Gói thầu: Mua sắm Mua vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300256103-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Xín Mần
Tên gói thầu Mua sắm Mua vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300153335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 3,498,259,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52.473.884 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300329019 - Bông hút Y tế 13,500,000 19.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.450.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
2 PP2300329020 - Bông cắt chưa tiệt trùng 9,936,000 14.194.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.955.200 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
3 PP2300329021 - Băng bó Bột cỡ 10cm x 4,6m 2,642,400 3.774.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.849.680 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
4 PP2300329022 - Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m 7,128,000 10.182.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.989.600 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
5 PP2300329023 - Băng bó Bột cỡ 20cm x 4,6m 8,280,000 11.828.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.796.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
6 PP2300329024 - Băng cuộn 10cm x 5 m 30,100,000 43.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 21.070.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
7 PP2300329025 - Băng cuộn 10cm x 2,5 m 10,360,000 14.800.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.252.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
8 PP2300329026 - Băng dính các loại, các cỡ KT 2,5 x 9,1m 10,920,000 15.600.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.644.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
9 PP2300329027 - Băng dính các loại, các cỡ KT 5 x 9,1m 18,280,000 26.114.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 12.796.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
10 PP2300329028 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m. 11,500,000 16.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 8.050.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
11 PP2300329029 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m. 11,040,000 15.771.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.728.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
12 PP2300329030 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm 15,600,000 22.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.920.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
13 PP2300329031 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang 27,384,000 39.120.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 19.168.800 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
14 PP2300329032 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng cản quang 12,500,000 17.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 8.750.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
15 PP2300329033 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng cản quang 26,250,000 37.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 18.375.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
16 PP2300329034 - Gạc cầu đa khoa Fi 30 x 1 lớp vô trùng 3,100,000 4.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.170.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
17 PP2300329035 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 2,195,000 3.135.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.536.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
18 PP2300329036 - Gạc củ ấu sản khoa 1,940,000 2.771.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.358.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
19 PP2300329037 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm 1,200,000 1.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 840.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
20 PP2300329038 - Xốp cầm máu 1,890,000 2.700.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.323.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
21 PP2300329039 - Bơm cho ăn 50ml 840,000 1.200.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 588.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
22 PP2300329040 - Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện 6,300,000 9.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.410.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
23 PP2300329041 - Bơm tiêm 20ml sử dụng cho bơm tiêm điện 925,000 1.321.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 647.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
24 PP2300329042 - Bơm tiêm nha khoa 18,749,850 26.785.500 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 13.124.895 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
25 PP2300329043 - Bơm tiêm Insulin 1ml/40UI 21,000,000 30.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 14.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
26 PP2300329044 - Bơm tiêm Insulin 1ml/100UI 21,000,000 30.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 14.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
27 PP2300329045 - Bơm tiêm 50ml 1,985,000 2.835.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.389.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
28 PP2300329046 - Bơm tiêm 20ml 9,250,000 13.214.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.475.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
29 PP2300329047 - Bơm tiêm 10ml 105,000,000 150.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 73.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
30 PP2300329048 - Bơm tiêm 5ml 75,000,000 107.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 52.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
31 PP2300329049 - Bơm tiêm 1ml 1,300,000 1.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 910.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
32 PP2300329050 - Kim cánh bướm 147,000,000 210.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 102.900.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
33 PP2300329051 - Kim cánh bướm cho máy CT 5,600,000 8.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.920.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
34 PP2300329052 - Kim chích máu an toàn 2,650,000 3.785.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.855.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
35 PP2300329053 - Kim lấy máu chân không 6,650,000 9.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.655.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
36 PP2300329054 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 15,540,000 22.200.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.878.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
37 PP2300329055 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 23,092,500 32.989.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 16.164.750 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
38 PP2300329056 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 36,500,000 52.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 25.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
39 PP2300329057 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 29,200,000 41.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 20.440.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
40 PP2300329058 - Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 18G 2,500,000 3.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.750.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
41 PP2300329059 - Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 22G 94,900,000 135.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 66.430.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
42 PP2300329060 - Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 24G 58,400,000 83.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 40.880.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
43 PP2300329061 - Kim nha khoa các số 4,000,000 5.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.800.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
44 PP2300329062 - Kim lấy thuốc 70,000,000 100.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 49.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
45 PP2300329063 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 14,000,000 20.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.800.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
46 PP2300329064 - Kim quang dùng cho máy Laser nội mạch 15,250,000 21.785.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.675.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
47 PP2300329065 - Kim gây tê răng 3,000,000 4.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
48 PP2300329066 - Kim gây tê đám rối 10 cm 9,775,000 13.964.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.842.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
49 PP2300329067 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 27,720,000 39.600.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 19.404.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
50 PP2300329068 - Bộ dây truyền dịchvà kim cánh bướm 76,500,000 109.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 53.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
51 PP2300329069 - Dây truyền dịch kim thường 20,490,000 29.271.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 14.343.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
52 PP2300329070 - Dây truyền máu dài 165cm 2,310,000 3.300.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.617.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
53 PP2300329071 - Dây nối bơm tiêm điện 140 cm 21,000,000 30.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 14.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
54 PP2300329072 - Khóa ba ngã không dây 3,456,000 4.937.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.419.200 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
55 PP2300329073 - Khóa ba ngã có dây dài 10cm 100,000,000 142.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 70.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
56 PP2300329074 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) 67,500,000 96.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 47.250.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
57 PP2300329075 - Găng cao su các loại, các cỡ ( có bột) 60,000,000 85.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 42.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
58 PP2300329076 - Găng tay sản khoa dài tay (số M, L) 6,500,000 9.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
59 PP2300329077 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 26,100,000 37.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 18.270.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
60 PP2300329078 - Túi máu đơn 250ml 10,500,000 15.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.350.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
61 PP2300329079 - Túi đựng nước tiểu 3,900,000 5.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.730.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
62 PP2300329080 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 13,000,000 18.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
63 PP2300329081 - Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 3,8% 2ml 1,863,000 2.661.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.304.100 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
64 PP2300329082 - Ống nghiệm EDTA K2 chân không 24,800,000 35.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 17.360.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
65 PP2300329083 - Ống nghiệm Heparin chân không 37,740,000 53.914.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 26.418.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
66 PP2300329084 - Lọ đựng bệnh phẩm có nắp 50ml 2,800,000 4.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.960.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
67 PP2300329085 - Ống đo tốc độ máu lắng 1,750,000 2.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.225.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
68 PP2300329086 - Ống ly tâm 2ml có chia độ 1,875,000 2.678.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.312.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
69 PP2300329087 - Ống nghiệm thủy tinh fi 12, 14, 16 9,000,000 12.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
70 PP2300329088 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, túi xả 2,132,500 3.046.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.492.750 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
71 PP2300329089 - Canuyn mayo (nhựa) 43,000 61.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 30.100 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
72 PP2300329090 - Canuyn mở khí quản bạc 280,000 400.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 196.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
73 PP2300329091 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 31,200,000 44.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 21.840.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
74 PP2300329092 - Nong ống tủy màu trắng 900,000 1.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 630.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
75 PP2300329093 - Nong ống tủy màu vàng 900,000 1.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 630.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
76 PP2300329094 - Nong ống tủy màu xanh 900,000 1.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 630.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
77 PP2300329095 - Nong ống tủy màu đỏ 900,000 1.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 630.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
78 PP2300329096 - Ống thông hậu môn 610,000 871.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 427.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
79 PP2300329097 - Thông Foley 2 nhánh dành cho nhi các số 2,100,000 3.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.470.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
80 PP2300329098 - Thông Foley 2 nhánh 21,000,000 30.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 14.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
81 PP2300329099 - Sonde JJ 29,000,000 41.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 20.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
82 PP2300329100 - Bộ rửa dạ dày hệ thống kín 400,000 571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 280.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
83 PP2300329101 - Sonde dạ dày 1,008,000 1.440.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 705.600 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
84 PP2300329102 - Sonde cho ăn dành cho nhi 3,700,000 5.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.590.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
85 PP2300329103 - Sonde cho ăn có nắp các cỡ 1,400,000 2.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 980.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
86 PP2300329104 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số 1,625,000 2.321.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.137.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
87 PP2300329105 - Dây hút dịch 590,000 842.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 413.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
88 PP2300329106 - Dây hút nhớt các số, các cỡ không nắp 12,285,000 17.550.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 8.599.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
89 PP2300329107 - Dây thở Oxy 2,400,000 3.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.680.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
90 PP2300329108 - Dây Oxy 2 nhánh 2,745,000 3.921.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.921.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
91 PP2300329109 - Sâu máy thở 6,150,000 8.785.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.305.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
92 PP2300329110 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần 6,240,000 8.914.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.368.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
93 PP2300329111 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 20,298,600 28.998.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 14.209.020 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
94 PP2300329112 - Cathetertĩnh mạch rốn 850,000 1.214.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 595.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
95 PP2300329113 - Kim khâu da 1,050,000 1.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 735.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
96 PP2300329114 - Kim khâu ruột 2,000,000 2.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
97 PP2300329115 - Chỉ lanh 2,250,000 3.214.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.575.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
98 PP2300329116 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 75cm 1,710,072 2.442.960 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.197.051 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
99 PP2300329117 - Chỉ khâu liền kim ChromicCatgut số 1 dài 90cm 3,240,000 4.628.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.268.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
100 PP2300329118 - Chỉ khâu liền kim ChromicCatgut số 2/0 dài 75cm 11,400,000 16.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.980.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
101 PP2300329119 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 1 dài 90cm 37,200,000 53.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 26.040.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
102 PP2300329120 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2 dài 90cm 13,900,000 19.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.730.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
103 PP2300329121 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2/0 dài 75cm 53,850,000 76.928.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 37.695.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
104 PP2300329122 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 3/0 dài 75cm 13,500,000 19.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.450.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
105 PP2300329123 - Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 1 dài 90cm 14,832,000 21.188.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.382.400 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
106 PP2300329124 - Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 2/0 dài 90cm 5,932,800 8.475.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.152.960 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
107 PP2300329125 - Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 2/0 dài 75cm 6,600,000 9.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.620.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
108 PP2300329126 - Chỉ khâu liền kim Polyglycolic Acid số 3/0 dài 75cm 13,200,000 18.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.240.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
109 PP2300329127 - Chỉ thép mềm đường kính các loại - 5m/1 cuộn ( Chỉ thép 0.8) 1,000,000 1.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
110 PP2300329128 - Tay dao điện 3 giắc cắm bằng thép không gỉ 7,800,000 11.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.460.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
111 PP2300329129 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số 4,000,000 5.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.800.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
112 PP2300329130 - Bơm Karman 1 van 1,700,000 2.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.190.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
113 PP2300329131 - Bơm Karman 2 van 3,295,000 4.707.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.306.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
114 PP2300329132 - Phim X-Quang số hóa dùng cho máy CT Scanner 35cm x 43cm (14x17inch) 97,500,000 139.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 68.250.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
115 PP2300329133 - Phim khô y tế DI-HL 20x25 cm 24,000,000 34.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 16.800.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
116 PP2300329134 - Phim khô y tế DI-HL 25x30 cm 315,000,000 450.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 220.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
117 PP2300329135 - Sonde Foley 2 nhánh các số 11,722,100 16.745.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 8.205.470 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
118 PP2300329136 - Sonde Foley 2 nhánh trẻ em 1,235,000 1.764.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 864.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
119 PP2300329137 - Sonde Nelaton các số 1,000,000 1.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
120 PP2300329138 - Kim cấy chỉ 8,900,000 12.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.230.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
121 PP2300329139 - Nẹp bản rộng xương đùi 6 -16 lỗ 4,340,000 6.200.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.038.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
122 PP2300329140 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 2- 24 lỗ, titanium/vít 5.0mm 29,200,000 41.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 20.440.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
123 PP2300329141 - Nẹp khóa bản nhỏ 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 lỗ, titanium/vít 3.5mm 32,000,000 45.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 22.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
124 PP2300329142 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ 6 - 24 lỗ, titanium/vít 5.0mm 12,340,000 17.628.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 8.638.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
125 PP2300329143 - Nẹp khóa mắt xích 4-22 lỗ, titanium/vít 3.5 16,500,000 23.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 11.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
126 PP2300329144 - Nẹp khóa xương đòn, các cỡ, titan 35,000,000 50.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 24.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
127 PP2300329145 - Nẹp mắt xích 6, 8, 10 lỗ 13,500,000 19.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.450.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
128 PP2300329146 - Nẹp tăng áp bản hẹp 5, 6, 7, 8 lỗ 9,000,000 12.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
129 PP2300329147 - Nẹp tăng áp bản nhỏ 5, 6, 7, 8 lỗ 7,000,000 10.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.900.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
130 PP2300329148 - Nẹp tăng áp bản rộng 6, 7, 8, 9, 10 lỗ 16,275,000 23.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 11.392.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
131 PP2300329149 - Vít cứng Φ 4,5mm, dài các cỡ 8,800,000 12.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.160.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
132 PP2300329150 - Vít khóa 2.7mm; 3.5mm; 4.0mm; 5.0mm; 6.5mm, titanium 8,000,000 11.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.600.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
133 PP2300329151 - Vít xốp đk 4.0mm, dài các cỡ 6,600,000 9.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.620.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
134 PP2300329152 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 8,800,000 12.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.160.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
135 PP2300329153 - Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các loại các cỡ 10,000,000 14.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
136 PP2300329154 - Nẹp lòng máng các cỡ, vít 3.5mm 3,400,000 4.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.380.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
137 PP2300329155 - Nẹp chữ T nhỏ các cỡ, cẳng tay vít 3.5mm 4,400,000 6.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.080.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
138 PP2300329156 - Mũi khoan xương các cỡ 3,800,000 5.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.660.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
139 PP2300329157 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm 7,900,000 11.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.530.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
140 PP2300329158 - Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm. 12,000,000 17.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 8.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
141 PP2300329159 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm 15,400,000 22.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.780.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
142 PP2300329160 - Nẹp khóa mắt xich ( tái tạo )các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm 6,330,000 9.042.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.431.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
143 PP2300329161 - Nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm. 7,900,000 11.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.530.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
144 PP2300329162 - Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái các cỡtrái/phải, dùng vít khóa 3.5mm 8,600,000 12.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.020.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
145 PP2300329163 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay cổ tay trái / phải các cỡ, dùng vít khóa 2.7 và 3.5mm 9,060,000 12.942.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.342.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
146 PP2300329164 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1 trái, phải các cỡ , dùng vít khóa 5.0mm. 11,000,000 15.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
147 PP2300329165 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ , dùng vít khóa 5.0mm. 11,000,000 15.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
148 PP2300329166 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0 11,000,000 15.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
149 PP2300329167 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt ngoài trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm 11,000,000 15.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
150 PP2300329168 - Nẹp khóa bản hẹp( thân xương chày) các cỡ, dùng vít 5.0mm 6,160,000 8.800.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.312.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
151 PP2300329169 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ, titan trái / phải 14,000,000 20.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.800.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
152 PP2300329170 - Ống sáo, Khung 2 bình diện 5,200,000 7.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.640.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
153 PP2300329171 - Đinh Schanz fi 4.0/4.5 x 200 mm 15,000,000 21.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
154 PP2300329172 - Nẹp bàn tay 4 - 8lỗ 2,900,000 4.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.030.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
155 PP2300329173 - Nẹp bàn tay chữ T 2 - 6 lỗ 2,725,000 3.892.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.907.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
156 PP2300329174 - Vít cứng HA fi 2.0 dài từ 6-20mm 7,900,000 11.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.530.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
157 PP2300329175 - Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate,sử dụng bên trong gói dụng cụ 1.5 cm x 20 cm (1250) 2,695,000 3.850.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.886.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
158 PP2300329176 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 1243A 16,500,000 23.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 11.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
159 PP2300329177 - Băng chỉ thị hấp ướt 10,972,500 15.675.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 7.680.750 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
160 PP2300329178 - Bao camera 5,397,000 7.710.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.777.900 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
161 PP2300329179 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân 7,600,000 10.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.320.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
162 PP2300329180 - Pipet nhựa 3ml vô khuẩn dùng 1 lần các cỡ 798,000 1.140.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 558.600 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
163 PP2300329181 - Đầu côn vàng 1,250,000 1.785.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 875.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
164 PP2300329182 - Đầu côn xanh 165,000 235.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 115.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
165 PP2300329183 - Đầu côn 1000mcl 110,000 157.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 77.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
166 PP2300329184 - Đầu côn 200mcl 50,000 71.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 35.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
167 PP2300329185 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 3,450,000 4.928.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.415.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
168 PP2300329186 - Điện cực tim 297,600 425.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 208.320 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
169 PP2300329187 - Điện cực tim nền xốp 861,000 1.230.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 602.700 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
170 PP2300329188 - Clip Polymerkẹp mạch máu cỡ L 6,500,000 9.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
171 PP2300329189 - Clip Polymerkẹp mạch máu cỡ XL 1,950,000 2.785.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.365.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
172 PP2300329190 - Kẹp mạch máu Hemoclip 2,100,000 3.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.470.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
173 PP2300329191 - Kẹp mạch máu Hemoclock 6,500,000 9.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
174 PP2300329192 - Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới 174,800 249.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 122.360 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
175 PP2300329193 - Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên 174,800 249.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 122.360 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
176 PP2300329194 - Kìm nhổ răng hàm trên bên trái 174,800 249.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 122.360 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
177 PP2300329195 - Kẹp phẫu tích có mấu 16cm 1,375,000 1.964.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 962.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
178 PP2300329196 - Kẹp phẫu tích không có mấu 16cm 1,375,000 1.964.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 962.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
179 PP2300329197 - Mặt nạ thở Oxy 5,250,000 7.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.675.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
180 PP2300329198 - Mặt na xông khí dung 6,000,000 8.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
181 PP2300329199 - Mask gây mê Size 1,2,3,4,5. 22,000,000 31.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 15.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
182 PP2300329200 - Mask thở oxy Sơ sinh 2,100,000 3.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.470.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
183 PP2300329201 - Mask thở oxy trẻ em 2,100,000 3.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.470.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
184 PP2300329202 - Bóng bóp oxy (Ambu bóp bóng) 1,650,000 2.357.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.155.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
185 PP2300329203 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 2,740,000 3.914.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.918.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
186 PP2300329204 - Đầu xoắn Troca 2,520,000 3.600.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.764.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
187 PP2300329205 - Bóng đèn hồng ngoại 4,000,000 5.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.800.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
188 PP2300329206 - Bóng đèn cực tím 5,000,000 7.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
189 PP2300329207 - Giấy điện tim 3 cần 1,336,000 1.908.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 935.200 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
190 PP2300329208 - Giấy điện tim 6 cần 3,000,000 4.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
191 PP2300329209 - Giấy in máy Moritor sản khoa 2,430,000 3.471.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.701.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
192 PP2300329210 - Giấy in máy Moritor sản khoa 1,500,000 2.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.050.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
193 PP2300329211 - Giấy in nhiệt 1,000,000 1.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
194 PP2300329212 - Giấy in nhiệt 1,100,000 1.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 770.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
195 PP2300329213 - Giấy in siêu âm 5,640,000 8.057.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.948.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
196 PP2300329214 - Huyết áp đồng hồ 9,000,000 12.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
197 PP2300329215 - Khẩu trang y tế 4 lớp 16,000,000 22.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 11.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
198 PP2300329216 - Khẩu trang y tế 3 lớp 12,800,000 18.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 8.960.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
199 PP2300329217 - Mũ giấy chưa tiệt trùng 1,500,000 2.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.050.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
200 PP2300329218 - Mũ giấy đã tiệt trùng 2,850,000 4.071.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.995.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
201 PP2300329219 - Lam kính 837,500 1.196.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 586.250 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
202 PP2300329220 - Ống nghe y tế 5,920,000 8.457.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.144.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
203 PP2300329221 - Nhiệt kế thủy ngân 9,400,000 13.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.580.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
204 PP2300329222 - Chổi rửa dụng cụ cỡ 11mm 2,200,000 3.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.540.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
205 PP2300329223 - Chổi rửa dụng cụ cỡ 15mm 2,200,000 3.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.540.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
206 PP2300329224 - Ống hút 16,000,000 22.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 11.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
207 PP2300329225 - Lentulo 250,000 357.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 175.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
208 PP2300329226 - Lá matrix 95,200 136.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 66.640 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
209 PP2300329227 - Gel bôi trơn 2,490,000 3.557.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.743.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
210 PP2300329228 - Chổi đánh bóng (sau khi lấy cao răng) 400,000 571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 280.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
211 PP2300329229 - Bẩy nhổ răng 740,000 1.057.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 518.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
212 PP2300329230 - Mặt gương nha khoa 600,000 857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 420.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
213 PP2300329231 - Mở miệng nhựa 340,000 485.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 238.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
214 PP2300329232 - Que bond 680,000 971.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 476.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
215 PP2300329233 - Que hàn nha khoa 220,000 314.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 154.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
216 PP2300329234 - Đồng hồ Oxy 9,300,000 13.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 6.510.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
217 PP2300329235 - Bóng đèn đặt nội khí quản 1,800,000 2.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.260.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
218 PP2300329236 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy 14,600,000 20.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.220.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
219 PP2300329237 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh không cần nước 14,600,000 20.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.220.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
220 PP2300329238 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 29,400,000 42.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 20.580.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
221 PP2300329239 - Chất tẩy rửa mạnh và khử khuẩn dụng cụ ngoại khoa, nội khoa và dụng cụ nội soi 15,855,000 22.650.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 11.098.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
222 PP2300329240 - Chất tẩy rửa mạnh và khử khuẩn dụng cụ ngoại khoa, nội khoa và dụng cụ nội soi 19,400,000 27.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 13.580.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
223 PP2300329241 - Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng 8,000,000 11.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.600.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
224 PP2300329242 - Cloramin B 2,600,000 3.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.820.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
225 PP2300329243 - Nước cất 1,960,000 2.800.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.372.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
226 PP2300329244 - Dầu parafin đồng nhất không tạp chất 1,200,000 1.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 840.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
227 PP2300329245 - Vôi sô đa "Dùng để hấp thụ khí CO2 trong phòng chống độc" 4,900,000 7.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.430.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
228 PP2300329246 - Cồn 90 độ dược dụng 1,500,000 2.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.050.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
229 PP2300329247 - Dung dịch Lugol 3% 742,500 1.060.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 519.750 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
230 PP2300329248 - Đỏ phúc sinh-Fucsinh 1,449,000 2.070.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.014.300 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
231 PP2300329249 - Than hoạt 275,000 392.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 192.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
232 PP2300329250 - Bột talc 75,000 107.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 52.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
233 PP2300329251 - Gel điện tim 742,000 1.060.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 519.400 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
234 PP2300329252 - Gel siêu âm 675,000 964.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 472.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
235 PP2300329253 - Gel siêu âm 2,100,000 3.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.470.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
236 PP2300329254 - Gel nội soi 6,500,000 9.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.550.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
237 PP2300329255 - Khí CO2 2,000,000 2.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
238 PP2300329256 - Kit thử nhóm máu ABO & RhD (phươngpháp pha rắn) 13,500,000 19.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 9.450.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
239 PP2300329257 - Huyết thanh mẫu Anti A 276,000 394.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 193.200 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
240 PP2300329258 - Huyết thanh mẫu Anti B 276,000 394.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 193.200 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
241 PP2300329259 - Huyết thanh mẫu Anti AB 276,000 394.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 193.200 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
242 PP2300329260 - Huyết thanh mẫu Anti D(Rh1)IgMI 417,000 595.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 291.900 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
243 PP2300329261 - Huyết thanh mẫu anti A, anti B, anti AB 5,300,000 7.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.710.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
244 PP2300329262 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 30,000,000 42.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 21.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
245 PP2300329263 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể lao 4,600,000 6.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.220.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
246 PP2300329264 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C 4,850,000 6.928.571 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 3.395.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
247 PP2300329265 - Định tính phát hiện kháng thể virus HIV 20,475,000 29.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 14.332.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
248 PP2300329266 - Định tính phát hiện kháng thể kháng TP(IgM,IgG,IgA)giang mai. 2,900,000 4.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 2.030.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
249 PP2300329267 - Test thử nhanh tiểu đường 70,000,000 100.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 49.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
250 PP2300329268 - Định tính phát hiện IgG kháng H.Pylori 15,600,000 22.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 10.920.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
251 PP2300329269 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota 21,750,000 31.071.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 15.225.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
252 PP2300329270 - Test thử ma túy 4 trong 1 (MET/THC/AMP/Morphin) 60,000,000 85.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 42.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
253 PP2300329271 - test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A 33,000,000 47.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 23.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
254 PP2300329272 - Định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue 7,800,000 11.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.460.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
255 PP2300329273 - Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv 7,800,000 11.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 5.460.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
256 PP2300329274 - Test xét nghiệm Chlamydia 5,800,000 8.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 4.060.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
257 PP2300329275 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B 76,560,000 109.371.429 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 53.592.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
258 PP2300329276 - Bộ nhuộm Gram 1,581,888 2.259.840 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.107.322 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
259 PP2300329277 - Fuji 7 hoặc tương đương 2,650,000 3.785.714 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.855.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
260 PP2300329278 - Fuji 9 hoặc tương đương 2,140,000 3.057.143 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 1.498.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
261 PP2300329279 - Eugenol30ml hoặc tương đương 89,800 128.286 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 62.860 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
262 PP2300329280 - Costisomol hoặc tương đương 814,000 1.162.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 569.800 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
263 PP2300329281 - Thuốc diệt tủy hoặc tương đương 310,000 442.857 tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác 217.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Bông hút Y tế
Mã phần lô PP2300329019
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông cắt chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329020
Giá từng phần lô 9,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.194.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó Bột cỡ 10cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300329021
Giá từng phần lô 2,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.774.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.680
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300329022
Giá từng phần lô 7,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.182.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó Bột cỡ 20cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300329023
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn 10cm x 5 m
Mã phần lô PP2300329024
Giá từng phần lô 30,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn 10cm x 2,5 m
Mã phần lô PP2300329025
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính các loại, các cỡ KT 2,5 x 9,1m
Mã phần lô PP2300329026
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính các loại, các cỡ KT 5 x 9,1m
Mã phần lô PP2300329027
Giá từng phần lô 18,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.114.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m.
Mã phần lô PP2300329028
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m.
Mã phần lô PP2300329029
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.771.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm
Mã phần lô PP2300329030
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2300329031
Giá từng phần lô 27,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.120.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.168.800
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2300329032
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2300329033
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu đa khoa Fi 30 x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300329034
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300329035
Giá từng phần lô 2,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.536.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc củ ấu sản khoa
Mã phần lô PP2300329036
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm
Mã phần lô PP2300329037
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300329038
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300329039
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300329040
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml sử dụng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300329041
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2300329042
Giá từng phần lô 18,749,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.124.895
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml/40UI
Mã phần lô PP2300329043
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml/100UI
Mã phần lô PP2300329044
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300329045
Giá từng phần lô 1,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300329046
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300329047
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300329048
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300329049
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300329050
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm cho máy CT
Mã phần lô PP2300329051
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu an toàn
Mã phần lô PP2300329052
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300329053
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300329054
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2300329055
Giá từng phần lô 23,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.989.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.164.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2300329056
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2300329057
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 18G
Mã phần lô PP2300329058
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 22G
Mã phần lô PP2300329059
Giá từng phần lô 94,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 24G
Mã phần lô PP2300329060
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2300329061
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300329062
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300329063
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim quang dùng cho máy Laser nội mạch
Mã phần lô PP2300329064
Giá từng phần lô 15,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.785.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2300329065
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối 10 cm
Mã phần lô PP2300329066
Giá từng phần lô 9,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.964.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300329067
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịchvà kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300329068
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300329069
Giá từng phần lô 20,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.271.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu dài 165cm
Mã phần lô PP2300329070
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2300329071
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300329072
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã có dây dài 10cm
Mã phần lô PP2300329073
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột)
Mã phần lô PP2300329074
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng cao su các loại, các cỡ ( có bột)
Mã phần lô PP2300329075
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sản khoa dài tay (số M, L)
Mã phần lô PP2300329076
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300329077
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2300329078
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300329079
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2300329080
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2300329081
Giá từng phần lô 1,863,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.100
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA K2 chân không
Mã phần lô PP2300329082
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin chân không
Mã phần lô PP2300329083
Giá từng phần lô 37,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.914.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp 50ml
Mã phần lô PP2300329084
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300329085
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 2ml có chia độ
Mã phần lô PP2300329086
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh fi 12, 14, 16
Mã phần lô PP2300329087
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, túi xả
Mã phần lô PP2300329088
Giá từng phần lô 2,132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.046.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.492.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mayo (nhựa)
Mã phần lô PP2300329089
Giá từng phần lô 43,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mở khí quản bạc
Mã phần lô PP2300329090
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300329091
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nong ống tủy màu trắng
Mã phần lô PP2300329092
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nong ống tủy màu vàng
Mã phần lô PP2300329093
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nong ống tủy màu xanh
Mã phần lô PP2300329094
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nong ống tủy màu đỏ
Mã phần lô PP2300329095
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300329096
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông Foley 2 nhánh dành cho nhi các số
Mã phần lô PP2300329097
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300329098
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde JJ
Mã phần lô PP2300329099
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín
Mã phần lô PP2300329100
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300329101
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde cho ăn dành cho nhi
Mã phần lô PP2300329102
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde cho ăn có nắp các cỡ
Mã phần lô PP2300329103
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
Mã phần lô PP2300329104
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2300329105
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt các số, các cỡ không nắp
Mã phần lô PP2300329106
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở Oxy
Mã phần lô PP2300329107
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300329108
Giá từng phần lô 2,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.921.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2300329109
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300329110
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.914.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300329111
Giá từng phần lô 20,298,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.998.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.209.020
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300329112
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da
Mã phần lô PP2300329113
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu ruột
Mã phần lô PP2300329114
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300329115
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300329116
Giá từng phần lô 1,710,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.960
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.051
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim ChromicCatgut số 1 dài 90cm
Mã phần lô PP2300329117
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim ChromicCatgut số 2/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300329118
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 1 dài 90cm
Mã phần lô PP2300329119
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2 dài 90cm
Mã phần lô PP2300329120
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300329121
Giá từng phần lô 53,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.928.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 3/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300329122
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 1 dài 90cm
Mã phần lô PP2300329123
Giá từng phần lô 14,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.188.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.382.400
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 2/0 dài 90cm
Mã phần lô PP2300329124
Giá từng phần lô 5,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.475.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.152.960
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 2/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300329125
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu liền kim Polyglycolic Acid số 3/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300329126
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép mềm đường kính các loại - 5m/1 cuộn ( Chỉ thép 0.8)
Mã phần lô PP2300329127
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao điện 3 giắc cắm bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300329128
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
Mã phần lô PP2300329129
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm Karman 1 van
Mã phần lô PP2300329130
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm Karman 2 van
Mã phần lô PP2300329131
Giá từng phần lô 3,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.707.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.306.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-Quang số hóa dùng cho máy CT Scanner 35cm x 43cm (14x17inch)
Mã phần lô PP2300329132
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế DI-HL 20x25 cm
Mã phần lô PP2300329133
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế DI-HL 25x30 cm
Mã phần lô PP2300329134
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300329135
Giá từng phần lô 11,722,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.745.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.205.470
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300329136
Giá từng phần lô 1,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2300329137
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2300329138
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng xương đùi 6 -16 lỗ
Mã phần lô PP2300329139
Giá từng phần lô 4,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 2- 24 lỗ, titanium/vít 5.0mm
Mã phần lô PP2300329140
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 lỗ, titanium/vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300329141
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản rộng các cỡ 6 - 24 lỗ, titanium/vít 5.0mm
Mã phần lô PP2300329142
Giá từng phần lô 12,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.628.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích 4-22 lỗ, titanium/vít 3.5
Mã phần lô PP2300329143
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300329144
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mắt xích 6, 8, 10 lỗ
Mã phần lô PP2300329145
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tăng áp bản hẹp 5, 6, 7, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300329146
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tăng áp bản nhỏ 5, 6, 7, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300329147
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tăng áp bản rộng 6, 7, 8, 9, 10 lỗ
Mã phần lô PP2300329148
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cứng Φ 4,5mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300329149
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 2.7mm; 3.5mm; 4.0mm; 5.0mm; 6.5mm, titanium
Mã phần lô PP2300329150
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp đk 4.0mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300329151
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300329152
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300329153
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng các cỡ, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300329154
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T nhỏ các cỡ, cẳng tay vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300329155
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2300329156
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2300329157
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm.
Mã phần lô PP2300329158
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2300329159
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xich ( tái tạo )các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2300329160
Giá từng phần lô 6,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.042.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm.
Mã phần lô PP2300329161
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái các cỡtrái/phải, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2300329162
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay cổ tay trái / phải các cỡ, dùng vít khóa 2.7 và 3.5mm
Mã phần lô PP2300329163
Giá từng phần lô 9,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.942.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1 trái, phải các cỡ , dùng vít khóa 5.0mm.
Mã phần lô PP2300329164
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ , dùng vít khóa 5.0mm.
Mã phần lô PP2300329165
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0
Mã phần lô PP2300329166
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt ngoài trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2300329167
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản hẹp( thân xương chày) các cỡ, dùng vít 5.0mm
Mã phần lô PP2300329168
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ, titan trái / phải
Mã phần lô PP2300329169
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống sáo, Khung 2 bình diện
Mã phần lô PP2300329170
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Schanz fi 4.0/4.5 x 200 mm
Mã phần lô PP2300329171
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bàn tay 4 - 8lỗ
Mã phần lô PP2300329172
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bàn tay chữ T 2 - 6 lỗ
Mã phần lô PP2300329173
Giá từng phần lô 2,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.892.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cứng HA fi 2.0 dài từ 6-20mm
Mã phần lô PP2300329174
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate,sử dụng bên trong gói dụng cụ 1.5 cm x 20 cm (1250)
Mã phần lô PP2300329175
Giá từng phần lô 2,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 1243A
Mã phần lô PP2300329176
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2300329177
Giá từng phần lô 10,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao camera
Mã phần lô PP2300329178
Giá từng phần lô 5,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.710.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.777.900
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300329179
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet nhựa 3ml vô khuẩn dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2300329180
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300329181
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300329182
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn 1000mcl
Mã phần lô PP2300329183
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn 200mcl
Mã phần lô PP2300329184
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329185
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300329186
Giá từng phần lô 297,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.320
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim nền xốp
Mã phần lô PP2300329187
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymerkẹp mạch máu cỡ L
Mã phần lô PP2300329188
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymerkẹp mạch máu cỡ XL
Mã phần lô PP2300329189
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu Hemoclip
Mã phần lô PP2300329190
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu Hemoclock
Mã phần lô PP2300329191
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới
Mã phần lô PP2300329192
Giá từng phần lô 174,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.360
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên
Mã phần lô PP2300329193
Giá từng phần lô 174,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.360
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ răng hàm trên bên trái
Mã phần lô PP2300329194
Giá từng phần lô 174,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.360
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300329195
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích không có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300329196
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở Oxy
Mã phần lô PP2300329197
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt na xông khí dung
Mã phần lô PP2300329198
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê Size 1,2,3,4,5.
Mã phần lô PP2300329199
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy Sơ sinh
Mã phần lô PP2300329200
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy trẻ em
Mã phần lô PP2300329201
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp oxy (Ambu bóp bóng)
Mã phần lô PP2300329202
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300329203
Giá từng phần lô 2,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.914.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu xoắn Troca
Mã phần lô PP2300329204
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300329205
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300329206
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300329207
Giá từng phần lô 1,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300329208
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy Moritor sản khoa
Mã phần lô PP2300329209
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy Moritor sản khoa
Mã phần lô PP2300329210
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300329211
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300329212
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300329213
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp đồng hồ
Mã phần lô PP2300329214
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300329215
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300329216
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ giấy chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329217
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ giấy đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329218
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300329219
Giá từng phần lô 837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe y tế
Mã phần lô PP2300329220
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300329221
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa dụng cụ cỡ 11mm
Mã phần lô PP2300329222
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa dụng cụ cỡ 15mm
Mã phần lô PP2300329223
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút
Mã phần lô PP2300329224
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo
Mã phần lô PP2300329225
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lá matrix
Mã phần lô PP2300329226
Giá từng phần lô 95,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300329227
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.557.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng (sau khi lấy cao răng)
Mã phần lô PP2300329228
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẩy nhổ răng
Mã phần lô PP2300329229
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300329230
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mở miệng nhựa
Mã phần lô PP2300329231
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que bond
Mã phần lô PP2300329232
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que hàn nha khoa
Mã phần lô PP2300329233
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2300329234
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300329235
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy
Mã phần lô PP2300329236
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh không cần nước
Mã phần lô PP2300329237
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300329238
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tẩy rửa mạnh và khử khuẩn dụng cụ ngoại khoa, nội khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300329239
Giá từng phần lô 15,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.650.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.098.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tẩy rửa mạnh và khử khuẩn dụng cụ ngoại khoa, nội khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300329240
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng
Mã phần lô PP2300329241
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2300329242
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2300329243
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu parafin đồng nhất không tạp chất
Mã phần lô PP2300329244
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi sô đa "Dùng để hấp thụ khí CO2 trong phòng chống độc"
Mã phần lô PP2300329245
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ dược dụng
Mã phần lô PP2300329246
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300329247
Giá từng phần lô 742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đỏ phúc sinh-Fucsinh
Mã phần lô PP2300329248
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than hoạt
Mã phần lô PP2300329249
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột talc
Mã phần lô PP2300329250
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300329251
Giá từng phần lô 742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.400
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300329252
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300329253
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel nội soi
Mã phần lô PP2300329254
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2
Mã phần lô PP2300329255
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit thử nhóm máu ABO & RhD (phươngpháp pha rắn)
Mã phần lô PP2300329256
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti A
Mã phần lô PP2300329257
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti B
Mã phần lô PP2300329258
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti AB
Mã phần lô PP2300329259
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti D(Rh1)IgMI
Mã phần lô PP2300329260
Giá từng phần lô 417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.900
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu anti A, anti B, anti AB
Mã phần lô PP2300329261
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300329262
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện kháng thể lao
Mã phần lô PP2300329263
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300329264
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.928.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện kháng thể virus HIV
Mã phần lô PP2300329265
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện kháng thể kháng TP(IgM,IgG,IgA)giang mai.
Mã phần lô PP2300329266
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh tiểu đường
Mã phần lô PP2300329267
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện IgG kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300329268
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota
Mã phần lô PP2300329269
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.071.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử ma túy 4 trong 1 (MET/THC/AMP/Morphin)
Mã phần lô PP2300329270
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300329271
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue
Mã phần lô PP2300329272
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv
Mã phần lô PP2300329273
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2300329274
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B
Mã phần lô PP2300329275
Giá từng phần lô 76,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.371.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300329276
Giá từng phần lô 1,581,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.259.840
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.322
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuji 7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300329277
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuji 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300329278
Giá từng phần lô 2,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.057.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol30ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300329279
Giá từng phần lô 89,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.860
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Costisomol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300329280
Giá từng phần lô 814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.800
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tủy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300329281
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là vật phẩm y tế, sinh phẩm y tế - Hóa chất khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->