Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị y tế, y cụ dụng cụ tại Bệnh viện Phổi Kiên Giang năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500614860-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị y tế, y cụ dụng cụ tại Bệnh viện Phổi Kiên Giang năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500346918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Bình An, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 279,189,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500616570 - Tên phần (lô) 01: Máy ghi nhiệt độ, độ ẩm 10,769,500 16.154.250 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 5.384.750 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
2 PP2500616571 - Tên phần (lô) 02: 7,050,000 10.575.000 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 3.525.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
3 PP2500616572 - Tên phần (lô) 03: Máy đo điện tim 94,500,000 141.750.000 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 47.250.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
4 PP2500616573 - Tên phần (lô) 04: Máy đo huyết áp cơ người lớn (không bao gồm ống nghe) 9,340,000 14.010.000 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 4.670.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
5 PP2500616574 - Tên phần (lô) 05: Máy SpO2 cầm tay 57,272,800 85.909.200 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 28.636.400 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
6 PP2500616575 - Tên phần (lô) 06: Bồn rửa tay 12,000,000 18.000.000 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 6.000.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
7 PP2500616576 - Tên phần (lô) 07: Đèn cực tím 60cm 2 bóng 27,429,000 41.143.500 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 13.714.500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
8 PP2500616577 - Tên phần (lô) 08: Dây điện tim (Dây nối bệnh nhân) 50,980,400 76.470.600 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 25.490.200 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
9 PP2500616578 - Tên phần (lô) 09: Điện cực hút 3,000,000 4.500.000 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 1.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
10 PP2500616579 - Tên phần (lô) 10: Bộ điện cực kẹp tứ chi cho máy điện tim 3,000,000 4.500.000 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 1.500.000 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
11 PP2500616580 - Tên phần (lô) 11: Hộp chống sốc (Hộp chữ nhật) 1,636,500 2.454.750 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 818.250 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
12 PP2500616581 - Tên phần (lô) 12: Hộp gòn tiểu (Hộp đựng gòn tiểu) 2,211,000 3.316.500 Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế 1.105.500 Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Tên phần (lô) 01: Máy ghi nhiệt độ, độ ẩm
Mã phần lô PP2500616570
Giá từng phần lô 10,769,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.154.250
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 02:
Mã phần lô PP2500616571
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 03: Máy đo điện tim
Mã phần lô PP2500616572
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 04: Máy đo huyết áp cơ người lớn (không bao gồm ống nghe)
Mã phần lô PP2500616573
Giá từng phần lô 9,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.010.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 05: Máy SpO2 cầm tay
Mã phần lô PP2500616574
Giá từng phần lô 57,272,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.200
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.636.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 06: Bồn rửa tay
Mã phần lô PP2500616575
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 07: Đèn cực tím 60cm 2 bóng
Mã phần lô PP2500616576
Giá từng phần lô 27,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.143.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.714.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 08: Dây điện tim (Dây nối bệnh nhân)
Mã phần lô PP2500616577
Giá từng phần lô 50,980,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.470.600
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.490.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 09: Điện cực hút
Mã phần lô PP2500616578
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 10: Bộ điện cực kẹp tứ chi cho máy điện tim
Mã phần lô PP2500616579
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 11: Hộp chống sốc (Hộp chữ nhật)
Mã phần lô PP2500616580
Giá từng phần lô 1,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.750
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên phần (lô) 12: Hộp gòn tiểu (Hộp đựng gòn tiểu)
Mã phần lô PP2500616581
Giá từng phần lô 2,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.316.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa là Thiết bị y tế; Hóa chất xét nghiệm y tế; Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->