Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế Đề án nâng cao năng lực hoạt động hệ thống y tế cơ sở của tỉnh Bình Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186335-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế Đề án nâng cao năng lực hoạt động hệ thống y tế cơ sở của tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT PL2500100327
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 8,907,302,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500219802 - Hệ thống nội soi tiêu hóa Dạ dày, đại tràng 1,445,000,000 2.064.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 722.500.000 Không áp dụng 20,230,000
2 PP2500219803 - Máy gây mê kèm thở 748,000,000 1.068.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 374.000.000 Không áp dụng 10,472,000
3 PP2500219804 - Máy siêu âm tổng quát 1,460,000,000 2.085.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 730.000.000 Không áp dụng 20,440,000
4 PP2500219805 - Hệ thống phẫu thuật nội soi 2,465,000,000 3.521.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 1.232.500.000 Không áp dụng 34,510,000
5 PP2500219806 - Máy xét nghiệm sinh hóa 976,800,000 1.395.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 488.400.000 Không áp dụng 13,675,000
6 PP2500219807 - Máy thở 399,000,000 570.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 199.500.000 Không áp dụng 5,586,000
7 PP2500219808 - Dao mổ điện cao tần 160,000,000 228.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 80.000.000 Không áp dụng 2,240,000
8 PP2500219809 - Máy điện tim 86,000,000 122.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 43.000.000 Không áp dụng 1,204,000
9 PP2500219810 - Bàn nắn chỉnh hình 141,490,000 202.128.571 Hàng hóa cócùng mãHS 70.745.000 Không áp dụng 1,981,000
10 PP2500219811 - Bàn kéo xương bó bột 24,992,000 35.702.857 Hàng hóa cócùng mãHS 12.496.000 Không áp dụng 350,000
11 PP2500219812 - Lồng ấp trẻ sơ sinh 150,000,000 214.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 75.000.000 Không áp dụng 2,100,000
12 PP2500219813 - Máy đo chức năng hô hấp 110,000,000 157.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 55.000.000 Không áp dụng 1,540,000
13 PP2500219814 - Máy điện cơ 600,000,000 857.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 300.000.000 Không áp dụng 8,400,000
14 PP2500219815 - Máy xét nghiệm HAB1C 65,000,000 92.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 32.500.000 Không áp dụng 910,000
15 PP2500219816 - Máy truyền dịch 76,020,000 108.600.000 Hàng hóa cócùng mãHS 38.010.000 Không áp dụng 1,064,000
Hệ thống nội soi tiêu hóa Dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2500219802
Giá từng phần lô 1,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy gây mê kèm thở
Mã phần lô PP2500219803
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy siêu âm tổng quát
Mã phần lô PP2500219804
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hệ thống phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500219805
Giá từng phần lô 2,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.521.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500219806
Giá từng phần lô 976,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy thở
Mã phần lô PP2500219807
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,586,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2500219808
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy điện tim
Mã phần lô PP2500219809
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bàn nắn chỉnh hình
Mã phần lô PP2500219810
Giá từng phần lô 141,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.128.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,981,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bàn kéo xương bó bột
Mã phần lô PP2500219811
Giá từng phần lô 24,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.702.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lồng ấp trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500219812
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500219813
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy điện cơ
Mã phần lô PP2500219814
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy xét nghiệm HAB1C
Mã phần lô PP2500219815
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 910,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy truyền dịch
Mã phần lô PP2500219816
Giá từng phần lô 76,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->