forceps gắp sỏi cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2500490879
Giá từng phần lô 17,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 36: Forceps gắp sỏi cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2500490880
Giá từng phần lô 17,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Phần (lô) số 37: Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500490881
Giá từng phần lô 24,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.954.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,616
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần (lô) số 38: Ống nội soi niệu quản bể thận
Mã phần lô PP2500490882
Giá từng phần lô 265,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,408
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần (lô) số 39: Bộ lệch hướng cơ học, có hai kênh dụng cụ
Mã phần lô PP2500490883
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->