Gói thầu: Mua sắm mỹ phẩm phục vụ cho hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện gồm 131 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500073659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm mỹ phẩm phục vụ cho hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện gồm 131 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500036692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 24,404,407,230 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500098824 - Bọt vệ sinh phụ nữ giúp làm sạch, ngăn ngừa vi khuẩn, duy trì độ PH tự nhiên của vùng kín | 110,000,000 | 104.761.905 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 36.666.667 | 83.33 | 3,300,000 |
| 2 | PP2500098825 - Bọt vệ sinh thảo dược siêu dịu nhẹ bảo vệ cơ quan sinh dục nam, nữ | 18,578,000 | 17.693.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 6.192.667 | 5.83 | 557,340 |
| 3 | PP2500098826 - Dầu gội giúp giảm rụng tóc. giúp tóc suôn mượt | 108,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 36.000.000 | 25 | 3,240,000 |
| 4 | PP2500098827 - Dầu gội làm sạch gàu dành cho da đầu dầu | 108,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 36.000.000 | 25 | 3,240,000 |
| 5 | PP2500098828 - Dầu gội làm sạch, ngăn ngừa gầu, giảm ngứa da đầu | 172,500,000 | 164.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 57.500.000 | 41.67 | 5,175,000 |
| 6 | PP2500098829 - Dầu gội hỗ trợ làm sạch gàu và giảm dầu | 40,000,000 | 38.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 13.333.334 | 41.67 | 1,200,000 |
| 7 | PP2500098830 - Dầu tắm gội đầu ngừa nấm, giảm tóc gãy rụng | 55,000,000 | 52.380.953 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 18.333.334 | 41.67 | 1,650,000 |
| 8 | PP2500098831 - Dầu tắm làm sạch, làm mềm, mịn da, dùng được cho trẻ từ 3 tháng tuổi | 121,500,000 | 115.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 40.500.000 | 25 | 3,645,000 |
| 9 | PP2500098832 - Sữa tắm làm sạch dịu nhẹ, an toàn cho làn da nhạy cảm | 315,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 105.000.000 | 58.33 | 9,450,000 |
| 10 | PP2500098833 - Dung dịch vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài phù hợp cho cả nam, nữ và cho da nhạy cảm | 59,800,000 | 56.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 19.933.334 | 16.67 | 1,794,000 |
| 11 | PP2500098834 - Dung dịch vệ sinh phụ nữ làm dịu và bảo vệ vùng kín | 49,500,000 | 47.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 16.500.000 | 25 | 1,485,000 |
| 12 | PP2500098835 - Dung dịch vệ sinh phụ nữ giúp ngăn ngừa viêm nhiễm | 48,000,000 | 45.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 16.000.000 | 25 | 1,440,000 |
| 13 | PP2500098836 - Dung dịch vệ sinh phụ nữ giúp kháng khuẩn, duy trị hệ sinh lý tự nhiên của âm đạo | 64,500,000 | 61.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 21.500.000 | 25 | 1,935,000 |
| 14 | PP2500098837 - Dung dịch vệ sinh phụ nữ giúp giảm ngứa và nóng rát vùng kín, giảm nhiễm khuẩn phụ khoa và làm giảm tình trạng khô rát vùng kín. | 220,000,000 | 209.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 73.333.334 | 83.33 | 6,600,000 |
| 15 | PP2500098838 - Dung dịch vệ sinh phụ nữ làm sạch,kháng khuẩn, chống ngứa, khử mùi hôi | 196,000,000 | 186.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 65.333.334 | 58.33 | 5,880,000 |
| 16 | PP2500098839 - Dưỡng chất (Serum) giúp giảm mụn, giảm các khiếm khuyết trên da như thâm sau mụn | 175,720,000 | 167.352.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 58.573.334 | 16.67 | 5,271,600 |
| 17 | PP2500098840 - Dưỡng chất dưỡng da, cấp ẩm, giảm nếp nhăn, cho làn da mịn màng và rạng rỡ và đều màu hơn | 93,150,000 | 88.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 31.050.000 | 7.5 | 2,794,500 |
| 18 | PP2500098841 - Dưỡng chất giúp dưỡng da, cấp ẩm cho da mềm mại | 54,372,000 | 51.782.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 18.124.000 | 5 | 1,631,160 |
| 19 | PP2500098842 - Gel bôi giảm mụn trứng cá, mụn viêm, mụn đầu đen | 132,600,000 | 126.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 44.200.000 | 25 | 3,978,000 |
| 20 | PP2500098843 - Gel chấm mụn giúp kiểm soát dầu trên da, hỗ trợ điều trị và ngăn ngừa mụn hiệu quả | 128,000,000 | 121.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 42.666.667 | 33.33 | 3,840,000 |
| 21 | PP2500098844 - Gel đặt phục hồi vùng kín chuyên sâu | 14,100,030 | 13.428.600 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 4.700.010 | 17.5 | 423,000 |
| 22 | PP2500098845 - Gel điều trị sẹo lõm, sẹo lồi do phẫu thuật, mụn nhọt...hiệu quả cho sẹo dưới 2 năm | 23,671,600 | 22.544.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 7.890.534 | 16.67 | 710,148 |
| 23 | PP2500098846 - Gel hỗ trợ bảo vệ, giảm kích ứng, ngứa, mẩn đỏ da | 47,400,000 | 45.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 15.800.000 | 25 | 1,422,000 |
| 24 | PP2500098847 - Gel làm dịu da dành cho da ngứa, mẩn đỏ | 79,200,000 | 75.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 26.400.000 | 33.33 | 2,376,000 |
| 25 | PP2500098848 - Gel làm sạch và sát khuẩn da góp phần kích thích tái tạo tế bào da mới và ngăn ngừa sẹo | 570,000,000 | 542.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 190.000.000 | 250 | 17,100,000 |
| 26 | PP2500098849 - Gel lau rửa da sinh lý, dùng được tẩy trang mắt dành cho da khô và nhạy cảm | 45,450,000 | 43.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 15.150.000 | 12.5 | 1,363,500 |
| 27 | PP2500098850 - Gel rửa mặt cho da nhờn, da mụn, viêm da, da nhạy cảm | 52,500,000 | 50.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 17.500.000 | 12.5 | 1,575,000 |
| 28 | PP2500098851 - Gel rửa mặt chứa Prebiotic và Axit Glycolic cho da dầu mụn, loại bỏ dầu và bảo vệ hệ vi sinh trên da | 300,375,000 | 286.071.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 100.125.000 | 37.08 | 9,011,250 |
| 29 | PP2500098852 - Gel rửa mặt làm sạch da, dành cho da dầu, da nhạy cảm | 9,798,000 | 9.331.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3.266.000 | 2.5 | 293,940 |
| 30 | PP2500098853 - Gel rửa mặt, tắm toàn thân cho da khô, bong tróc, kích ứng, nhạy cảm | 265,650,000 | 253.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 88.550.000 | 58.33 | 7,969,500 |
| 31 | PP2500098854 - Gel rửa Sạch sâu Ngừa mụn chứa bùn hoạt tính | 99,000,000 | 94.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 33.000.000 | 25 | 2,970,000 |
| 32 | PP2500098855 - Gel tắm gội dành cho da dị ứng/kích ứng | 339,500,000 | 323.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 113.166.667 | 58.33 | 10,185,000 |
| 33 | PP2500098856 - Kem bôi dưỡng ẩm phục hồi da | 273,240,000 | 260.228.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 91.080.000 | 38.33 | 8,197,200 |
| 34 | PP2500098857 - Kem bôi nám, sạm thâm da, tăng sắc tố, giãn mạch | 638,400,000 | 608.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 212.800.000 | 33.33 | 19,152,000 |
| 35 | PP2500098858 - Kem chống nắng dành cho da dầu và mụn | 87,400,000 | 83.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 29.133.334 | 16.67 | 2,622,000 |
| 36 | PP2500098859 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB và Ánh sáng xanh | 1,104,000,000 | 1.051.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 368.000.000 | 80 | 33,120,000 |
| 37 | PP2500098860 - Kem chống nắng dưỡng ẩm và ngăn ngừa tia cực tím | 131,800,000 | 125.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 43.933.334 | 16.67 | 3,954,000 |
| 38 | PP2500098861 - Kem chống nắng SPF50 không chứa dầu cho da mặt | 119,400,000 | 113.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 39.800.000 | 25 | 3,582,000 |
| 39 | PP2500098862 - Kem dưỡng ẩm cho da dầu mụn | 56,144,000 | 53.470.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 18.714.667 | 16.67 | 1,684,320 |
| 40 | PP2500098863 - Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm | 103,400,000 | 98.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 34.466.667 | 16.67 | 3,102,000 |
| 41 | PP2500098864 - Kem dưỡng ẩm chứa Ceramide giúp dưỡng ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên cho da | 135,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 45.000.000 | 75 | 4,050,000 |
| 42 | PP2500098865 - Kem dưỡng ẩm chứa Ceramide | 145,000,000 | 138.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 48.333.334 | 41.67 | 4,350,000 |
| 43 | PP2500098866 - Kem dưỡng ẩm chứa Ceramide giúp phục hồi hàng rào bảo vệ da trong các trường hợp da khô, da bị kích ứng và mẫn cảm | 44,800,000 | 42.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 14.933.334 | 16.67 | 1,344,000 |
| 44 | PP2500098867 - Kem dưỡng ẩm chứa hệ đệm tiên tiến giúp phục hồi hàng rào bảo vệ da | 107,800,000 | 102.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 35.933.334 | 33.33 | 3,234,000 |
| 45 | PP2500098868 - Kem dưỡng ẩm dịu lành cho da nhạy cảm | 37,800,000 | 36.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 12.600.000 | 25 | 1,134,000 |
| 46 | PP2500098869 - Kem dưỡng ẩm giúp khôi phục và tăng cường chức năng hàng rào da, bảo vệ da, mang lại làn da ẩm mịn | 77,000,000 | 73.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 25.666.667 | 29.17 | 2,310,000 |
| 47 | PP2500098870 - Kem dưỡng ẩm không chứa dầu dành cho da dầu và da mụn. | 885,360,000 | 843.200.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 295.120.000 | 155 | 26,560,800 |
| 48 | PP2500098871 - Kem dưỡng ẩm làm mềm cho da khô, da nhạy cảm | 74,360,000 | 70.819.048 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 24.786.667 | 16.67 | 2,230,800 |
| 49 | PP2500098872 - Kem dưỡng ẩm làm mềm da sử dụng với mọi loại da và có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh | 408,000,000 | 388.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 136.000.000 | 100 | 12,240,000 |
| 50 | PP2500098873 - Kem dưỡng ẩm phục hồi và làm dịu da bị kích thích, tổn thương | 131,850,000 | 125.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 43.950.000 | 25 | 3,955,500 |
| 51 | PP2500098874 - Kem dưỡng ẩm, dịu ngứa da dị ứng/kích ứng | 517,500,000 | 492.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 172.500.000 | 125 | 15,525,000 |
| 52 | PP2500098875 - Kem dưỡng da chân giúp làm mềm, phục hồi da thô ráp, khô, nứt nẻ ở gót chân và bàn chân | 27,800,000 | 26.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 9.266.667 | 16.67 | 834,000 |
| 53 | PP2500098876 - Kem dưỡng da giúp dưỡng da mềm mịn, giúp giảm mụn, mụn đầu đen và giúp giảm mụn tái phát | 120,810,000 | 115.057.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 40.270.000 | 25 | 3,624,300 |
| 54 | PP2500098877 - Kem dưỡng dành cho da rất khô, dễ kích ứng | 140,600,000 | 133.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 46.866.667 | 16.67 | 4,218,000 |
| 55 | PP2500098878 - Kem dưỡng phục hồi da sau tổn thương, kích ứng | 59,500,000 | 56.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 19.833.334 | 16.67 | 1,785,000 |
| 56 | PP2500098879 - Kem giảm mờ mụn | 85,272,000 | 81.211.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 28.424.000 | 10 | 2,558,160 |
| 57 | PP2500098880 - Kem giảm mụn, điều tiết bã nhờn, làm giảm viêm mụn sưng đỏ cho da dầu mụn | 522,400,000 | 497.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 174.133.334 | 66.67 | 15,672,000 |
| 58 | PP2500098881 - Kem hỗ trợ làm tăng sắc tố, đều màu da cho bệnh bạch biến | 704,000,000 | 670.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 234.666.667 | 66.67 | 21,120,000 |
| 59 | PP2500098882 - Kem kẽm oxid làm mềm, dưỡng ẩm, làm dịu nhẹ da, kích ứng, mẩn đỏ da. | 46,800,000 | 44.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 15.600.000 | 8.33 | 1,404,000 |
| 60 | PP2500098883 - Kem làm dịu da và chống hăm tã | 115,200,000 | 109.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 38.400.000 | 33.33 | 3,456,000 |
| 61 | PP2500098884 - Kem làm sáng da, giảm độ đậm sắc tố như tàn nhang, đốm nâu và sạm da | 880,000,000 | 838.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 293.333.334 | 66.67 | 26,400,000 |
| 62 | PP2500098885 - Kem mềm da có chứa 10% Urê | 176,500,000 | 168.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 58.833.334 | 41.67 | 5,295,000 |
| 63 | PP2500098886 - Kem Mềm da có chứa 15% Urê | 199,000,000 | 189.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 66.333.334 | 41.67 | 5,970,000 |
| 64 | PP2500098887 - Kem trị da mẩn đỏ ,nhạy cảm, ngăn chặn tình trạng giãn mao mạch | 171,600,000 | 163.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 57.200.000 | 16.67 | 5,148,000 |
| 65 | PP2500098888 - Kem vệ sinh phụ khoa có chứa acid Lactobionic ngăn ngừa viêm nhiễm khử mùi, làm sạch & dịu da mẩn đỏ | 398,000,000 | 379.047.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 132.666.667 | 166.67 | 11,940,000 |
| 66 | PP2500098889 - Lotion kiểm soát mụn viêm | 73,359,000 | 69.865.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 24.453.000 | 10 | 2,200,770 |
| 67 | PP2500098890 - Nhũ tương Mượt da toàn thân 1% Urê | 81,000,000 | 77.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 27.000.000 | 16.67 | 2,430,000 |
| 68 | PP2500098891 - Nước tẩy trang dành cho da dầu nhạy cảm | 24,960,000 | 23.771.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 8.320.000 | 5 | 748,800 |
| 69 | PP2500098892 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị da khô do viêm da | 975,000,000 | 928.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 325.000.000 | 125 | 29,250,000 |
| 70 | PP2500098893 - Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài | 822,500,000 | 783.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 274.166.667 | 291.67 | 24,675,000 |
| 71 | PP2500098894 - Sáp bảo vệ giữ ẩm giảm khô da, làm mềm da. Dùng được cho da vùng môi. Dùng được cho trẻ từ 6 tháng tuổi | 17,600,000 | 16.761.905 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5.866.667 | 16.67 | 528,000 |
| 72 | PP2500098895 - Serum cấp ẩm căng bóng da, chống nhăn da | 95,832,000 | 91.268.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 31.944.000 | 9.17 | 2,874,960 |
| 73 | PP2500098896 - Serum chống lão hóa, ngăn ngừa nếp nhăn | 360,780,000 | 343.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 120.260.000 | 17.5 | 10,823,400 |
| 74 | PP2500098897 - Serum dưỡng ẩm phục hồi da khô, da lão hóa | 257,660,000 | 245.390.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 85.886.667 | 10.83 | 7,729,800 |
| 75 | PP2500098898 - Serum dưỡng ẩm sáng da có chứa Hyaluronic acid | 68,448,000 | 65.188.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 22.816.000 | 10 | 2,053,440 |
| 76 | PP2500098899 - Serum dưỡng ẩm, dưỡng sáng da làm da đều màu hơn | 155,600,000 | 148.190.477 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 51.866.667 | 33.33 | 4,668,000 |
| 77 | PP2500098900 - Serum dưỡng sáng da, ngăn ngừa và làm giảm mụn | 43,500,000 | 41.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 14.500.000 | 12.5 | 1,305,000 |
| 78 | PP2500098901 - Serum kích thích mọc tóc, giảm rụng tóc | 403,920,000 | 384.685.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 134.640.000 | 25 | 12,117,600 |
| 79 | PP2500098902 - Son dưỡng ẩm làm mềm cho môi khô | 68,800,000 | 65.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 22.933.334 | 33.33 | 2,064,000 |
| 80 | PP2500098903 - Sữa dưỡng ẩm kiểm soát dầu và mụn | 102,800,000 | 97.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 34.266.667 | 16.67 | 3,084,000 |
| 81 | PP2500098904 - Sữa dưỡng thể cho bé với hoa cúc hữu cơ | 47,960,000 | 45.676.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 15.986.667 | 16.67 | 1,438,800 |
| 82 | PP2500098905 - Sữa dưỡng toàn thân cho da chàm, khô, ngứa, nhạy cảm | 106,800,000 | 101.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 35.600.000 | 16.67 | 3,204,000 |
| 83 | PP2500098906 - Sửa rửa mặt cho da dầu mụn nhạy cảm | 73,400,000 | 69.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 24.466.667 | 16.67 | 2,202,000 |
| 84 | PP2500098907 - Sữa rửa mặt dịu nhẹ cho da nhạy cảm | 23,920,000 | 22.780.953 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 7.973.334 | 16.67 | 717,600 |
| 85 | PP2500098908 - Sữa tắm kết hợp từ 9 loại chất dưỡng ẩm và vitamin E cho da chàm, khô, nhạy cảm | 71,240,000 | 67.847.620 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 23.746.667 | 16.67 | 2,137,200 |
| 86 | PP2500098909 - Sữa tắm chứa Ceramide dưỡng ẩm làm sạch da dung tích nhỏ | 131,600,000 | 125.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 43.866.667 | 58.33 | 3,948,000 |
| 87 | PP2500098910 - Sữa tắm chứa Ceramide dưỡng ẩm làm sạch da dung tích lớn | 100,000,000 | 95.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 33.333.334 | 33.33 | 3,000,000 |
| 88 | PP2500098911 - Sữa tắm dưỡng ẩm tiên tiến dùng cho mọi vùng da kể cả da mặt | 156,600,000 | 149.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 52.200.000 | 30 | 4,698,000 |
| 89 | PP2500098912 - Sữa tắm gội toàn thân chứa tinh chất cúc vạn thọ giúp làm sạch tóc, da đầu và làm sạch cơ thể | 43,000,000 | 40.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 14.333.334 | 16.67 | 1,290,000 |
| 90 | PP2500098913 - Sữa tắm làm sạch da có chưa sulfur và acid Salycilic | 90,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 30.000.000 | 33.33 | 2,700,000 |
| 91 | PP2500098914 - Sữa tắm, rửa mặt không xà phòng làm sạch, cấp ẩm cho da nhạy cảm | 167,200,000 | 159.238.096 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 55.733.334 | 33.33 | 5,016,000 |
| 92 | PP2500098915 - Lotion Tẩy tế bào chết chứa AHA 10% cho da thường, da khô, da hỗn hợp | 652,470,000 | 621.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 217.490.000 | 75.83 | 19,574,100 |
| 93 | PP2500098916 - Tinh chất chống lão hoá, làm trắng da chứa Vitamin C 20% | 24,750,000 | 23.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 8.250.000 | 8.33 | 742,500 |
| 94 | PP2500098917 - Tinh chất chống lão hoá, tái tạo da giúp dưỡng da, chống nhăn da | 190,080,000 | 181.028.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 63.360.000 | 16.67 | 5,702,400 |
| 95 | PP2500098918 - Tinh chất điều trị mụn trứng cá, ngăn ngừa sẹo mụn | 190,000,000 | 180.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 63.333.334 | 16.67 | 5,700,000 |
| 96 | PP2500098919 - Tinh chất điều trị nám chuyên sâu và đốm nâu | 166,320,000 | 158.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 55.440.000 | 16.67 | 4,989,600 |
| 97 | PP2500098920 - Tinh chất ngăn ngừa sạm da, giảm tăng sắc tố da | 200,640,000 | 191.085.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 66.880.000 | 10 | 6,019,200 |
| 98 | PP2500098921 - Xà bông làm sạch da | 31,500,000 | 30.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 10.500.000 | 29.17 | 945,000 |
| 99 | PP2500098922 - Xịt dưỡng tóc giúp mọc tóc và ngăn ngừa rụng tóc | 295,000,000 | 280.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 98.333.334 | 41.67 | 8,850,000 |
| 100 | PP2500098923 - Xịt mụn lưng giúp sạch mụn lưng, hết thâm | 77,000,000 | 73.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 25.666.667 | 29.17 | 2,310,000 |
| 101 | PP2500098924 - Gel làm sạch làm sạch các bụi bẩn và bã nhờn trên da, dưỡng ẩm cho da. Giúp làm sạch sâu lỗ chân lông, hỗ trợ làm giảm mụn. | 118,800,000 | 113.142.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 39.600.000 | 25 | 3,564,000 |
| 102 | PP2500098925 - Kem dưỡng ẩm và làm mềm và dịu da. Hỗ trợ giúp làm giảm bóng nhờn trên da. | 117,000,000 | 111.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 39.000.000 | 16.67 | 3,510,000 |
| 103 | PP2500098926 - Gel dưỡng da, ngừa mụn cho da | 105,000,000 | 100.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 35.000.000 | 25 | 3,150,000 |
| 104 | PP2500098927 - Kem làm mềm da, làm mịn da, mờ sẹo, hỗ trợ làm đều màu da | 390,000,000 | 371.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 130.000.000 | 50 | 11,700,000 |
| 105 | PP2500098928 - Serum dưỡng ẩm cho da, làm mềm và dịu mát da. Hỗ trợ làm mờ các vết đồi mồi, giúp da trông tươi sáng hơn. | 165,600,000 | 157.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 55.200.000 | 10 | 4,968,000 |
| 106 | PP2500098929 - Kem dưỡng ẩm cho da, làm mềm và mịn da. Hỗ trợ làm mờ các vết đồi mồi, giúp da trông tươi sáng hơn. | 155,760,000 | 148.342.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 51.920.000 | 10 | 4,672,800 |
| 107 | PP2500098930 - Kem chống nắng bảo vệ da trước tác hại của tia UV và môi trường. Hỗ trợ làm giảm các dấu hiệu lão hóa trên da. | 107,880,000 | 102.742.858 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 35.960.000 | 10 | 3,236,400 |
| 108 | PP2500098931 - Kem dưỡng ẩm Vaseline | 8,250,000 | 7.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 2.750.000 | 41.67 | 247,500 |
| 109 | PP2500098932 - Gel rửa mặt & tắm giúp làm sạch bã nhờn, giảm mụn, thâm sẹo & ngăn ngừa mụn tái phát | 193,200,000 | 184.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 64.400.000 | 33.33 | 5,796,000 |
| 110 | PP2500098933 - Kem chống nắng dạng sữa mỏng nhẹ dành cho da thường đến hỗn hợp | 174,800,000 | 166.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 58.266.667 | 33.33 | 5,244,000 |
| 111 | PP2500098934 - Kem chống nắng giúp giảm bóng nhờn cho da dầu, mụn | 174,800,000 | 166.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 58.266.667 | 33.33 | 5,244,000 |
| 112 | PP2500098935 - Kem dưỡng ẩm toàn thân cho da khô nhạy cảm, chàm, viêm da cơ địa | 589,600,000 | 561.523.810 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 196.533.334 | 66.67 | 17,688,000 |
| 113 | PP2500098936 - Kem dưỡng da giúp làm dịu & giúp phục hồi làn da phù hợp cho trẻ em & trẻ sơ sinh | 208,250,000 | 198.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 69.416.667 | 58.33 | 6,247,500 |
| 114 | PP2500098937 - Kem dưỡng làm dịu da dùng được cho da bị khô, ngứa, mẩn đỏ, da trẻ em & trẻ sơ sinh | 399,350,000 | 380.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 133.116.667 | 58.33 | 11,980,500 |
| 115 | PP2500098938 - Sản phẩm cân bằng độ pH, làm dịu da sau khi tẩy tế bào chết hóa học dung tích lớn | 32,710,000 | 31.152.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 10.903.334 | 0.83 | 981,300 |
| 116 | PP2500098939 - Sản phẩm cân bằng độ pH, làm dịu da sau khi tẩy tế bào chết hóa học dung tích nhỏ | 11,900,000 | 11.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 3.966.667 | 1.67 | 357,000 |
| 117 | PP2500098940 - Sản phẩm Tẩy tế bào chết hoá học giúp trẻ hóa da bằng Acid Glycolic 20% | 15,980,000 | 15.219.048 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 5.326.667 | 8.33 | 479,400 |
| 118 | PP2500098941 - Sản phẩm Tẩy tế bào chết hoá học giúp trẻ hóa da bằng Acid Glycolic 35% | 87,250,000 | 83.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 29.083.334 | 41.67 | 2,617,500 |
| 119 | PP2500098942 - Sản phẩm Tẩy tế bào chết hoá học giúp trẻ hóa da bằng Acid Glycolic 70% | 85,400,000 | 81.333.334 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 28.466.667 | 20.83 | 2,562,000 |
| 120 | PP2500098943 - Sữa tắm và rửa mặt giúp làm sạch da, cung cấp độ ẩm cho da mềm mại. | 158,000,000 | 150.476.191 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 52.666.667 | 33.33 | 4,740,000 |
| 121 | PP2500098944 - Kem vệ sinh chứa Lactic Acid, kháng khuẩn tự nhiên, giúp phục hồi và duy trì cân bằng pH sinh lý của cơ quan sinh dục | 68,700,000 | 65.428.572 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 22.900.000 | 25 | 2,061,000 |
| 122 | PP2500098945 - Kem vệ sinh chứa Ascorbic Acid, tăng cường hệ vi khuẩn tự nhiên, duy trì pH sinh lý. Hỗ trợ bảo vệ da & cơ quan sinh dục ngoài | 71,700,000 | 68.285.715 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 23.900.000 | 25 | 2,151,000 |
| 123 | PP2500098946 - Gel tắm, rửa vệ sinh hằng ngày cho nam giới, dưỡng ẩm, làm dịu da, bảo vệ da & cơ quan sinh dục ngoài. | 83,700,000 | 79.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 27.900.000 | 25 | 2,511,000 |
| 124 | PP2500098947 - Kem chống hăm cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ | 62,700,000 | 59.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 20.900.000 | 25 | 1,881,000 |
| 125 | PP2500098948 - Nhũ tương dưỡng ẩm, dịu ngứa da dị ứng/kích ứng toàn thân | 222,500,000 | 211.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 74.166.667 | 41.67 | 6,675,000 |
| 126 | PP2500098949 - Gel rửa mặt ngừa mụn | 126,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 42.000.000 | 33.33 | 3,780,000 |
| 127 | PP2500098950 - Kem ngừa mụn ban ngày dành cho da mụn, da kích ứng/nhạy cảm | 198,000,000 | 188.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 66.000.000 | 33.33 | 5,940,000 |
| 128 | PP2500098951 - Gel làm dịu da, ngăn ngừa tiết bã nhờn | 197,500,000 | 188.095.239 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 65.833.334 | 41.67 | 5,925,000 |
| 129 | PP2500098952 - Kem dưỡng đêm phục hồi da tổn thương | 242,500,000 | 230.952.381 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 80.833.334 | 41.67 | 7,275,000 |
| 130 | PP2500098953 - Kem làm dịu da, dưỡng ẩm dành cho da nhạy cảm | 222,500,000 | 211.904.762 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 74.166.667 | 41.67 | 6,675,000 |
| 131 | PP2500098954 - Gel điều trị sẹo lõm, sẹo lồi do phẫu thuật 20g | 375,237,600 | 357.369.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất | 125.079.200 | 100 | 11,257,128 |
Bọt vệ sinh phụ nữ giúp làm sạch, ngăn ngừa vi khuẩn, duy trì độ PH tự nhiên của vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2500098824 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bọt vệ sinh thảo dược siêu dịu nhẹ bảo vệ cơ quan sinh dục nam, nữ |
|
| Mã phần lô | PP2500098825 |
| Giá từng phần lô | 18,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.693.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.192.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dầu gội giúp giảm rụng tóc. giúp tóc suôn mượt |
|
| Mã phần lô | PP2500098826 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dầu gội làm sạch gàu dành cho da đầu dầu |
|
| Mã phần lô | PP2500098827 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dầu gội làm sạch, ngăn ngừa gầu, giảm ngứa da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500098828 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dầu gội hỗ trợ làm sạch gàu và giảm dầu |
|
| Mã phần lô | PP2500098829 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dầu tắm gội đầu ngừa nấm, giảm tóc gãy rụng |
|
| Mã phần lô | PP2500098830 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dầu tắm làm sạch, làm mềm, mịn da, dùng được cho trẻ từ 3 tháng tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500098831 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm làm sạch dịu nhẹ, an toàn cho làn da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098832 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài phù hợp cho cả nam, nữ và cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098833 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,794,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh phụ nữ làm dịu và bảo vệ vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2500098834 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh phụ nữ giúp ngăn ngừa viêm nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2500098835 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh phụ nữ giúp kháng khuẩn, duy trị hệ sinh lý tự nhiên của âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500098836 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh phụ nữ giúp giảm ngứa và nóng rát vùng kín, giảm nhiễm khuẩn phụ khoa và làm giảm tình trạng khô rát vùng kín. |
|
| Mã phần lô | PP2500098837 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh phụ nữ làm sạch,kháng khuẩn, chống ngứa, khử mùi hôi |
|
| Mã phần lô | PP2500098838 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dưỡng chất (Serum) giúp giảm mụn, giảm các khiếm khuyết trên da như thâm sau mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098839 |
| Giá từng phần lô | 175,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.352.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.573.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,271,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dưỡng chất dưỡng da, cấp ẩm, giảm nếp nhăn, cho làn da mịn màng và rạng rỡ và đều màu hơn |
|
| Mã phần lô | PP2500098840 |
| Giá từng phần lô | 93,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,794,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dưỡng chất giúp dưỡng da, cấp ẩm cho da mềm mại |
|
| Mã phần lô | PP2500098841 |
| Giá từng phần lô | 54,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.782.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,631,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel bôi giảm mụn trứng cá, mụn viêm, mụn đầu đen |
|
| Mã phần lô | PP2500098842 |
| Giá từng phần lô | 132,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,978,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel chấm mụn giúp kiểm soát dầu trên da, hỗ trợ điều trị và ngăn ngừa mụn hiệu quả |
|
| Mã phần lô | PP2500098843 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel đặt phục hồi vùng kín chuyên sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500098844 |
| Giá từng phần lô | 14,100,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.700.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel điều trị sẹo lõm, sẹo lồi do phẫu thuật, mụn nhọt...hiệu quả cho sẹo dưới 2 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500098845 |
| Giá từng phần lô | 23,671,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.544.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.890.534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel hỗ trợ bảo vệ, giảm kích ứng, ngứa, mẩn đỏ da |
|
| Mã phần lô | PP2500098846 |
| Giá từng phần lô | 47,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,422,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel làm dịu da dành cho da ngứa, mẩn đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500098847 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel làm sạch và sát khuẩn da góp phần kích thích tái tạo tế bào da mới và ngăn ngừa sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500098848 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel lau rửa da sinh lý, dùng được tẩy trang mắt dành cho da khô và nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098849 |
| Giá từng phần lô | 45,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,363,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel rửa mặt cho da nhờn, da mụn, viêm da, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098850 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel rửa mặt chứa Prebiotic và Axit Glycolic cho da dầu mụn, loại bỏ dầu và bảo vệ hệ vi sinh trên da |
|
| Mã phần lô | PP2500098851 |
| Giá từng phần lô | 300,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,011,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel rửa mặt làm sạch da, dành cho da dầu, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098852 |
| Giá từng phần lô | 9,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.331.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel rửa mặt, tắm toàn thân cho da khô, bong tróc, kích ứng, nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098853 |
| Giá từng phần lô | 265,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,969,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel rửa Sạch sâu Ngừa mụn chứa bùn hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500098854 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel tắm gội dành cho da dị ứng/kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500098855 |
| Giá từng phần lô | 339,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem bôi dưỡng ẩm phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2500098856 |
| Giá từng phần lô | 273,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,197,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem bôi nám, sạm thâm da, tăng sắc tố, giãn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500098857 |
| Giá từng phần lô | 638,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống nắng dành cho da dầu và mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098858 |
| Giá từng phần lô | 87,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.133.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,622,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB và Ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500098859 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống nắng dưỡng ẩm và ngăn ngừa tia cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2500098860 |
| Giá từng phần lô | 131,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,954,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống nắng SPF50 không chứa dầu cho da mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500098861 |
| Giá từng phần lô | 119,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,582,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098862 |
| Giá từng phần lô | 56,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.470.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.714.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,684,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098863 |
| Giá từng phần lô | 103,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm chứa Ceramide giúp dưỡng ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên cho da |
|
| Mã phần lô | PP2500098864 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm chứa Ceramide |
|
| Mã phần lô | PP2500098865 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm chứa Ceramide giúp phục hồi hàng rào bảo vệ da trong các trường hợp da khô, da bị kích ứng và mẫn cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098866 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm chứa hệ đệm tiên tiến giúp phục hồi hàng rào bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2500098867 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm dịu lành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098868 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm giúp khôi phục và tăng cường chức năng hàng rào da, bảo vệ da, mang lại làn da ẩm mịn |
|
| Mã phần lô | PP2500098869 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm không chứa dầu dành cho da dầu và da mụn. |
|
| Mã phần lô | PP2500098870 |
| Giá từng phần lô | 885,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,560,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm làm mềm cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098871 |
| Giá từng phần lô | 74,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.819.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.786.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,230,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm làm mềm da sử dụng với mọi loại da và có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500098872 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm phục hồi và làm dịu da bị kích thích, tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500098873 |
| Giá từng phần lô | 131,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,955,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm, dịu ngứa da dị ứng/kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500098874 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng da chân giúp làm mềm, phục hồi da thô ráp, khô, nứt nẻ ở gót chân và bàn chân |
|
| Mã phần lô | PP2500098875 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng da giúp dưỡng da mềm mịn, giúp giảm mụn, mụn đầu đen và giúp giảm mụn tái phát |
|
| Mã phần lô | PP2500098876 |
| Giá từng phần lô | 120,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,624,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng dành cho da rất khô, dễ kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500098877 |
| Giá từng phần lô | 140,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,218,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng phục hồi da sau tổn thương, kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500098878 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem giảm mờ mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098879 |
| Giá từng phần lô | 85,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,558,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem giảm mụn, điều tiết bã nhờn, làm giảm viêm mụn sưng đỏ cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098880 |
| Giá từng phần lô | 522,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.133.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem hỗ trợ làm tăng sắc tố, đều màu da cho bệnh bạch biến |
|
| Mã phần lô | PP2500098881 |
| Giá từng phần lô | 704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem kẽm oxid làm mềm, dưỡng ẩm, làm dịu nhẹ da, kích ứng, mẩn đỏ da. |
|
| Mã phần lô | PP2500098882 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem làm dịu da và chống hăm tã |
|
| Mã phần lô | PP2500098883 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem làm sáng da, giảm độ đậm sắc tố như tàn nhang, đốm nâu và sạm da |
|
| Mã phần lô | PP2500098884 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem mềm da có chứa 10% Urê |
|
| Mã phần lô | PP2500098885 |
| Giá từng phần lô | 176,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem Mềm da có chứa 15% Urê |
|
| Mã phần lô | PP2500098886 |
| Giá từng phần lô | 199,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem trị da mẩn đỏ ,nhạy cảm, ngăn chặn tình trạng giãn mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500098887 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem vệ sinh phụ khoa có chứa acid Lactobionic ngăn ngừa viêm nhiễm khử mùi, làm sạch & dịu da mẩn đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500098888 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lotion kiểm soát mụn viêm |
|
| Mã phần lô | PP2500098889 |
| Giá từng phần lô | 73,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.865.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nhũ tương Mượt da toàn thân 1% Urê |
|
| Mã phần lô | PP2500098890 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nước tẩy trang dành cho da dầu nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098891 |
| Giá từng phần lô | 24,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị da khô do viêm da |
|
| Mã phần lô | PP2500098892 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500098893 |
| Giá từng phần lô | 822,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 291.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sáp bảo vệ giữ ẩm giảm khô da, làm mềm da. Dùng được cho da vùng môi. Dùng được cho trẻ từ 6 tháng tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2500098894 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum cấp ẩm căng bóng da, chống nhăn da |
|
| Mã phần lô | PP2500098895 |
| Giá từng phần lô | 95,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.268.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,874,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum chống lão hóa, ngăn ngừa nếp nhăn |
|
| Mã phần lô | PP2500098896 |
| Giá từng phần lô | 360,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,823,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum dưỡng ẩm phục hồi da khô, da lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500098897 |
| Giá từng phần lô | 257,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.390.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.886.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,729,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum dưỡng ẩm sáng da có chứa Hyaluronic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500098898 |
| Giá từng phần lô | 68,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.188.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,053,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum dưỡng ẩm, dưỡng sáng da làm da đều màu hơn |
|
| Mã phần lô | PP2500098899 |
| Giá từng phần lô | 155,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum dưỡng sáng da, ngăn ngừa và làm giảm mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098900 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum kích thích mọc tóc, giảm rụng tóc |
|
| Mã phần lô | PP2500098901 |
| Giá từng phần lô | 403,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,117,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Son dưỡng ẩm làm mềm cho môi khô |
|
| Mã phần lô | PP2500098902 |
| Giá từng phần lô | 68,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.933.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa dưỡng ẩm kiểm soát dầu và mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098903 |
| Giá từng phần lô | 102,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,084,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa dưỡng thể cho bé với hoa cúc hữu cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500098904 |
| Giá từng phần lô | 47,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.676.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,438,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa dưỡng toàn thân cho da chàm, khô, ngứa, nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098905 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sửa rửa mặt cho da dầu mụn nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098906 |
| Giá từng phần lô | 73,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa rửa mặt dịu nhẹ cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098907 |
| Giá từng phần lô | 23,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.780.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.973.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 717,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm kết hợp từ 9 loại chất dưỡng ẩm và vitamin E cho da chàm, khô, nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098908 |
| Giá từng phần lô | 71,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.847.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.746.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,137,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm chứa Ceramide dưỡng ẩm làm sạch da dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500098909 |
| Giá từng phần lô | 131,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm chứa Ceramide dưỡng ẩm làm sạch da dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500098910 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm dưỡng ẩm tiên tiến dùng cho mọi vùng da kể cả da mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500098911 |
| Giá từng phần lô | 156,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,698,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm gội toàn thân chứa tinh chất cúc vạn thọ giúp làm sạch tóc, da đầu và làm sạch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500098912 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm làm sạch da có chưa sulfur và acid Salycilic |
|
| Mã phần lô | PP2500098913 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm, rửa mặt không xà phòng làm sạch, cấp ẩm cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098914 |
| Giá từng phần lô | 167,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lotion Tẩy tế bào chết chứa AHA 10% cho da thường, da khô, da hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500098915 |
| Giá từng phần lô | 652,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,574,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Tinh chất chống lão hoá, làm trắng da chứa Vitamin C 20% |
|
| Mã phần lô | PP2500098916 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Tinh chất chống lão hoá, tái tạo da giúp dưỡng da, chống nhăn da |
|
| Mã phần lô | PP2500098917 |
| Giá từng phần lô | 190,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,702,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Tinh chất điều trị mụn trứng cá, ngăn ngừa sẹo mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098918 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Tinh chất điều trị nám chuyên sâu và đốm nâu |
|
| Mã phần lô | PP2500098919 |
| Giá từng phần lô | 166,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,989,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Tinh chất ngăn ngừa sạm da, giảm tăng sắc tố da |
|
| Mã phần lô | PP2500098920 |
| Giá từng phần lô | 200,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,019,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xà bông làm sạch da |
|
| Mã phần lô | PP2500098921 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xịt dưỡng tóc giúp mọc tóc và ngăn ngừa rụng tóc |
|
| Mã phần lô | PP2500098922 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xịt mụn lưng giúp sạch mụn lưng, hết thâm |
|
| Mã phần lô | PP2500098923 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel làm sạch làm sạch các bụi bẩn và bã nhờn trên da, dưỡng ẩm cho da. Giúp làm sạch sâu lỗ chân lông, hỗ trợ làm giảm mụn. |
|
| Mã phần lô | PP2500098924 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm và làm mềm và dịu da. Hỗ trợ giúp làm giảm bóng nhờn trên da. |
|
| Mã phần lô | PP2500098925 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel dưỡng da, ngừa mụn cho da |
|
| Mã phần lô | PP2500098926 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem làm mềm da, làm mịn da, mờ sẹo, hỗ trợ làm đều màu da |
|
| Mã phần lô | PP2500098927 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Serum dưỡng ẩm cho da, làm mềm và dịu mát da. Hỗ trợ làm mờ các vết đồi mồi, giúp da trông tươi sáng hơn. |
|
| Mã phần lô | PP2500098928 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm cho da, làm mềm và mịn da. Hỗ trợ làm mờ các vết đồi mồi, giúp da trông tươi sáng hơn. |
|
| Mã phần lô | PP2500098929 |
| Giá từng phần lô | 155,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,672,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống nắng bảo vệ da trước tác hại của tia UV và môi trường. Hỗ trợ làm giảm các dấu hiệu lão hóa trên da. |
|
| Mã phần lô | PP2500098930 |
| Giá từng phần lô | 107,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,236,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2500098931 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel rửa mặt & tắm giúp làm sạch bã nhờn, giảm mụn, thâm sẹo & ngăn ngừa mụn tái phát |
|
| Mã phần lô | PP2500098932 |
| Giá từng phần lô | 193,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống nắng dạng sữa mỏng nhẹ dành cho da thường đến hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500098933 |
| Giá từng phần lô | 174,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống nắng giúp giảm bóng nhờn cho da dầu, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098934 |
| Giá từng phần lô | 174,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng ẩm toàn thân cho da khô nhạy cảm, chàm, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2500098935 |
| Giá từng phần lô | 589,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.533.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng da giúp làm dịu & giúp phục hồi làn da phù hợp cho trẻ em & trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500098936 |
| Giá từng phần lô | 208,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.416.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng làm dịu da dùng được cho da bị khô, ngứa, mẩn đỏ, da trẻ em & trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500098937 |
| Giá từng phần lô | 399,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.116.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,980,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sản phẩm cân bằng độ pH, làm dịu da sau khi tẩy tế bào chết hóa học dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500098938 |
| Giá từng phần lô | 32,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.152.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.903.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 981,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sản phẩm cân bằng độ pH, làm dịu da sau khi tẩy tế bào chết hóa học dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500098939 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.966.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sản phẩm Tẩy tế bào chết hoá học giúp trẻ hóa da bằng Acid Glycolic 20% |
|
| Mã phần lô | PP2500098940 |
| Giá từng phần lô | 15,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.219.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.326.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 479,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sản phẩm Tẩy tế bào chết hoá học giúp trẻ hóa da bằng Acid Glycolic 35% |
|
| Mã phần lô | PP2500098941 |
| Giá từng phần lô | 87,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.083.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,617,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sản phẩm Tẩy tế bào chết hoá học giúp trẻ hóa da bằng Acid Glycolic 70% |
|
| Mã phần lô | PP2500098942 |
| Giá từng phần lô | 85,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,562,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sữa tắm và rửa mặt giúp làm sạch da, cung cấp độ ẩm cho da mềm mại. |
|
| Mã phần lô | PP2500098943 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem vệ sinh chứa Lactic Acid, kháng khuẩn tự nhiên, giúp phục hồi và duy trì cân bằng pH sinh lý của cơ quan sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2500098944 |
| Giá từng phần lô | 68,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,061,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem vệ sinh chứa Ascorbic Acid, tăng cường hệ vi khuẩn tự nhiên, duy trì pH sinh lý. Hỗ trợ bảo vệ da & cơ quan sinh dục ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500098945 |
| Giá từng phần lô | 71,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,151,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel tắm, rửa vệ sinh hằng ngày cho nam giới, dưỡng ẩm, làm dịu da, bảo vệ da & cơ quan sinh dục ngoài. |
|
| Mã phần lô | PP2500098946 |
| Giá từng phần lô | 83,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,511,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem chống hăm cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500098947 |
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,881,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nhũ tương dưỡng ẩm, dịu ngứa da dị ứng/kích ứng toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500098948 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel rửa mặt ngừa mụn |
|
| Mã phần lô | PP2500098949 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem ngừa mụn ban ngày dành cho da mụn, da kích ứng/nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098950 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel làm dịu da, ngăn ngừa tiết bã nhờn |
|
| Mã phần lô | PP2500098951 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem dưỡng đêm phục hồi da tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500098952 |
| Giá từng phần lô | 242,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kem làm dịu da, dưỡng ẩm dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500098953 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel điều trị sẹo lõm, sẹo lồi do phẫu thuật 20g |
|
| Mã phần lô | PP2500098954 |
| Giá từng phần lô | 375,237,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.369.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.079.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,257,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi