Gói thầu: Mua sắm nhóm hóa chất các máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300306806-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm nhóm hóa chất các máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300215264
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 39,796,926,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 596.750.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, giám sát, điều hành (số lượng tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế; Dược; Kỹ thuật y sinh, thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng (số lượng tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh;Kinh tế; Dược; Kỹ thuật y sinh, thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300440536 - Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch tự động 1 6,645,190,030 9.469.395.793 4.651.633.021 không yêu cầu
2 PP2300440537 - Hóa chất xét nghiệm máy Khí máu 1 1,528,540,146 2.178.169.708 1.069.979.000 không yêu cầu
3 PP2300440538 - Hóa chất xét nghiệm máy Sinh hóa 7,482,170,579 10.662.094.000 5.237.519.500 không yêu cầu
4 PP2300440539 - Hóa chất xét nghiệm máy HbA1c 509,575,500 726.145.088 356.702.850 không yêu cầu
5 PP2300440540 - Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch tự động 2 5,211,778,110 7.426.783.807 3.648.244.677 không yêu cầu
6 PP2300440541 - Hóa chất xét nghiệm máy Cấy máu 253,695,960 361.516.743 177.587.172 không yêu cầu
7 PP2300440542 - Hóa chất xét nghiệm máy Định danh vi khuẩn - kháng sinh đồ 1,732,383,000 2.468.645.775 1.212.668.100 không yêu cầu
8 PP2300440543 - Hóa chất xét nghiệm máy PCR tự động 542,234,600 772.684.305 379.564.220 không yêu cầu
9 PP2300440544 - Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch huỳnh quang 378,231,000 538.979.175 264.761.700 không yêu cầu
10 PP2300440545 - Hóa chất xét nghiệm máy Khí máu 2 1,173,972,000 1.672.910.100 821.780.400 không yêu cầu
11 PP2300440546 - Hóa chất xét nghiệm máy Đông máu tự động 1 2,532,601,100 3.608.956.568 1.772.820.770 không yêu cầu
12 PP2300440547 - Hóa chất xét nghiệm máy Đông máu tự động 2 2,659,363,497 3.789.592.983 1.861.554.448 không yêu cầu
13 PP2300440548 - Hóa chất xét nghiệm máy Huyết học tự động 1 4,909,852,140 6.996.539.300 3.436.896.498 không yêu cầu
14 PP2300440549 - Hóa chất xét nghiệm máy Định nhóm máu bán tự động 863,956,884 1.231.138.560 604.769.819 không yêu cầu
15 PP2300440550 - Hóa chất xét nghiệm máy Huyết học tự động 2 1,302,753,186 1.856.423.290 911.928.000 không yêu cầu
16 PP2300440551 - Hóa chất xét nghiệm máy Đông máu đo nguyên lý từ 912,760,916 1.300.727.055 638.953.641 không yêu cầu
17 PP2300440552 - Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch hóa phát quang 1,157,868,000 1.649.961.900 810.507.600 không yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch tự động 1
Mã phần lô PP2300440536
Giá từng phần lô 6,645,190,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.469.395.793
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.651.633.021
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Khí máu 1
Mã phần lô PP2300440537
Giá từng phần lô 1,528,540,146
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.169.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Hóa chất xét nghiệm máy Sinh hóa
Mã phần lô PP2300440538
Giá từng phần lô 7,482,170,579
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.662.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.237.519.500
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy HbA1c
Mã phần lô PP2300440539
Giá từng phần lô 509,575,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.145.088
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.702.850
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch tự động 2
Mã phần lô PP2300440540
Giá từng phần lô 5,211,778,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.426.783.807
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.648.244.677
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Cấy máu
Mã phần lô PP2300440541
Giá từng phần lô 253,695,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.516.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.587.172
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Định danh vi khuẩn - kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300440542
Giá từng phần lô 1,732,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.645.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.668.100
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy PCR tự động
Mã phần lô PP2300440543
Giá từng phần lô 542,234,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.684.305
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.564.220
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2300440544
Giá từng phần lô 378,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.979.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.761.700
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Khí máu 2
Mã phần lô PP2300440545
Giá từng phần lô 1,173,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.910.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.780.400
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Đông máu tự động 1
Mã phần lô PP2300440546
Giá từng phần lô 2,532,601,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.608.956.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.772.820.770
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Đông máu tự động 2
Mã phần lô PP2300440547
Giá từng phần lô 2,659,363,497
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.789.592.983
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.554.448
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Huyết học tự động 1
Mã phần lô PP2300440548
Giá từng phần lô 4,909,852,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.996.539.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.436.896.498
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Định nhóm máu bán tự động
Mã phần lô PP2300440549
Giá từng phần lô 863,956,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.138.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.769.819
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Huyết học tự động 2
Mã phần lô PP2300440550
Giá từng phần lô 1,302,753,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.423.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Đông máu đo nguyên lý từ
Mã phần lô PP2300440551
Giá từng phần lô 912,760,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.727.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.953.641
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất xét nghiệm máy Miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300440552
Giá từng phần lô 1,157,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.961.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.507.600
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->