Gói thầu: Mua sắm một số thuốc generic phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Hưng Yên năm 2025 – 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500493032-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hưng Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm một số thuốc generic phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Hưng Yên năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500275634
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-11-10 08:00:00 đến ngày 2025-11-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 1,008,324,260 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500510358 - Thuốc Benzylpenicilin, nhóm 4, hàm lượng 1.000.000 IU, dạng bào chế Thuốc tiêm 805,000
2 PP2500510359 - Thuốc Betamethasone dipropionate + Betamethasone sodium phosphate, nhóm 1, hàm lượng 5mg/ml + 2mg/ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 7,524,400
3 PP2500510360 - Thuốc Dexamethason phosphat, nhóm 1, hàm lượng 4mg/ml x 1ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 4,800,000
4 PP2500510361 - Thuốc Imipenem + cilastatin, nhóm 4, hàm lượng 500mg + 500mg, dạng bào chế Thuốc tiêm 4,338,600
5 PP2500510362 - Thuốc Metoclopramid, nhóm 4, hàm lượng 10mg/ 2ml x 2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 136,000
6 PP2500510363 - Thuốc Misoprostol, nhóm 4, hàm lượng 200mcg, dạng bào chế Viên 3,950,000
7 PP2500510364 - Thuốc Glucose khan + Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid, nhóm 4, hàm lượng 4g + 0,7g + 0,58g + 0,3g, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống 825,000
8 PP2500510365 - Thuốc Paracetamol , nhóm 3, hàm lượng 150mg, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống 146,000
9 PP2500510366 - Thuốc Paracetamol , nhóm 1, hàm lượng 80mg, dạng bào chế Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng 202,600
10 PP2500510367 - Thuốc Racecadotril, nhóm 1, hàm lượng 30mg, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống 5,354,000
11 PP2500510368 - Thuốc cafein citrat, nhóm 4, hàm lượng 10mg/ml x 3ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 3,360,000
12 PP2500510369 - Thuốc Clindamycin , nhóm 4, hàm lượng 600mg/4ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 1,231,500
13 PP2500510370 - Thuốc Immune globulin, nhóm 1, hàm lượng 2,5g/50ml, dạng bào chế Thuốc tiêm truyền 10,650,000
14 PP2500510371 - Thuốc Phenobarbital , nhóm 4, hàm lượng 200mg/2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 1,260,000
15 PP2500510372 - Thuốc Oseltamivir, nhóm 1, hàm lượng 75mg, dạng bào chế Viên 6,731,550
16 PP2500510373 - Thuốc Budesonid, nhóm 4, hàm lượng 0,5mg/ 2ml x 2ml, dạng bào chế Dung dịch/ hỗn dịch khí dung 6,300,000
17 PP2500510374 - Thuốc Paracetamol , nhóm 4, hàm lượng 300mg/2ml x 2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm truyền 630,000
18 PP2500510375 - Thuốc Clarithromycin, nhóm 5, hàm lượng 125mg/5ml x 60ml, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống 5,157,000
19 PP2500510376 - Thuốc Glucose, nhóm 4, hàm lượng 30%/250ml, dạng bào chế Thuốc tiêm truyền 1,281,000
20 PP2500510377 - Thuốc Ketamin, nhóm 1, hàm lượng 100mg, dạng bào chế Thuốc tiêm 653,600
21 PP2500510378 - Thuốc Progesteron, nhóm 1, hàm lượng 25mg/1ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 6,045,000
22 PP2500510379 - Thuốc Lidocain hydroclodrid, nhóm 1, hàm lượng 3,8g, 10%, dạng bào chế Thuốc xịt ngoài da 159,000
23 PP2500510380 - Thuốc Fentanyl, nhóm 5, hàm lượng 0,1mg/2ml x 10ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 5,600,000
24 PP2500510381 - Thuốc Fentanyl, nhóm 5, hàm lượng 0,1mg/2ml x 2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 7,500,000
25 PP2500510382 - Thuốc Progesteron, nhóm 1, hàm lượng 200mg, dạng bào chế Viên nang 4,454,400
26 PP2500510383 - Thuốc Bacillus clausii, nhóm 4, hàm lượng 2 tỷ bào tử/g, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống 7,050,000
27 PP2500510384 - Thuốc Iod (dưới dạng Iohexol), nhóm 1, hàm lượng 300mg/ml x 50ml, dạng bào chế Thuốc tiêm 4,687,776
Thuốc Benzylpenicilin, nhóm 4, hàm lượng 1.000.000 IU, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510358
Giá từng phần lô 805,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Betamethasone dipropionate + Betamethasone sodium phosphate, nhóm 1, hàm lượng 5mg/ml + 2mg/ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510359
Giá từng phần lô 7,524,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Dexamethason phosphat, nhóm 1, hàm lượng 4mg/ml x 1ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510360
Giá từng phần lô 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Imipenem + cilastatin, nhóm 4, hàm lượng 500mg + 500mg, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510361
Giá từng phần lô 4,338,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Metoclopramid, nhóm 4, hàm lượng 10mg/ 2ml x 2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510362
Giá từng phần lô 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Misoprostol, nhóm 4, hàm lượng 200mcg, dạng bào chế Viên
Mã phần lô PP2500510363
Giá từng phần lô 3,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Glucose khan + Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid, nhóm 4, hàm lượng 4g + 0,7g + 0,58g + 0,3g, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống
Mã phần lô PP2500510364
Giá từng phần lô 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Paracetamol , nhóm 3, hàm lượng 150mg, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống
Mã phần lô PP2500510365
Giá từng phần lô 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Paracetamol , nhóm 1, hàm lượng 80mg, dạng bào chế Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
Mã phần lô PP2500510366
Giá từng phần lô 202,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Racecadotril, nhóm 1, hàm lượng 30mg, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống
Mã phần lô PP2500510367
Giá từng phần lô 5,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc cafein citrat, nhóm 4, hàm lượng 10mg/ml x 3ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510368
Giá từng phần lô 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Clindamycin , nhóm 4, hàm lượng 600mg/4ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510369
Giá từng phần lô 1,231,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Immune globulin, nhóm 1, hàm lượng 2,5g/50ml, dạng bào chế Thuốc tiêm truyền
Mã phần lô PP2500510370
Giá từng phần lô 10,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Phenobarbital , nhóm 4, hàm lượng 200mg/2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510371
Giá từng phần lô 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Oseltamivir, nhóm 1, hàm lượng 75mg, dạng bào chế Viên
Mã phần lô PP2500510372
Giá từng phần lô 6,731,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Budesonid, nhóm 4, hàm lượng 0,5mg/ 2ml x 2ml, dạng bào chế Dung dịch/ hỗn dịch khí dung
Mã phần lô PP2500510373
Giá từng phần lô 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Paracetamol , nhóm 4, hàm lượng 300mg/2ml x 2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm truyền
Mã phần lô PP2500510374
Giá từng phần lô 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Clarithromycin, nhóm 5, hàm lượng 125mg/5ml x 60ml, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống
Mã phần lô PP2500510375
Giá từng phần lô 5,157,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Glucose, nhóm 4, hàm lượng 30%/250ml, dạng bào chế Thuốc tiêm truyền
Mã phần lô PP2500510376
Giá từng phần lô 1,281,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Ketamin, nhóm 1, hàm lượng 100mg, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510377
Giá từng phần lô 653,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Progesteron, nhóm 1, hàm lượng 25mg/1ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510378
Giá từng phần lô 6,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Lidocain hydroclodrid, nhóm 1, hàm lượng 3,8g, 10%, dạng bào chế Thuốc xịt ngoài da
Mã phần lô PP2500510379
Giá từng phần lô 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Fentanyl, nhóm 5, hàm lượng 0,1mg/2ml x 10ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510380
Giá từng phần lô 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Fentanyl, nhóm 5, hàm lượng 0,1mg/2ml x 2ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510381
Giá từng phần lô 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Progesteron, nhóm 1, hàm lượng 200mg, dạng bào chế Viên nang
Mã phần lô PP2500510382
Giá từng phần lô 4,454,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Bacillus clausii, nhóm 4, hàm lượng 2 tỷ bào tử/g, dạng bào chế Bột/cốm/hạt pha uống
Mã phần lô PP2500510383
Giá từng phần lô 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc Iod (dưới dạng Iohexol), nhóm 1, hàm lượng 300mg/ml x 50ml, dạng bào chế Thuốc tiêm
Mã phần lô PP2500510384
Giá từng phần lô 4,687,776
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->