Gói thầu: Mua sắm, may trang phục y tế cho cán bộ viên chức và người lao động đang công tác tại Trung tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500275307-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm, may trang phục y tế cho cán bộ viên chức và người lao động đang công tác tại Trung tâm
Số hiệu KHLCNT PL2500148136
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 265,650,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500283839 - Phần 1 43,680,000 65.520.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 21.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
2 PP2500283840 - Phần 2 20,160,000 30.240.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 10.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
3 PP2500283841 - Phần 3 163,380,000 245.070.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 81.690.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
4 PP2500283842 - Phần 4 7,820,000 11.730.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.910.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
5 PP2500283843 - Phần 5 16,450,000 24.675.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
6 PP2500283844 - Phần 6 2,820,000 4.230.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.410.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
7 PP2500283845 - Phần 7 1,680,000 2.520.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
8 PP2500283846 - Phần 8 2,520,000 3.780.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
9 PP2500283847 - Phần 9 6,300,000 9.450.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
10 PP2500283848 - Phần 10 840,000 1.260.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Phần 1
Mã phần lô PP2500283839
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2500283840
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2500283841
Giá từng phần lô 163,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.070.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2500283842
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.730.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2500283843
Giá từng phần lô 16,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.675.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2500283844
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.230.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2500283845
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2500283846
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2500283847
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2500283848
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->